Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jefte Betancor 29 | |
Samuel Obeng (Thay: Jefte Betancor) 46 | |
Pepe Sanchez (Kiến tạo: Agus Medina) 60 | |
Iuri Tabatadze (Thay: Jose Antonio de la Rosa) 61 | |
Antonio Cordero (Thay: Brian Ocampo) 61 | |
Iuri Tabatadze 66 | |
Javi Ontiveros (Thay: Iuri Tabatadze) 70 | |
Roger Marti (Thay: Dawda Camara) 70 | |
Lorenzo Aguado (Thay: Fran Gamez) 71 | |
Jose Carlos Lazo (Thay: Victor Valverde) 71 | |
Lorenzo Aguado 79 | |
Alex Fernandez (Thay: Joaquin) 80 | |
Javi Villar (Thay: Agus Medina) 85 | |
Capi (Thay: Antonio Pacheco) 89 |
Thống kê trận đấu Albacete vs Cadiz


Diễn biến Albacete vs Cadiz
Antonio Pacheco rời sân và được thay thế bởi Capi.
Agus Medina rời sân và được thay thế bởi Javi Villar.
Joaquin rời sân và được thay thế bởi Alex Fernandez.
Thẻ vàng cho Lorenzo Aguado.
Victor Valverde rời sân và được thay thế bởi Jose Carlos Lazo.
Fran Gamez rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Aguado.
Dawda Camara rời sân và được thay thế bởi Roger Marti.
Iuri Tabatadze rời sân và được thay thế bởi Javi Ontiveros.
Thẻ vàng cho Iuri Tabatadze.
Brian Ocampo rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.
Jose Antonio de la Rosa rời sân và được thay thế bởi Iuri Tabatadze.
Agus Medina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pepe Sanchez đã ghi bàn!
Jefte Betancor rời sân và được thay thế bởi Samuel Obeng.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jefte Betancor.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Albacete vs Cadiz
Albacete (5-3-2): Diego Mariño (1), Fran Gamez (15), Javi Moreno (5), Pepe Sanchez (23), Carlos Neva (21), Jonathan Gomez (3), Agustin Medina (4), Alejandro Melendez (17), Pacheco Ruiz (6), Jefte Betancor (10), Victor Valverde da Silva (11)
Cadiz (4-4-2): Victor Aznar (13), Iza (20), Jorge Moreno (2), Iker Recio (6), Mario Climent (21), Jose Antonio De la Rosa (19), Joaquin (24), Sergio Ortuno (15), Brian Ocampo (10), Alvaro Pascual (23), Dawda Camara Sankhare (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Jefte Betancor Samuel Obeng | 61’ | Javi Ontiveros Iuri Tabatadze |
| 71’ | Fran Gamez Lorenzo Aguado | 61’ | Brian Ocampo Antonio Cordero |
| 71’ | Victor Valverde Jose Carlos Lazo | 70’ | Iuri Tabatadze Javier Ontiveros |
| 85’ | Agus Medina Javier Villar del Fraile | 70’ | Dawda Camara Roger Martí |
| 89’ | Antonio Pacheco Capi | 80’ | Joaquin Álex |
| Cầu thủ dự bị | |||
Raul Lizoain | Iuri Tabatadze | ||
Dani Bernabeu | David Gil | ||
Lorenzo Aguado | Ruben Rubio | ||
Vicente Vidal | Antonio Cordero | ||
Capi | Javier Ontiveros | ||
Javier Villar del Fraile | Raul Pereira | ||
Jose Carlos Lazo | Juan Diaz | ||
Dani Escriche | Jeronimo Domina | ||
Samuel Obeng | Youssouf Diarra | ||
Álex | |||
Roger Martí | |||
Pelayo Fernandez | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albacete
Thành tích gần đây Cadiz
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 5 | 5 | 18 | 44 | ||
| 2 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | ||
| 3 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | ||
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 9 | 38 | ||
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 11 | 37 | ||
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 8 | 36 | ||
| 7 | 23 | 11 | 3 | 9 | 2 | 36 | ||
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | ||
| 9 | 23 | 10 | 5 | 8 | 3 | 35 | ||
| 10 | 23 | 10 | 5 | 8 | -2 | 35 | ||
| 11 | 23 | 9 | 7 | 7 | 0 | 34 | ||
| 12 | 23 | 8 | 6 | 9 | -6 | 30 | ||
| 13 | 23 | 7 | 8 | 8 | 2 | 29 | ||
| 14 | 23 | 7 | 8 | 8 | -5 | 29 | ||
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | 0 | 28 | ||
| 16 | 23 | 7 | 7 | 9 | -2 | 28 | ||
| 17 | 23 | 5 | 11 | 7 | -3 | 26 | ||
| 18 | 23 | 7 | 4 | 12 | -12 | 25 | ||
| 19 | 23 | 6 | 6 | 11 | -4 | 24 | ||
| 20 | 23 | 6 | 6 | 11 | -11 | 24 | ||
| 21 | 23 | 5 | 7 | 11 | -14 | 22 | ||
| 22 | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch