Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ibrahim Diabate (Thay: Lucas Boye) 4 | |
Jan Virgili (Kiến tạo: Samu) 18 | |
Jonny Otto 26 | |
Antonio Martinez (Kiến tạo: Abderrahman Rebbach) 56 | |
Martin Valjent 59 | |
Denis Suarez (Thay: Carles Alena) 63 | |
Antonio Martinez (Kiến tạo: Angel Perez) 69 | |
Manu Morlanes (Thay: Pablo Torre) 70 | |
Victor Parada 76 | |
Jon Guridi (Thay: Antonio Martinez) 81 | |
Calebe (Thay: Angel Perez) 81 | |
Abdon Prats (Thay: Sergi Darder) 81 | |
Jon Pacheco (Thay: Victor Parada) 81 | |
Mateu Morey (Thay: Pablo Maffeo) 86 | |
Toni Lato (Thay: Johan Mojica) 86 |
Thống kê trận đấu Alaves vs Mallorca


Diễn biến Alaves vs Mallorca
Kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 50%, Mallorca: 50%.
Deportivo Alaves thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Calebe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 51%, Mallorca: 49%.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Samu phạm lỗi thô bạo với Calebe
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt cho Deportivo Alaves khi Abderrahman Rebbach phạm lỗi với Mateu Morey.
Trọng tài thổi phạt do Omar Mascarell của Mallorca phạm lỗi với Antonio Blanco
Trận đấu được bắt đầu lại.
Jan Virgili của Mallorca đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Jonny Otto.
Jonny Otto bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 52%, Mallorca: 48%.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nahuel Tenaglia từ Deportivo Alaves cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Alaves vs Mallorca
Alaves (5-3-2): Antonio Sivera (1), Ángel Pérez (7), Jonny (17), Facundo Tenaglia (14), Victor Parada (24), Abde Rebbach (21), Pablo Ibáñez (19), Antonio Blanco (8), Carles Aleñá (10), Toni Martínez (11), Lucas Boyé (15)
Mallorca (4-2-3-1): Leo Román (1), Pablo Maffeo (23), David López (27), Martin Valjent (24), Johan Mojica (22), Samú Costa (12), Omar Mascarell (5), Jan Virgili (17), Sergi Darder (10), Pablo Torre (20), Vedat Muriqi (7)


| Thay người | |||
| 63’ | Carles Alena Denis Suárez | 70’ | Pablo Torre Manu Morlanes |
| 81’ | Antonio Martinez Jon Guridi | 81’ | Sergi Darder Abdón |
| 81’ | Victor Parada Jon Pacheco | 86’ | Pablo Maffeo Mateu Morey |
| 86’ | Johan Mojica Toni Lato | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Denis Suárez | Iván Cuéllar | ||
Jon Guridi | Mateu Morey | ||
Youssef Enriquez | Toni Lato | ||
Raúl Fernández | Javier Olaizola | ||
Grégoire Swiderski | Antonio Sánchez | ||
Jon Pacheco | Manu Morlanes | ||
Ville Koski | Jandro Garcia | ||
Egoitz Muñoz | Abdón | ||
Ander Guevara | Takuma Asano | ||
Calebe | Javier Llabrés | ||
Mariano Díaz | Justin-Noël Kalumba | ||
Ibrahim Diabate | Cesc Riba | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Facundo Garces Hành vi sai trái | Lucas Bergström Va chạm | ||
Carlos Benavidez Va chạm | Antonio Raíllo Chấn thương mắt cá | ||
Marash Kumbulla Chấn thương cơ | |||
Jan Salas Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mateo Joseph Chấn thương đầu gối | |||
Zito André Sebastião Luvumbo Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
