Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Elayis Tavsan 17 | |
Steve Mounie 23 | |
Elayis Tavsan (Kiến tạo: Ali Badra Diabate) 37 | |
Olivier Ntcham (Kiến tạo: Marius Mouandilmadji) 39 | |
Ali Badra Diabate 45 | |
Meschack Elia (Thay: Ibrahim Kaya) 46 | |
Baran Mogultay (Thay: Umit Akdag) 46 | |
Nuno Lima 48 | |
Lubomir Satka (Thay: Yunus Emre Cift) 57 | |
Rick van Drongelen (Thay: Ali Badra Diabate) 57 | |
Guven Yalcin (Thay: Steve Mounie) 68 | |
Izzet Celik (Thay: Fatih Aksoy) 69 | |
Antoine Makoumbou (Thay: Olivier Ntcham) 72 | |
Gaius Makouta (Thay: Maestro) 87 | |
Enes Keskin (Thay: Ui-Jo Hwang) 87 | |
Soner Gonul 89 | |
Tanguy Coulibaly (Thay: Elayis Tavsan) 90 | |
Enes Albak (Thay: Josafat Mendes) 90 | |
Marius Mouandilmadji (Kiến tạo: Carlo Holse) 90+1' | |
Guven Yalcin 90+6' | |
Meschack Elia (Kiến tạo: Ruan) 90+7' |
Thống kê trận đấu Alanyaspor vs Samsunspor


Diễn biến Alanyaspor vs Samsunspor
Ruan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Meschack Elia đã ghi bàn!
V À A A O O O - Guven Yalcin đã ghi bàn!
Carlo Holse đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marius Mouandilmadji đã ghi bàn!
Josafat Mendes rời sân và được thay thế bởi Enes Albak.
Elayis Tavsan rời sân và được thay thế bởi Tanguy Coulibaly.
Thẻ vàng cho Soner Gonul.
Ui-Jo Hwang rời sân và được thay thế bởi Enes Keskin.
Maestro rời sân và được thay thế bởi Gaius Makouta.
Olivier Ntcham rời sân và được thay thế bởi Antoine Makoumbou.
Fatih Aksoy rời sân và được thay thế bởi Izzet Celik.
Steve Mounie rời sân và được thay thế bởi Guven Yalcin.
Ali Badra Diabate rời sân và được thay thế bởi Rick van Drongelen.
Yunus Emre Cift rời sân và được thay thế bởi Lubomir Satka.
Thẻ vàng cho Nuno Lima.
Umit Akdag rời sân và được thay thế bởi Baran Mogultay.
Ibrahim Kaya rời sân và được thay thế bởi Meschack Elia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Alanyaspor vs Samsunspor
Alanyaspor (3-4-2-1): Paulo Victor (48), Fatih Aksoy (20), Nuno Lima (3), Ümit Akdağ (50), Florent Hadergjonaj (94), Maestro (58), Nicolas Janvier (17), Ruan (11), Ui-jo Hwang (16), Ibrahim Kaya (27), Steve Mounie (9)
Samsunspor (3-4-2-1): İrfan Can Eğribayat (71), Toni Borevkovic (24), Yunus Emre Cift (55), Ali Badra Diabate (15), Joe Mendes (2), Yalcin Kayan (20), Olivier Ntcham (10), Soner Gonul (28), Elayis Tavsan (7), Carlo Holse (21), Marius Mouandilmadji (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Ibrahim Kaya Mechak Elia | 57’ | Ali Badra Diabate Rick Van Drongelen |
| 46’ | Umit Akdag Baran Mogultay | 57’ | Yunus Emre Cift Lubomir Satka |
| 68’ | Steve Mounie Guven Yalcin | 72’ | Olivier Ntcham Antoine Makoumbou |
| 69’ | Fatih Aksoy Izzet Çelik | 90’ | Josafat Mendes Enes Albak |
| 87’ | Ui-Jo Hwang Enes Keskin | 90’ | Elayis Tavsan Tanguy Coulibaly |
| 87’ | Maestro Gaius Makouta | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ertuğru Taskiran | Efe Yigit Ustun | ||
Izzet Çelik | Rick Van Drongelen | ||
Efecan Karaca | Okan Kocuk | ||
Enes Keskin | Logi Tomasson | ||
Guven Yalcin | Zeki Yavru | ||
Mechak Elia | Enes Albak | ||
Baran Mogultay | Antoine Makoumbou | ||
Buluthan Bulut | Lubomir Satka | ||
Bruno Viana | Tanguy Coulibaly | ||
Gaius Makouta | |||
Nhận định Alanyaspor vs Samsunspor
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alanyaspor
Thành tích gần đây Samsunspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 23 | 5 | 3 | 49 | 74 | B T H T T | |
| 2 | 31 | 19 | 10 | 2 | 35 | 67 | T T T H B | |
| 3 | 31 | 19 | 8 | 4 | 24 | 65 | T T H H B | |
| 4 | 31 | 16 | 8 | 7 | 18 | 56 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 21 | 51 | H H T H T | |
| 6 | 31 | 13 | 12 | 6 | 12 | 51 | T B H H T | |
| 7 | 31 | 11 | 12 | 8 | -2 | 45 | H B T T T | |
| 8 | 31 | 10 | 10 | 11 | -2 | 40 | T H T T T | |
| 9 | 31 | 9 | 10 | 12 | -3 | 37 | B T T H B | |
| 10 | 31 | 9 | 10 | 12 | -11 | 37 | B H B T B | |
| 11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -10 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 31 | 6 | 15 | 10 | -1 | 33 | T H H B B | |
| 13 | 31 | 7 | 10 | 14 | -16 | 31 | B T H T B | |
| 14 | 31 | 7 | 7 | 17 | -21 | 28 | H T B B B | |
| 15 | 31 | 7 | 7 | 17 | -14 | 28 | B B B B T | |
| 16 | 31 | 7 | 7 | 17 | -19 | 28 | B B B T T | |
| 17 | 31 | 5 | 11 | 15 | -34 | 26 | T B B B T | |
| 18 | 31 | 5 | 6 | 20 | -26 | 21 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
