Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Antonio Puertas (Kiến tạo: Daniel Escriche) 19 | |
Alex Millan (Kiến tạo: Enric Franquesa) 30 | |
Seydouba Cisse 42 | |
Amadou Diawara 42 | |
Amadou Diawara 45 | |
Marvel 45 | |
Jon Garcia (Thay: Jesus Vallejo) 62 | |
Victor Valverde 62 | |
Jon García (Thay: Jesús Vallejo) 63 | |
Naim Garcia (Thay: Duk) 64 | |
Javi Villar (Thay: Antonio Pacheco) 67 | |
Jon Morcillo (Thay: Daniel Escriche) 67 | |
Jefte Betancor (Thay: Victor Valverde) 67 | |
Seydouba Cisse 67 | |
Roberto Lopez (Thay: Alex Millan) 74 | |
Diego Garcia (Thay: Oscar Plano) 74 | |
Roberto Lopez (Kiến tạo: Ruben Pena) 75 | |
Alejandro Melendez (Thay: Riki Rodriguez) 77 | |
Marcos Leiva (Thay: Juan Cruz) 83 | |
Gonzalo Melero (Thay: Seydouba Cisse) 83 | |
Gonzalo Melero 90+3' |
Thống kê trận đấu Albacete vs Leganes


Diễn biến Albacete vs Leganes
V À A A O O O - Gonzalo Melero đã ghi bàn!
Seydouba Cisse rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Melero.
Juan Cruz rời sân và được thay thế bởi Marcos Leiva.
Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Alejandro Melendez.
Ruben Pena đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Roberto Lopez đã ghi bàn!
Oscar Plano rời sân và được thay thế bởi Diego Garcia.
Alex Millan rời sân và được thay thế bởi Roberto Lopez.
Victor Valverde rời sân và được thay thế bởi Jefte Betancor.
Victor Valverde rời sân và được thay thế bởi Jefte Betancor.
Thẻ vàng cho Seydouba Cisse.
Daniel Escriche rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.
Antonio Pacheco rời sân và được thay thế bởi Javi Villar.
Thẻ vàng cho [player1].
Duk rời sân và được thay thế bởi Naim Garcia.
Thẻ vàng cho Victor Valverde.
Jesus Vallejo rời sân và được thay thế bởi Jon Garcia.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Albacete vs Leganes
Albacete (4-4-2): Diego Mariño (1), Lorenzo Aguado (2), Javi Moreno (5), Jesús Vallejo (24), Jonathan Gomez (3), Agustin Medina (4), Riki (8), Pacheco Ruiz (6), Victor Valverde da Silva (11), Antonio Puertas (7), Dani Escriche (19)
Leganes (4-3-3): Juan Soriano (1), Rubén Peña (7), Ignasi Miquel (5), Marvel (2), Enric Franquesa (15), Amadou Diawara (24), Oscar Plano (20), Seydouba Cisse (8), Juan Cruz (10), Alex Millan (23), Duk (11)


| Thay người | |||
| 62’ | Jesus Vallejo Jon Garcia Herrero | 64’ | Duk Naim Garcia |
| 67’ | Victor Valverde Jefte Betancor | 74’ | Oscar Plano Diego Garcia |
| 67’ | Daniel Escriche Jon Morcillo | 74’ | Alex Millan Roberto López |
| 67’ | Antonio Pacheco Javier Villar del Fraile | 83’ | Seydouba Cisse Gonzalo Melero |
| 77’ | Riki Rodriguez Alejandro Melendez | 83’ | Juan Cruz Marcos Leiva |
| Cầu thủ dự bị | |||
Raul Lizoain | Andres Campos Bautista | ||
Jon Garcia Herrero | Diego Garcia | ||
Jefte Betancor | Benjamin Pauwels | ||
Jose Carlos Lazo | Carlos Guirao | ||
Capi | Gonzalo Melero | ||
Jon Morcillo | Marcos Leiva | ||
Javier Villar del Fraile | Naim Garcia | ||
Alejandro Melendez | Roberto López | ||
Dani Bernabeu | Jorge Saenz | ||
Fran Gamez | Miguel San Roman | ||
Jon Garcia Herrero | Javier Garrido Lopez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albacete
Thành tích gần đây Leganes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | 30 | 12 | 12 | 6 | 15 | 48 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -5 | 39 | ||
| 15 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 16 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch