Đá phạt cho Albirex Niigata (S) ở phần sân nhà.
Shingo Nakano 4 | |
Salif Cisse 14 | |
Junki Kenn Yoshimura 42 | |
Raihan Rahman (Thay: Muhammad Fathullah Rahmat) 46 | |
Thorsten Takashi Cross (Thay: Farid Jafiri) 46 | |
Sahil Suhaimi (Thay: Rezza Rezky Ramadhani Yacobjan) 64 | |
Amy Recha (Thay: Arshad Shamim) 64 | |
Muhammad Syahadat Masnawi (Thay: Azim Akbar) 64 | |
Shingo Nakano 66 | |
Muhammad Syahrul Bin Sazali (Thay: Haziq Kamarudin) 70 | |
Daniel Goh (Thay: Syed Firdaus Hassan) 74 | |
Shingo Nakano 78 | |
Izrafil Mohamed (Thay: Tomoki Wada) 81 | |
Shuhei Hoshino 83 |
Thống kê trận đấu Albirex Niigata FC vs Tanjong Pagar United FC


Diễn biến Albirex Niigata FC vs Tanjong Pagar United FC
Tanjong Pagar United thực hiện ném biên trong khu vực của Albirex Niigata (S).
Ném biên cho Tanjong Pagar United.
Đá phạt cho Albirex Niigata (S) ở phần sân nhà.
Sahil Suhaimi (Tanjong Pagar United) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Singapore City.
Tanjong Pagar United được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt góc được trao cho Albirex Niigata (S).
Albirex Niigata (S) thực hiện một quả phạt góc từ bên phải.
Daniel Goh (Albirex Niigata (S)) đặt bóng lên chấm phạt đền ... và không ghi bàn!
Bóng ra ngoài sân cho một quả phạt góc của Albirex Niigata (S).
V À A A O O O Shuhei Hoshino gia tăng cách biệt cho Albirex Niigata (S) lên 5-1.
Tanjong Pagar United có một quả phạt góc.
Izrafil Mohamed thay thế Tomoki Wada cho đội khách.
Phạt góc cho Albirex Niigata (S) tại sân Jurong East.
Albirex Niigata (S) bị việt vị.
V À A A O O O Albirex Niigata (S) gia tăng cách biệt lên 4-1 nhờ Shingo Nakano.
Phạt biên cho Tanjong Pagar United tại sân vận động Jurong East.
Stevia Egbus Mikuni (Albirex Niigata (S)) nhận thẻ vàng.
Phạt góc cho Albirex Niigata (S).
Albirex Niigata (S) thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Daniel Goh vào sân thay Syed Firdaus Hassan.
Đội hình xuất phát Albirex Niigata FC vs Tanjong Pagar United FC
Albirex Niigata FC (4-2-3-1): Hassan Sunny (18), Haziq Kamarudin (42), Koki Kawachi (4), Stevia Egbus Mikuni (41), Arshad Shamim (20), Naoki Yoshioka (5), Syed Firdaus Hassan (15), Yohei Otake (10), Junki Kenn Yoshimura (2), Shuhei Hoshino (9), Shingo Nakano (58)
Tanjong Pagar United FC (3-4-1-2): Kimura Riki (28), Syed Akmal (5), Faizal Roslan (15), Marcus Mosses (78), Farid Jafiri (2), Azim Akbar (6), Muhammad Fathullah Rahmat (13), Rezza Rezky Ramadhani Yacobjan (8), Tomoki Wada (10), Zenivio (11), Salif Cisse (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Arshad Shamim Amy Recha | 46’ | Farid Jafiri Thorsten Takashi Cross |
| 70’ | Haziq Kamarudin Muhammad Syahrul Bin Sazali | 46’ | Muhammad Fathullah Rahmat Raihan Rahman |
| 74’ | Syed Firdaus Hassan Daniel Goh | 64’ | Rezza Rezky Ramadhani Yacobjan Sahil Suhaimi |
| 64’ | Azim Akbar Muhammad Syahadat Masnawi | ||
| 81’ | Tomoki Wada Izrafil Mohamed | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Syukri Bashir | Naufal Ilham | ||
Amy Recha | Izrafil Mohamed | ||
Hilman Norhisam | Thorsten Takashi Cross | ||
Daniel Goh | Sahil Suhaimi | ||
Muhammad Syahrul Bin Sazali | Hariysh Krishnakumar | ||
Sim Jun Yen | Muhammad Syahadat Masnawi | ||
Daniel Martens | Raihan Rahman | ||
Zainol Gulam | Ryan Effendy | ||
Dylan Pereira | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albirex Niigata FC
Thành tích gần đây Tanjong Pagar United FC
Bảng xếp hạng Singapore Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch