Thứ Năm, 29/01/2026
Alejandro Barbudo Lorenzo (Thay: Sergio Barcia)
24
Barbu (Thay: Sergio Barcia)
24
Juan Antonio (Kiến tạo: Manuel Fuster)
45
Ilyas Chaira
45+4'
Javier Marton (Kiến tạo: Gabri Martinez)
48
Jonathan Gomez
52
Lauti (Thay: Javier Marton)
63
Alvaro Sanz (Thay: Carlos Martin)
63
Lauti
64
Juanma Garcia (Thay: Lander Olaetxea)
66
Agus Medina (Thay: Riki Rodriguez)
66
Antonio Pacheco (Thay: Juan Antonio)
66
Alberto Quiles (Kiến tạo: Manuel Fuster)
68
Daniel Escriche (Thay: Manuel Fuster)
79
Barbu
83
Daniel Luna (Thay: Mathis Lachuer)
88
Juan Alcedo (Thay: Jonathan Gomez)
88
Agus Medina
89
Muhammed Djetei (Thay: Higinio Marin)
90
Antonio Pacheco
90+7'
Daniel Escriche
90+7'

Thống kê trận đấu Albacete vs Mirandes

số liệu thống kê
Albacete
Albacete
Mirandes
Mirandes
61 Kiểm soát bóng 39
14 Phạm lỗi 10
24 Ném biên 17
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Albacete vs Mirandes

Tất cả (31)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7' Thẻ vàng dành cho Daniel Escriche.

Thẻ vàng dành cho Daniel Escriche.

90+7' Thẻ vàng dành cho Antonio Pacheco.

Thẻ vàng dành cho Antonio Pacheco.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1'

Higinio Marin rời sân và được thay thế bởi Muhammed Djetei.

90' Thẻ vàng dành cho Agus Medina.

Thẻ vàng dành cho Agus Medina.

89' Thẻ vàng dành cho Agus Medina.

Thẻ vàng dành cho Agus Medina.

88'

Jonathan Gomez rời sân và được thay thế bởi Juan Alcedo.

88'

Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi Daniel Luna.

83' Barbu nhận thẻ vàng

Barbu nhận thẻ vàng

79'

Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Daniel Escriche.

78'

Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Daniel Escriche.

68'

Manuel Fuster đã hỗ trợ ghi bàn.

68' G O O O A A L - Alberto Quiles đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Alberto Quiles đã trúng mục tiêu!

66'

Juan Antonio rời sân và được thay thế bởi Antonio Pacheco.

66'

Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Agus Medina.

66'

Lander Olaetxea rời sân và được thay thế bởi Juanma Garcia.

64'

Carlos Martin rời sân và được thay thế bởi Alvaro Sanz.

64'

Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Lauti.

63'

Carlos Martin rời sân và được thay thế bởi Alvaro Sanz.

63'

Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Lauti.

Đội hình xuất phát Albacete vs Mirandes

Albacete (4-4-2): Bernabe Barragan Maestre (1), Carlos Isaac (22), Kaiky (15), Juan Antonio Ros (5), Julio Alonso (17), Fidel (11), Riki (8), Lander Olaetxea (19), Manuel Fuster Lazaro (10), Alberto Quiles Piosa (21), Higinio Marin (9)

Mirandes (3-4-3): Ramon Juan (1), Sergio Barcia (4), Tachi (5), Pablo Tomeo (15), Ilyas Chaira (11), Mathis Lachuer (19), Alberto Reina Campos (10), Jonathan German Gomez (24), Carlos Martín (9), Javier Marton (18), Gabri Martínez (7)

Albacete
Albacete
4-4-2
1
Bernabe Barragan Maestre
22
Carlos Isaac
15
Kaiky
5
Juan Antonio Ros
17
Julio Alonso
11
Fidel
8
Riki
19
Lander Olaetxea
10
Manuel Fuster Lazaro
21
Alberto Quiles Piosa
9
Higinio Marin
7
Gabri Martínez
18
Javier Marton
9
Carlos Martín
24
Jonathan German Gomez
10
Alberto Reina Campos
19
Mathis Lachuer
11
Ilyas Chaira
15
Pablo Tomeo
5
Tachi
4
Sergio Barcia
1
Ramon Juan
Mirandes
Mirandes
3-4-3
Thay người
66’
Juan Antonio
Pacheco Ruiz
24’
Sergio Barcia
Alejandro Barbudo Lorenzo
66’
Riki Rodriguez
Agustin Medina
63’
Carlos Martin
Alvaro Sanz
66’
Lander Olaetxea
Juanma Garcia
63’
Javier Marton
Lauti
79’
Manuel Fuster
Dani Escriche
88’
Mathis Lachuer
Daniel Luna
90’
Higinio Marin
Djetei Mohamed
88’
Jonathan Gomez
Juan Maria Alcedo Serrano
Cầu thủ dự bị
Jonathan Silva
Luis López
Pacheco Ruiz
Andoni Zubiaurre
Agustin Medina
Alejandro Barbudo Lorenzo
Alvaro Rodriguez
Ibrahima Kebe
Samuel Shashoua
Alvaro Sanz
Dani Escriche
Daniel Luna
Juanma Garcia
Lauti
Pedro Benito
Juan Maria Alcedo Serrano
Diego Altube
Antonio La Gumina
Djetei Mohamed
Diogo Verdasca
Tomas Vaclik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
18/10 - 2014
04/12 - 2022
27/05 - 2023
17/12 - 2023
26/05 - 2024
15/09 - 2024
30/03 - 2025
06/09 - 2025

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/01 - 2026
05/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/12 - 2025
H1: 1-0
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 0-1
21/12 - 2025
16/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/12 - 2025
24/11 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow