Thứ Bảy, 01/08/2026
Ken Yamura
17
Motohiko Nakajima (Kiến tạo: Lucas Fernandes)
28
Thiago
49
Reiya Sakata (Thay: Thiago)
54
Niko Takahashi (Thay: Kakeru Funaki)
54
Motoki Hasegawa (Kiến tạo: Yuto Horigome)
62
Hinata Kida (Thay: Vitor Bueno)
63
Danilo (Thay: Shusuke Ota)
64
Jin Okumura (Thay: Kaito Taniguchi)
64
Yoshiaki Takagi (Thay: Yuji Hoshi)
69
Shunta Tanaka
74
Rafael Ratao (Thay: Hayato Okuda)
75
Masaya Shibayama (Thay: Lucas Fernandes)
75
Hinata Kida
80
Yota Komi (Thay: Motoki Hasegawa)
84
Jason Geria (Thay: Ken Yamura)
84
Rafael Ratao
90+1'

Thống kê trận đấu Albirex Niigata vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Albirex Niigata
Albirex Niigata
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
44 Kiểm soát bóng 56
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 5
5 Việt vị 1
4 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Albirex Niigata vs Cerezo Osaka

Tất cả (23)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' V À A A O O O - Rafael Ratao đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafael Ratao đã ghi bàn!

84'

Ken Yamura rời sân và được thay thế bởi Jason Geria.

84'

Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Yota Komi.

80' Thẻ vàng cho Hinata Kida.

Thẻ vàng cho Hinata Kida.

75'

Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.

75'

Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Rafael Ratao.

74' Thẻ vàng cho Shunta Tanaka.

Thẻ vàng cho Shunta Tanaka.

69'

Yuji Hoshi rời sân và được thay thế bởi Yoshiaki Takagi.

64'

Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Jin Okumura.

64'

Shusuke Ota rời sân và được thay thế bởi Danilo.

63'

Vitor Bueno rời sân và được thay thế bởi Hinata Kida.

62'

Yuto Horigome đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Motoki Hasegawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Motoki Hasegawa đã ghi bàn!

54'

Kakeru Funaki rời sân và được thay thế bởi Niko Takahashi.

54'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Reiya Sakata.

49' Thẻ vàng cho Thiago.

Thẻ vàng cho Thiago.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28'

Lucas Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.

28' V À A A O O O - Motohiko Nakajima đã ghi bàn!

V À A A O O O - Motohiko Nakajima đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Albirex Niigata vs Cerezo Osaka

Albirex Niigata (4-4-2): Kazuki Fujita (1), Soya Fujiwara (25), Michael Fitzgerald (5), Hayato Inamura (3), Yuto Horigome (31), Shusuke Ota (28), Taiki Arai (22), Yuji Hoshi (19), Kaito Taniguchi (7), Motoki Hasegawa (41), Ken Yamura (9)

Cerezo Osaka (4-3-3): Kim Jin-hyeon (21), Hayato Okuda (16), Ryuya Nishio (33), Shinnosuke Hatanaka (44), Kakeru Funaki (14), Vitor Bueno (55), Shunta Tanaka (10), Sota Kitano (38), Lucas Fernandes (77), Motohiko Nakajima (13), Thiago (11)

Albirex Niigata
Albirex Niigata
4-4-2
1
Kazuki Fujita
25
Soya Fujiwara
5
Michael Fitzgerald
3
Hayato Inamura
31
Yuto Horigome
28
Shusuke Ota
22
Taiki Arai
19
Yuji Hoshi
7
Kaito Taniguchi
41
Motoki Hasegawa
9
Ken Yamura
11
Thiago
13
Motohiko Nakajima
77
Lucas Fernandes
38
Sota Kitano
10
Shunta Tanaka
55
Vitor Bueno
14
Kakeru Funaki
44
Shinnosuke Hatanaka
33
Ryuya Nishio
16
Hayato Okuda
21
Kim Jin-hyeon
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-3-3
Thay người
64’
Shusuke Ota
Danilo Gomes
54’
Kakeru Funaki
Niko Takahashi
64’
Kaito Taniguchi
Jin Okumura
54’
Thiago
Reiya Sakata
69’
Yuji Hoshi
Yoshiaki Takagi
63’
Vitor Bueno
Hinata Kida
84’
Ken Yamura
Jason Geria
75’
Lucas Fernandes
Masaya Shibayama
84’
Motoki Hasegawa
Yota Komi
75’
Hayato Okuda
Rafael Ratao
Cầu thủ dự bị
Daisuke Yoshimitsu
Koki Fukui
Jason Geria
Takumi Nakamura
Kodai Mori
Niko Takahashi
Danilo Gomes
Hinata Kida
Riku Ochiai
Satoki Uejo
Jin Okumura
Shinji Kagawa
Yoshiaki Takagi
Reiya Sakata
Yota Komi
Masaya Shibayama
Yamato Wakatsuki
Rafael Ratao

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
04/08 - 2021
J League 1
18/02 - 2023
03/12 - 2023
07/04 - 2024
20/07 - 2024
02/03 - 2025
11/08 - 2025

Thành tích gần đây Albirex Niigata

J League 2
06/06 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
30/05 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
06/05 - 2026
03/05 - 2026
29/04 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026
17/05 - 2026
09/05 - 2026
06/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21JEF United ChibaJEF United Chiba000000
22Mito HollyhockMito Hollyhock000000
23V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow