Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Motoki Hasegawa (Kiến tạo: Yuji Ono) 18 | |
Issam Jebali 43 | |
Neta Lavi (Thay: Rin Mito) 46 | |
Jin Okumura (Thay: Kaito Taniguchi) 46 | |
Ken Yamura (Thay: Yuji Ono) 66 | |
Issam Jebali (Kiến tạo: Juan) 67 | |
Deniz Hummet (Thay: Issam Jebali) 70 | |
Shoji Toyama (Thay: Juan) 70 | |
Jin Okumura (Kiến tạo: Kento Hashimoto) 74 | |
Takashi Usami (Thay: Shu Kurata) 80 | |
Ken Yamura (Kiến tạo: Yota Komi) 82 | |
Jason Geria (Thay: Kazuhiko Chiba) 89 | |
Keisuke Kasai (Thay: Motoki Hasegawa) 90 | |
(Pen) Takashi Usami 90+7' |
Thống kê trận đấu Albirex Niigata vs Gamba Osaka


Diễn biến Albirex Niigata vs Gamba Osaka
V À A A O O O - Takashi Usami từ Gamba Osaka thực hiện thành công quả phạt đền!
Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Keisuke Kasai.
Kazuhiko Chiba rời sân và được thay thế bởi Jason Geria.
Yota Komi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ken Yamura ghi bàn!
Shu Kurata rời sân và được thay thế bởi Takashi Usami.
Kento Hashimoto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jin Okumura ghi bàn!
Juan rời sân và được thay thế bởi Shoji Toyama.
Issam Jebali rời sân và được thay thế bởi Deniz Hummet.
Juan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Issam Jebali đã ghi bàn!
Yuji Ono rời sân và anh được thay thế bởi Ken Yamura.
Kaito Taniguchi rời sân và anh được thay thế bởi Jin Okumura.
Rin Mito rời sân và anh được thay thế bởi Neta Lavi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Issam Jebali đã ghi bàn!
Yuji Ono đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Motoki Hasegawa ghi bàn!
Đội hình xuất phát Albirex Niigata vs Gamba Osaka
Albirex Niigata (4-4-2): Kazuki Fujita (1), Soya Fujiwara (25), Michael Fitzgerald (5), Kazuhiko Chiba (35), Kento Hashimoto (42), Yota Komi (16), Eiji Miyamoto (8), Hiroki Akiyama (6), Kaito Taniguchi (7), Motoki Hasegawa (41), Yuji Ono (99)
Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shogo Sasaki (67), Keisuke Kurokawa (4), Rin Mito (27), Tokuma Suzuki (16), Juan Alano (47), Makoto Mitsuta (51), Shu Kurata (10), Issam Jebali (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Kaito Taniguchi Jin Okumura | 46’ | Rin Mito Neta Lavi |
| 66’ | Yuji Ono Ken Yamura | 70’ | Juan Shoji Toyama |
| 89’ | Kazuhiko Chiba Jason Geria | 70’ | Issam Jebali Deniz Hummet |
| 90’ | Motoki Hasegawa Keisuke Kasai | 80’ | Shu Kurata Takashi Usami |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jason Geria | Shoji Toyama | ||
Daisuke Yoshimitsu | Deniz Hummet | ||
Yamato Wakatsuki | Takashi Usami | ||
Ken Yamura | Gaku Nawata | ||
Keisuke Kasai | Neta Lavi | ||
Yoshiaki Takagi | Shinya Nakano | ||
Jin Okumura | Takeru Kishimoto | ||
Fumiya Hayakawa | Shota Fukuoka | ||
Shosei Okamoto | Masaaki Higashiguchi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albirex Niigata
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 7 | 8 | 27 | 76 | H H T T T | |
| 2 | 38 | 21 | 12 | 5 | 26 | 75 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 19 | 11 | 8 | 22 | 68 | H H B T T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 18 | 68 | H B T T T | |
| 5 | 38 | 18 | 10 | 10 | 13 | 64 | H H H H B | |
| 6 | 38 | 17 | 9 | 12 | 14 | 60 | H H B T B | |
| 7 | 38 | 16 | 11 | 11 | 6 | 59 | B H B T T | |
| 8 | 38 | 15 | 12 | 11 | 10 | 57 | T B H B B | |
| 9 | 38 | 17 | 6 | 15 | -2 | 57 | B T H B T | |
| 10 | 38 | 14 | 10 | 14 | 3 | 52 | T T T B B | |
| 11 | 38 | 13 | 11 | 14 | -7 | 50 | H T T H H | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | H T H T B | |
| 13 | 38 | 12 | 9 | 17 | -9 | 45 | B B H B T | |
| 14 | 38 | 11 | 11 | 16 | -10 | 44 | B T B B B | |
| 15 | 38 | 12 | 7 | 19 | -1 | 43 | T T T T B | |
| 16 | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | H B B B T | |
| 17 | 38 | 11 | 10 | 17 | -18 | 43 | T B H B B | |
| 18 | 38 | 9 | 8 | 21 | -18 | 35 | H B B B T | |
| 19 | 38 | 8 | 8 | 22 | -27 | 32 | H B T T B | |
| 20 | 38 | 4 | 12 | 22 | -31 | 24 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch