Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Steve Mounie 30 | |
Sekou Koita 42 | |
Ruan (Thay: Enes Keskin) 60 | |
Ianis Hagi (Thay: Meschack Elia) 61 | |
Pedro Pereira 63 | |
Cihan Canak (Thay: Metehan Mimaroglu) 69 | |
Samed Onur (Thay: Dal Varesanovic) 69 | |
Guven Yalcin (Thay: Steve Mounie) 74 | |
M'Baye Niang (Thay: Sekou Koita) 84 | |
Matej Hanousek (Thay: Adama Traore) 84 | |
Efecan Karaca (Thay: Ui-Jo Hwang) 85 | |
Izzet Celik (Thay: Gaius Makouta) 85 | |
Henry Onyekuru (Thay: Goktan Gurpuz) 90 |
Thống kê trận đấu Alanyaspor vs Gençlerbirliği


Diễn biến Alanyaspor vs Gençlerbirliği
Goktan Gurpuz rời sân và được thay thế bởi Henry Onyekuru.
Gaius Makouta rời sân và được thay thế bởi Izzet Celik.
Ui-Jo Hwang rời sân và được thay thế bởi Efecan Karaca.
Adama Traore rời sân và anh được thay thế bởi Matej Hanousek.
Sekou Koita rời sân và anh được thay thế bởi M'Baye Niang.
Steve Mounie rời sân và được thay thế bởi Guven Yalcin.
Dal Varesanovic rời sân và được thay thế bởi Samed Onur.
Metehan Mimaroglu rời sân và được thay thế bởi Cihan Canak.
Thẻ vàng cho Pedro Pereira.
Meschack Elia rời sân và được thay thế bởi Ianis Hagi.
Enes Keskin rời sân và được thay thế bởi Ruan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sekou Koita.
Thẻ vàng cho Steve Mounie.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Alanyaspor vs Gençlerbirliği
Alanyaspor (3-4-3): Paulo Victor (48), Nuno Lima (3), Fidan Aliti (5), Ümit Akdağ (50), Florent Hadergjonaj (94), Gaius Makouta (42), Nicolas Janvier (17), Enes Keskin (8), Mechak Elia (12), Steve Mounie (9), Ui-jo Hwang (16)
Gençlerbirliği (4-1-4-1): Ricardo Velho (24), Pedro Pereira (13), Dimitrios Goutas (6), Zan Zuzek (4), Thalisson Kelven da Silva (2), Tom Dele-Bashiru (15), Adama Traoré (20), Dal Varešanović (53), Goktan Gurpuz (11), Metehan Mimaroglu (10), Sekou Koita (22)


| Thay người | |||
| 60’ | Enes Keskin Ruan | 69’ | Dal Varesanovic Samed Onur |
| 61’ | Meschack Elia Ianis Hagi | 69’ | Metehan Mimaroglu Cihan Çanak |
| 74’ | Steve Mounie Guven Yalcin | 84’ | Adama Traore Matej Hanousek |
| 85’ | Gaius Makouta Izzet Çelik | 84’ | Sekou Koita M'Baye Niang |
| 85’ | Ui-Jo Hwang Efecan Karaca | 90’ | Goktan Gurpuz Henry Onyekuru |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ertuğru Taskiran | Erhan Erenturk | ||
Bruno Viana | Firatcan Uzum | ||
Fatih Aksoy | Ensar Kemaloglu | ||
Batuhan Yavuz | Matej Hanousek | ||
Baran Mogultay | Ayaz Ozcan | ||
Izzet Çelik | Samed Onur | ||
Ruan | Cihan Çanak | ||
Efecan Karaca | M'Baye Niang | ||
Ianis Hagi | Henry Onyekuru | ||
Guven Yalcin | Ousmane Diabate | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alanyaspor
Thành tích gần đây Gençlerbirliği
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 4 | 2 | 44 | 64 | T B T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 9 | 1 | 30 | 57 | T H H T B | |
| 3 | 26 | 17 | 6 | 3 | 23 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 7 | 5 | 17 | 49 | T T T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | H B H B H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 14 | 42 | B T T T B | |
| 7 | 26 | 8 | 11 | 7 | -2 | 35 | B H H B T | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -4 | 33 | T B B T B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | -7 | 33 | B B H H T | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -4 | 30 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 5 | 13 | 8 | -4 | 28 | T B B H H | |
| 12 | 26 | 6 | 9 | 11 | -9 | 27 | B T B H T | |
| 13 | 26 | 6 | 7 | 13 | -8 | 25 | H B H H B | |
| 14 | 26 | 6 | 6 | 14 | -18 | 24 | T B H B B | |
| 15 | 26 | 5 | 9 | 12 | -14 | 24 | T H B H T | |
| 16 | 26 | 5 | 7 | 14 | -18 | 22 | B T H B B | |
| 17 | 26 | 3 | 11 | 12 | -28 | 20 | H T H B B | |
| 18 | 26 | 4 | 5 | 17 | -22 | 17 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch