Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lucas Boye 36 | |
(og) Rafa Marin 40 | |
Youssef Enriquez 50 | |
Sergi Cardona 59 | |
Alberto Moleiro (Thay: Sergi Cardona) 59 | |
Gerard Moreno (Thay: Tajon Buchanan) 59 | |
Thomas Partey (Thay: Pape Gueye) 67 | |
Jon Guridi (Thay: Carles Alena) 75 | |
Ville Koski (Thay: Youssef Enriquez) 80 | |
Alex Freeman (Thay: Santiago Mourino) 83 | |
Tani Oluwaseyi (Thay: Georges Mikautadze) 83 | |
Carlos Ballestero (Thay: Nahuel Tenaglia) 90 | |
Antonio Sivera 90 | |
Abderrahman Rebbach (Thay: Antonio Martinez) 90 | |
Marcelino Garcia 90+4' | |
Antonio Blanco 90+5' | |
Nicolas Pepe (Kiến tạo: Santi Comesana) 90+8' |
Thống kê trận đấu Alaves vs Villarreal


Diễn biến Alaves vs Villarreal
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 48%, Villarreal: 52%.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Abderrahman Rebbach từ Deportivo Alaves đá ngã Alfonso Pedraza.
Santi Comesana đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Pepe ghi bàn bằng chân trái!
V À A A A O O O - Nicolas Pepe ghi bàn bằng chân trái!
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Rafa Marin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Deportivo Alaves đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Villarreal thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Abderrahman Rebbach từ Deportivo Alaves đá ngã Alfonso Pedraza.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alberto Moleiro của Villarreal đá ngã Pablo Ibanez.
Deportivo Alaves đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Antonio Blanco của Deportivo Alaves phạm lỗi với Tani Oluwaseyi
Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Antonio Blanco khi anh ta đá bóng đi vì tức giận.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 50%, Villarreal: 50%.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Marcelino Garcia, người nhận thẻ vàng vì phản đối.
Santi Comesana của Villarreal đã đi quá xa khi kéo ngã Antonio Blanco.
Alex Freeman thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Đội hình xuất phát Alaves vs Villarreal
Alaves (4-4-2): Antonio Sivera (1), Jonny (17), Facundo Tenaglia (14), Victor Parada (24), Youssef Enriquez (3), Ángel Pérez (7), Pablo Ibáñez (19), Antonio Blanco (8), Carles Aleñá (10), Toni Martínez (11), Lucas Boyé (15)
Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Santiago Mouriño (15), Pau Navarro (6), Rafa Marín (4), Sergi Cardona (23), Tajon Buchanan (17), Santi Comesaña (14), Pape Gueye (18), Alfonso Pedraza (24), Nicolas Pepe (19), Georges Mikautadze (9)


| Thay người | |||
| 75’ | Carles Alena Jon Guridi | 59’ | Tajon Buchanan Gerard Moreno |
| 90’ | Nahuel Tenaglia Carlos Ballestero | 59’ | Sergi Cardona Alberto Moleiro |
| 90’ | Antonio Martinez Abde Rebbach | 67’ | Pape Gueye Thomas Partey |
| 83’ | Santiago Mourino Alex Freeman | ||
| 83’ | Georges Mikautadze Tani Oluwaseyi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jon Guridi | Renato Veiga | ||
Raúl Fernández | Willy Kambwala | ||
Grégoire Swiderski | Arnau Tenas | ||
Ville Koski | Alex Freeman | ||
Carlos Ballestero | Dani Parejo | ||
Xanet Oláiz | Thomas Partey | ||
Paco Sanz | Gerard Moreno | ||
Denis Suárez | Alfonso Gonzales | ||
Calebe | Tani Oluwaseyi | ||
Mariano Díaz | Alberto Moleiro | ||
Abde Rebbach | |||
Ibrahim Diabate | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jon Pacheco Không xác định | Juan Foyth Chấn thương gân Achilles | ||
Facundo Garces Hành vi sai trái | Logan Costa Chấn thương dây chằng chéo | ||
Ander Guevara Không xác định | Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | ||
Carlos Benavidez Va chạm | Ayoze Pérez Chấn thương hông | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | -6 | 32 | H H T H H | |
| 14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 15 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 28 | 5 | 8 | 15 | -16 | 23 | B B T H H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
