Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yousef Aymen 4 | |
Krzysztof Piatek (Kiến tạo: Adil Boulbina) 20 | |
Jean-Charles Castelletto 32 | |
(Pen) Omar Khribin 35 | |
Brahima Diarra 45+2' | |
Ibrahim Bamba (Thay: Bassam Al-Rawi) 46 | |
Ibrahim Bamba 60 | |
Marco Verratti 65 | |
Alaeddine Zouhir 67 | |
Karim Boudiaf (Thay: Adil Boulbina) 68 | |
Tahsin Jamshid (Thay: Benjamin Bourigeaud) 68 | |
Facundo Kruspzky (Thay: Caio Canedo) 70 | |
Dusan Tadic 74 | |
Homam Elamin (Thay: Sultan Al Brake) 74 | |
Ismael Mohammad (Thay: Edmilson Junior) 82 | |
Darko Lazovic (Thay: Brahima Diarra) 90 | |
Abdulqader Abdullah (Thay: Omar Khribin) 90 | |
Mobin Dehghan (Thay: Jadsom) 90 | |
Abdulla Hamad Salmeen (Thay: Dusan Tadic) 90 |
Thống kê trận đấu Al-Wahda vs Al-Duhail SC


Diễn biến Al-Wahda vs Al-Duhail SC
Dusan Tadic rời sân và được thay thế bởi Abdulla Hamad Salmeen.
Jadsom rời sân và được thay thế bởi Mobin Dehghan.
Omar Khribin rời sân và được thay thế bởi Abdulqader Abdullah.
Brahima Diarra rời sân và được thay thế bởi Darko Lazovic.
Edmilson Junior rời sân và được thay thế bởi Ismael Mohammad.
Sultan Al Brake rời sân và được thay thế bởi Homam Elamin.
Thẻ vàng cho Dusan Tadic.
Caio Canedo rời sân và được thay thế bởi Facundo Kruspzky.
Benjamin Bourigeaud rời sân và được thay thế bởi Tahsin Jamshid.
Adil Boulbina rời sân và được thay thế bởi Karim Boudiaf.
V À A A O O O - Alaeddine Zouhir đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marco Verratti.
Thẻ vàng cho Ibrahim Bamba.
Bassam Al-Rawi rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Bamba.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Brahima Diarra đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Omar Khribin từ Al-Wahda đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát Al-Wahda vs Al-Duhail SC
Al-Wahda (4-2-3-1): Mohamed Hasan Alshamsi (1), Ala Zhir (5), Lucas Pimenta (3), Favour Inyeka Ogbu Ogbu (30), Ruben Amaral (19), Jadsom (25), Mohammad Ghorbani (6), Brahima Diarra (94), Dušan Tadić (10), Caio Canedo (7), Omar Khribin (70)
Al-Duhail SC (4-2-3-1): Arthur Desmas (16), Bassam Al-Rawi (5), Jean-Charles Castelletto (21), Yousef Aymen Hafez (4), Sultan Al-Brake (18), Marco Verratti (6), Benjamin Bourigeaud (19), Edmilson Junior (8), Luis Alberto (10), Adil Boulbina (77), Krzysztof Piątek (9)


| Thay người | |||
| 70’ | Caio Canedo Facundo Kruspzky | 46’ | Bassam Al-Rawi Ibrahima Bamba |
| 90’ | Omar Khribin Abdulqader Abdullah | 68’ | Benjamin Bourigeaud Tahsin Mohammed Jamshid |
| 90’ | Dusan Tadic Abdulla Hamad | 68’ | Adil Boulbina Karim Boudiaf |
| 90’ | Brahima Diarra Darko Lazovic | 74’ | Sultan Al Brake Homam Al-Amin |
| 90’ | Jadsom Mobin Dehghan | 82’ | Edmilson Junior Ismaeel Mohammad |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zayed Ahmed Alhammadi | Tahsin Mohammed Jamshid | ||
Abdulqader Abdullah | Mubarak Shanan Hamza | ||
Mansour Saleh | Homam Al-Amin | ||
Abdelaziz Mohamed | Ibrahima Bamba | ||
Facundo Kruspzky | Luiz Ceara | ||
Abdulla Hamad | Karim Boudiaf | ||
Darko Lazovic | Ismaeel Mohammad | ||
Nasser Abaelaziz Bader | Amir Hassan | ||
Arnau Pradas | Bautista Burke | ||
Guga | |||
Mobin Dehghan | |||
Haza Shehab | |||
Nhận định Al-Wahda vs Al-Duhail SC
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al-Wahda
Thành tích gần đây Al-Duhail SC
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | ||
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 5 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 7 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 10 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | T | |
| 11 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | ||
| 12 | 6 | 0 | 2 | 4 | -9 | 2 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 10 | 18 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 6 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T | |
| 8 | 6 | 2 | 1 | 3 | -7 | 7 | ||
| 9 | 6 | 2 | 0 | 4 | -5 | 6 | ||
| 10 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | ||
| 11 | 6 | 0 | 1 | 5 | -15 | 1 | ||
| 12 | 6 | 0 | 0 | 6 | -9 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
