Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lucas Boye (Kiến tạo: Angel Perez) 31 | |
Renato Veiga 45+2' | |
Quique Sanchez Flores 45+2' | |
Abderrahman Rebbach 48 | |
Abderrahman Rebbach 50 | |
Mariano Diaz (Thay: Antonio Martinez) 54 | |
Youssef Enriquez (Thay: Mikel Rodriguez) 54 | |
Ayoze Perez (Thay: Santi Comesana) 62 | |
Alex Freeman (Thay: Santiago Mourino) 62 | |
Alberto Moleiro (Thay: Tajon Buchanan) 63 | |
Ilias Akhomach (Thay: Gerard Moreno) 70 | |
Denis Suarez (Thay: Abderrahman Rebbach) 71 | |
Carlos Protesoni (Thay: Angel Perez) 71 | |
Aitor Manas (Thay: Lucas Boye) 82 | |
Tani Oluwaseyi (Thay: Georges Mikautadze) 82 | |
Nicolas Pepe 86 | |
Mariano Diaz 89 | |
Antonio Sivera 90+2' | |
Renato Veiga 90+4' |
Thống kê trận đấu Alaves vs Villarreal


Diễn biến Alaves vs Villarreal
Số lượng khán giả hôm nay là 15556 người.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 24%, Villarreal: 76%.
Phạt góc cho Deportivo Alaves.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Aitor Manas từ Deportivo Alaves phạm lỗi với Alex Freeman.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Renato Veiga vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Renato Veiga vì hành vi phi thể thao.
Renato Veiga từ Villarreal đã đi quá xa khi kéo ngã Aitor Manas.
Phạt góc cho Villarreal.
Jonny Otto không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Renato Veiga vì hành vi phi thể thao.
Renato Veiga từ Villarreal đã có một pha phạm lỗi hơi quá khi kéo ngã Aitor Manas.
Phạt góc cho Deportivo Alaves.
Antonio Sivera từ Deportivo Alaves nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Cơ hội đến với Juan Foyth từ Villarreal nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Antonio Sivera từ Deportivo Alaves nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Pape Gueye của Villarreal bị thổi việt vị.
Jonny Otto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Alaves vs Villarreal
Alaves (5-3-2): Antonio Sivera (1), Ángel Pérez (7), Facundo Tenaglia (14), Ville Koski (16), Jonny (17), Abde Rebbach (21), Pablo Ibáñez (19), Antonio Blanco (8), Mikel Rodríguez (18), Toni Martínez (11), Lucas Boyé (15)
Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Santiago Mouriño (15), Juan Foyth (8), Renato Veiga (12), Carlos Romero (20), Nicolas Pepe (19), Santi Comesaña (14), Pape Gueye (18), Tajon Buchanan (17), Gerard Moreno (7), Georges Mikautadze (9)


| Thay người | |||
| 54’ | Mikel Rodriguez Youssef Enriquez | 62’ | Santiago Mourino Alex Freeman |
| 54’ | Antonio Martinez Mariano Díaz | 62’ | Santi Comesana Ayoze Pérez |
| 71’ | Abderrahman Rebbach Denis Suárez | 63’ | Tajon Buchanan Alberto Moleiro |
| 71’ | Angel Perez Carlos Benavidez | 70’ | Gerard Moreno Ilias Akhomach |
| 82’ | Georges Mikautadze Tani Oluwaseyi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrián Rodríguez | Péter Gulácsi | ||
Nicolas Valentini | Logan Costa | ||
Youssef Enriquez | Alex Freeman | ||
Xanet Oláiz | Pau Navarro | ||
Denis Suárez | Sergi Cardona | ||
Ander Guevara | Alassane Diatta | ||
Carles Aleñá | Nathan-Dylan Saliba | ||
Carlos Benavidez | Carlos Macia | ||
Mariano Díaz | Ilias Akhomach | ||
Hugo Novoa | Tani Oluwaseyi | ||
Aitor Mañas | Alberto Moleiro | ||
Miguel Rodríguez | Ayoze Pérez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Facundo Garces Hành vi sai trái | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T T B | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B H | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| 20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
