Quadri Liameed rời sân và được thay thế bởi Pere Pons.
Óscar Sanz 2 | |
Oscar Sanz 2 | |
(og) Diego Fuoli 38 | |
Jose Corpas 42 | |
Pere Pons (Thay: Q. Liameed) 45 |
Đang cập nhậtDiễn biến Albacete vs Sabadell
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jose Corpas nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A A O O O - Một cầu thủ từ Sabadell đã ghi bàn phản lưới nhà!
V À A A O O O O Albacete ghi bàn.
V À A A O O O - Một cầu thủ của Sabadell đã ghi bàn phản lưới nhà!
Thẻ vàng cho Oscar Sanz.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Albacete vs Sabadell
Albacete (3-5-2): Diego Mariño (13), Jesús Vallejo (24), Lluis Lopez (22), Carlos Neva (21), Lorenzo Aguado (2), Víctor San Bartolomé (14), Pacheco Ruiz (6), Sergio Ortuno (18), Victor Valverde da Silva (11), José Corpas (17), Higinio Marin (12)
Sabadell (4-4-2): Diego Fuoli (1), Ton Ripoll (7), Arthur Renan Bonaldo (5), Óscar Sanz (14), Jose Luis Catala (27), Angel Baena (10), Albert Orriols Cerarols (20), Quadri Liameed (22), Joel Priego (23), Yanis Rahmani (19), Gaston Valles (12)


| Cầu thủ dự bị | |||
Agustin Albarracin | Eneko Aguilar | ||
Daniel Bernabéu | Genar Fornés | ||
Joaquín Domingo | Juan Carlos Lázaro Cervera | ||
Rober González | Javi López-Pinto | ||
Carlos Marin | Yussif Owusu | ||
Agustin Medina | Nikolay Obolskiy | ||
Antonio Moreno | José Ortega | ||
Álex Rubio | Pere Pons | ||
Mario Soberon Gutierrez | Alain Ribeiro | ||
Antonio Velilla | Quim Utgés | ||
Javier Villar del Fraile | Marc Vidal | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albacete
Thành tích gần đây Sabadell
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 18 | 26 | T H B T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | T T T H H | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 | T B H B H | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 11 | 21 | H H T T B | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 4 | 20 | B T T T T | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 4 | 20 | T B B T T | |
| 7 | 11 | 5 | 4 | 2 | 7 | 19 | B H T H H | |
| 8 | 11 | 6 | 1 | 4 | -2 | 19 | B T T T B | |
| 9 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T B T T H | |
| 10 | 12 | 4 | 5 | 3 | 0 | 17 | H H T B H | |
| 11 | 12 | 5 | 1 | 6 | -3 | 16 | T B T T H | |
| 12 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B T T T B | |
| 13 | 11 | 3 | 5 | 3 | -2 | 14 | H B H H H | |
| 14 | 11 | 4 | 2 | 5 | -5 | 14 | B H B B T | |
| 15 | 12 | 3 | 4 | 5 | -5 | 13 | B T H B H | |
| 16 | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | T H T B B | |
| 17 | 11 | 3 | 3 | 5 | -9 | 12 | B B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 2 | 7 | -7 | 11 | B B B B T | |
| 19 | 11 | 2 | 4 | 5 | 0 | 10 | H T B B T | |
| 20 | 11 | 3 | 1 | 7 | -5 | 10 | T H T B B | |
| 21 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B B B B T | |
| 22 | 11 | 1 | 2 | 8 | -15 | 5 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch