Chủ Nhật, 22/03/2026
Toshiki Takahashi (Kiến tạo: Reon Yamahara)
16
Reon Yamahara
31
Motoki Ohara
39
Toshiki Takahashi
40
Masaki Yumiba
44
Kai Matsuzaki (Thay: Hikaru Nakahara)
57
Shinya Yajima (Thay: Masaki Yumiba)
57
Takuya Shimamura (Thay: Matheus Moraes)
65
Jin Okumura (Thay: Motoki Ohara)
65
Hiroto Uemura (Thay: Taiki Arai)
76
Yuto Horigome
83
Sen Takagi (Thay: Reon Yamahara)
84
Kanta Chiba (Thay: Toshiki Takahashi)
84
Kaito Taniguchi (Thay: Abdelrahman Boudah)
86
Kento Hashimoto (Thay: Yuto Horigome)
86
Kengo Kitazume (Thay: Yutaka Yoshida)
90

Thống kê trận đấu Albirex Niigata vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Albirex Niigata
Albirex Niigata
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
56 Kiểm soát bóng 44
2 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Albirex Niigata vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (20)
90+8'

Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Kengo Kitazume.

86'

Yuto Horigome rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.

86'

Abdelrahman Boudah rời sân và được thay thế bởi Kaito Taniguchi.

84'

Toshiki Takahashi rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.

84'

Reon Yamahara rời sân và được thay thế bởi Sen Takagi.

83' Thẻ vàng cho Yuto Horigome.

Thẻ vàng cho Yuto Horigome.

76'

Taiki Arai rời sân và được thay thế bởi Hiroto Uemura.

65'

Motoki Ohara rời sân và được thay thế bởi Jin Okumura.

65'

Matheus Moraes rời sân và được thay thế bởi Takuya Shimamura.

57'

Masaki Yumiba rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.

57'

Hikaru Nakahara rời sân và được thay thế bởi Kai Matsuzaki.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Masaki Yumiba.

Thẻ vàng cho Masaki Yumiba.

40' Thẻ vàng cho Toshiki Takahashi.

Thẻ vàng cho Toshiki Takahashi.

39' Thẻ vàng cho Motoki Ohara.

Thẻ vàng cho Motoki Ohara.

31' Thẻ vàng cho Reon Yamahara.

Thẻ vàng cho Reon Yamahara.

16'

Reon Yamahara đã kiến tạo cho bàn thắng.

16' V À A A O O O - Toshiki Takahashi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Toshiki Takahashi đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Albirex Niigata vs Shimizu S-Pulse

Albirex Niigata (4-4-2): Ryuga Tashiro (21), Soya Fujiwara (25), Michael Fitzgerald (5), Kakeru Funaki (77), Yuto Horigome (31), Moraes (55), Taiki Arai (22), Eiji Shirai (8), Motoki Ohara (14), Abdelrahman Boudah (65), Motoki Hasegawa (41)

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Togo Umeda (16), Jelani Sumiyoshi (66), Kim Min-Tae (24), Sodai Hasukawa (4), Yutaka Yoshida (28), Masaki Yumiba (17), Matheus Bueno (98), Reon Yamahara (14), Hikaru Nakahara (11), Toshiki Takahashi (38), Takashi Inui (33)

Albirex Niigata
Albirex Niigata
4-4-2
21
Ryuga Tashiro
25
Soya Fujiwara
5
Michael Fitzgerald
77
Kakeru Funaki
31
Yuto Horigome
55
Moraes
22
Taiki Arai
8
Eiji Shirai
14
Motoki Ohara
65
Abdelrahman Boudah
41
Motoki Hasegawa
33
Takashi Inui
38
Toshiki Takahashi
11
Hikaru Nakahara
14
Reon Yamahara
98
Matheus Bueno
17
Masaki Yumiba
28
Yutaka Yoshida
4
Sodai Hasukawa
24
Kim Min-Tae
66
Jelani Sumiyoshi
16
Togo Umeda
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
Thay người
65’
Motoki Ohara
Jin Okumura
57’
Masaki Yumiba
Shinya Yajima
65’
Matheus Moraes
Takuya Shimamura
57’
Hikaru Nakahara
Kai Matsuzaki
76’
Taiki Arai
Hiroto Uemura
84’
Reon Yamahara
Sen Takagi
86’
Yuto Horigome
Kento Hashimoto
84’
Toshiki Takahashi
Kanta Chiba
86’
Abdelrahman Boudah
Kaito Taniguchi
90’
Yutaka Yoshida
Kengo Kitazume
Cầu thủ dự bị
Daisuke Yoshimitsu
Yuya Oki
Jason Geria
Sen Takagi
Hiroto Uemura
Kengo Kitazume
Kento Hashimoto
Kota Miyamoto
Yoshiaki Takagi
Kazuki Kozuka
Jin Okumura
Shinya Yajima
Kaito Taniguchi
Kai Matsuzaki
Takuya Shimamura
Kento Haneda
Yamato Wakatsuki
Kanta Chiba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/02 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Albirex Niigata

J League 2
20/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
07/03 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
J League 1
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
30/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers76101019T T T T T
2FC TokyoFC Tokyo8341316T B T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia6321012H H T T B
4Tokyo VerdyTokyo Verdy8323-112H B B T B
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7322411T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale6222210H B H B T
7Mito HollyhockMito Hollyhock7142-38H H B H T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7205-56B T B T B
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7115-55B T B B H
10JEF United ChibaJEF United Chiba7124-55H B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight8422215B H T B T
2Gamba OsakaGamba Osaka8251014H T B H H
3Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse8251213T H H H H
4Vissel KobeVissel Kobe6321512T B T T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC8323112T T B B T
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki8404-112T B T B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima7313111H T B T B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC8242011H T H T B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka722309B B H T B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka8035-105B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow