Deportivo Alaves giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Davinchi 10 | |
Mario Martin 23 | |
Kiko 39 | |
Kiko 42 | |
Pepe Bordalas 44 | |
Denis Suarez 45+3' | |
Enes Unal (Thay: Davinchi) 46 | |
Mikel Rodriguez (Thay: Denis Suarez) 57 | |
Mariano Diaz (Thay: Aitor Manas) 57 | |
Youssef Enriquez (Thay: Angel Perez) 65 | |
Abderrahman Rebbach 66 | |
Alberto Risco (Thay: Mario Martin) 66 | |
Nahuel Tenaglia (Kiến tạo: Mariano Diaz) 73 | |
Jean Ives Valou (Thay: Martin Satriano) 73 | |
Djene 76 | |
Saba Sazonov (Thay: Djene) 81 | |
Sebastian Boselli (Thay: Andres Garcia) 81 | |
Antonio Blanco 85 | |
Carles Alena (Thay: Abderrahman Rebbach) 90 | |
Ander Guevara (Thay: Antonio Blanco) 90 | |
Mariano Diaz 90+1' | |
Mariano Diaz 90+2' | |
Mikel Rodriguez (Kiến tạo: Mariano Diaz) 90+4' |
Thống kê trận đấu Alaves vs Getafe


Diễn biến Alaves vs Getafe
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 51%, Getafe: 49%.
Carles Alena sút từ ngoài vòng cấm, nhưng David Soria đã kiểm soát được tình hình
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alberto Risco thành công trong việc chặn cú sút
Cú sút của Nahuel Tenaglia bị chặn lại.
Carles Alena từ Deportivo Alaves thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Abdelkabir Abqar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Saba Sazonov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Deportivo Alaves đang kiểm soát bóng.
Nahuel Tenaglia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 49%, Getafe: 51%.
Antonio Blanco rời sân để Ander Guevara vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Abderrahman Rebbach rời sân để Carles Alena vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mariano Diaz đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Mikel Rodriguez ghi bàn bằng chân trái!
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Đội hình xuất phát Alaves vs Getafe
Alaves (4-4-2): Antonio Sivera (1), Jonny (17), Facundo Tenaglia (14), Ville Koski (16), Abde Rebbach (21), Ángel Pérez (7), Pablo Ibáñez (19), Antonio Blanco (8), Denis Suárez (4), Aitor Mañas (20), Toni Martínez (11)
Getafe (3-5-2): David Soria (13), Djené (2), Abdel Abqar (5), Zaid Romero (24), Kiko Femenía (17), Ramon Terrats (11), Orel Mangala (23), Mario Martín (6), Davinchi (3), Andres Garcia (21), Martin Satriano (10)


| Thay người | |||
| 57’ | Aitor Manas Mariano Díaz | 46’ | Davinchi Enes Ünal |
| 65’ | Angel Perez Youssef Enriquez | 66’ | Mario Martin Alberto Risco |
| 90’ | Abderrahman Rebbach Carles Aleñá | 73’ | Martin Satriano Jean Ives Valou |
| 90’ | Antonio Blanco Ander Guevara | 81’ | Djene Saba Sazonov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Novoa | Jiri Letacek | ||
Miguel Rodríguez | Diego Ferrer | ||
Youssef Enriquez | Saba Sazonov | ||
Carles Aleñá | Sebastián Boselli | ||
Adrián Rodríguez | Jean Ives Valou | ||
Grégoire Swiderski | Alberto Risco | ||
Xanet Oláiz | Borja Mayoral | ||
Ander Guevara | Enes Ünal | ||
Mikel Rodríguez | Ebrahima Drammeh | ||
Carlos Benavidez | |||
Mariano Díaz | |||
Moussa Diarra | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Nicolas Valentini Kỷ luật | Johan Mojica Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Facundo Garces Hành vi sai trái | Yvan Neyou Va chạm | ||
Lucas Boyé Chấn thương cơ | Christantus Uche Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jimenez Juanmi Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Getafe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Getafe
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 3 | T | |
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 13 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 16 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| 17 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H | |
| 18 | 2 | 0 | 1 | 1 | -5 | 1 | H B | |
| 19 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 20 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
