Chủ Nhật, 13/09/2026
Yudai Kimura (Kiến tạo: Itsuki Someno)
10
Taiki Arai
19
Motoki Hasegawa
42
Yuta Arai
45+1'
Hayato Inamura
53
Yuan Matsuhashi (Thay: Yuta Arai)
54
Hiroto Yamami (Thay: Itsuki Someno)
54
Michael James Fitzgerald
58
Soma Meshino (Thay: Kazuya Miyahara)
69
Yuto Tsunashima (Kiến tạo: Kosuke Saito)
75
Jin Okumura (Thay: Ken Yamura)
75
Danilo (Thay: Shusuke Ota)
83
Riku Ochiai (Thay: Kaito Taniguchi)
86
Yota Komi (Thay: Motoki Hasegawa)
86
Kodai Mori (Thay: Hayato Inamura)
86
Kaito Suzuki (Thay: Yuto Tsunashima)
90
Riku Ochiai
90+4'

Thống kê trận đấu Albirex Niigata vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Albirex Niigata
Albirex Niigata
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
19 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Albirex Niigata vs Tokyo Verdy

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Riku Ochiai.

Thẻ vàng cho Riku Ochiai.

90+3'

Yuto Tsunashima rời sân và được thay thế bởi Kaito Suzuki.

86'

Hayato Inamura rời sân và được thay thế bởi Kodai Mori.

86'

Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Yota Komi.

86'

Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Riku Ochiai.

83'

Shusuke Ota rời sân và được thay thế bởi Danilo.

75'

Ken Yamura rời sân và được thay thế bởi Jin Okumura.

75'

Kosuke Saito đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Yuto Tsunashima đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuto Tsunashima đã ghi bàn!

69'

Kazuya Miyahara rời sân và được thay thế bởi Soma Meshino.

58' V À A A O O O - Michael James Fitzgerald đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael James Fitzgerald đã ghi bàn!

54'

Itsuki Someno rời sân và được thay thế bởi Hiroto Yamami.

54'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

53' Thẻ vàng cho Hayato Inamura.

Thẻ vàng cho Hayato Inamura.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Thẻ vàng cho Yuta Arai.

42' V À A A O O O - Motoki Hasegawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Motoki Hasegawa đã ghi bàn!

19' Thẻ vàng cho Taiki Arai.

Thẻ vàng cho Taiki Arai.

10'

Itsuki Someno đã kiến tạo cho bàn thắng này.

Đội hình xuất phát Albirex Niigata vs Tokyo Verdy

Albirex Niigata (4-4-2): Kazuki Fujita (1), Soya Fujiwara (25), Michael Fitzgerald (5), Hayato Inamura (3), Yuto Horigome (31), Shusuke Ota (28), Taiki Arai (22), Hiroki Akiyama (6), Kaito Taniguchi (7), Ken Yamura (9), Motoki Hasegawa (41)

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Yuto Tsunashima (23), Naoki Hayashi (4), Hiroto Taniguchi (3), Kazuya Miyahara (6), Kosuke Saito (8), Koki Morita (7), Hijiri Onaga (22), Itsuki Someno (9), Yuta Arai (40), Yudai Kimura (10)

Albirex Niigata
Albirex Niigata
4-4-2
1
Kazuki Fujita
25
Soya Fujiwara
5
Michael Fitzgerald
3
Hayato Inamura
31
Yuto Horigome
28
Shusuke Ota
22
Taiki Arai
6
Hiroki Akiyama
7
Kaito Taniguchi
9
Ken Yamura
41
Motoki Hasegawa
10
Yudai Kimura
40
Yuta Arai
9
Itsuki Someno
22
Hijiri Onaga
7
Koki Morita
8
Kosuke Saito
6
Kazuya Miyahara
3
Hiroto Taniguchi
4
Naoki Hayashi
23
Yuto Tsunashima
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
Thay người
75’
Ken Yamura
Jin Okumura
54’
Yuta Arai
Yuan Matsuhashi
83’
Shusuke Ota
Danilo Gomes
54’
Itsuki Someno
Daito Yamami
86’
Hayato Inamura
Kodai Mori
69’
Kazuya Miyahara
Soma Meshino
86’
Kaito Taniguchi
Riku Ochiai
90’
Yuto Tsunashima
Kaito Suzuki
86’
Motoki Hasegawa
Yota Komi
Cầu thủ dự bị
Daisuke Yoshimitsu
Yuya Nagasawa
Jason Geria
Daiki Fukazawa
Kodai Mori
Kaito Suzuki
Eiji Miyamoto
Rei Hirakawa
Danilo Gomes
Tetsuyuki Inami
Riku Ochiai
Yuan Matsuhashi
Jin Okumura
Soma Meshino
Yoshiaki Takagi
Daito Yamami
Yota Komi
Ryosuke Shirai

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
19/09 - 2021
08/05 - 2022
15/10 - 2022
J League 1
16/03 - 2024
23/10 - 2024
08/03 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
21/05 - 2025
J League 1
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Albirex Niigata

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 2
06/06 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
30/05 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
06/05 - 2026
03/05 - 2026
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
14/08 - 2026
09/08 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
7Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow