Chủ Nhật, 13/09/2026
Yoshiaki Takagi
10
Katsuhiro Nakayama (Thay: Shuhei Tokumoto)
57
Kensuke Nagai (Thay: Yuya Asano)
57
Abdelrahman Boudah (Thay: Yoshiaki Takagi)
60
Matheus Moraes (Thay: Takuya Shimamura)
60
Yuki Nogami
73
Teruki Hara (Thay: Yuki Nogami)
73
Kasper Junker (Thay: Yudai Kimura)
73
Jin Okumura (Thay: Kaito Taniguchi)
73
Hiroto Uemura (Thay: Taiki Arai)
73
Yamato Wakatsuki (Thay: Motoki Hasegawa)
90
Kennedy Ebbs Mikuni (Thay: Takuya Uchida)
90

Thống kê trận đấu Albirex Niigata vs Nagoya Grampus Eight

số liệu thống kê
Albirex Niigata
Albirex Niigata
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
54 Kiểm soát bóng 46
1 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 8

Diễn biến Albirex Niigata vs Nagoya Grampus Eight

Tất cả (16)
90+1'

Takuya Uchida rời sân và được thay thế bởi Kennedy Ebbs Mikuni.

90+1'

Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Yamato Wakatsuki.

73'

Taiki Arai rời sân và được thay thế bởi Hiroto Uemura.

73'

Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Jin Okumura.

73'

Yudai Kimura rời sân và được thay thế bởi Kasper Junker.

73'

Yuki Nogami rời sân và được thay thế bởi Teruki Hara.

73' Thẻ vàng cho Yuki Nogami.

Thẻ vàng cho Yuki Nogami.

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

60'

Takuya Shimamura rời sân và được thay thế bởi Matheus Moraes.

60'

Yoshiaki Takagi rời sân và được thay thế bởi Abdelrahman Boudah.

57'

Yuya Asano rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.

57'

Shuhei Tokumoto rời sân và được thay thế bởi Katsuhiro Nakayama.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

10' Thẻ vàng cho Yoshiaki Takagi.

Thẻ vàng cho Yoshiaki Takagi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Albirex Niigata vs Nagoya Grampus Eight

Albirex Niigata (4-4-2): Ryuga Tashiro (21), Soya Fujiwara (25), Fumiya Hayakawa (15), Michael Fitzgerald (5), Kento Hashimoto (42), Takuya Shimamura (28), Taiki Arai (22), Eiji Shirai (8), Kaito Taniguchi (7), Yoshiaki Takagi (33), Motoki Hasegawa (41)

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Yohei Takeda (16), Takuya Uchida (17), Haruya Fujii (13), Yota Sato (3), Yuki Nogami (2), Sho Inagaki (15), Gen Kato (26), Shuhei Tokumoto (55), Yuya Asano (9), Tsukasa Morishima (14), Yudai Kimura (22)

Albirex Niigata
Albirex Niigata
4-4-2
21
Ryuga Tashiro
25
Soya Fujiwara
15
Fumiya Hayakawa
5
Michael Fitzgerald
42
Kento Hashimoto
28
Takuya Shimamura
22
Taiki Arai
8
Eiji Shirai
7
Kaito Taniguchi
33
Yoshiaki Takagi
41
Motoki Hasegawa
22
Yudai Kimura
14
Tsukasa Morishima
9
Yuya Asano
55
Shuhei Tokumoto
26
Gen Kato
15
Sho Inagaki
2
Yuki Nogami
3
Yota Sato
13
Haruya Fujii
17
Takuya Uchida
16
Yohei Takeda
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
Thay người
60’
Takuya Shimamura
Moraes
57’
Shuhei Tokumoto
Katsuhiro Nakayama
60’
Yoshiaki Takagi
Abdelrahman Boudah
57’
Yuya Asano
Kensuke Nagai
73’
Kaito Taniguchi
Jin Okumura
73’
Yuki Nogami
Teruki Hara
73’
Taiki Arai
Hiroto Uemura
73’
Yudai Kimura
Kasper Junker
90’
Motoki Hasegawa
Yamato Wakatsuki
90’
Takuya Uchida
Kennedy Egbus Mikuni
Cầu thủ dự bị
Kazuki Fujita
Daichi Sugimoto
Shosei Okamoto
Kennedy Egbus Mikuni
Yuto Horigome
Teruki Hara
Motoki Ohara
Keiya Shiihashi
Jin Okumura
Katsuhiro Nakayama
Hiroto Uemura
Haruto Suzuki
Yamato Wakatsuki
Mateus
Moraes
Kensuke Nagai
Abdelrahman Boudah
Kasper Junker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
02/11 - 2024
H1: 2-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
J League 1

Thành tích gần đây Albirex Niigata

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 2
06/06 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
30/05 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
06/05 - 2026
03/05 - 2026
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
17/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
7Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow