Thẻ vàng cho Alejandro Cabrera.
N. Zalazar 12 | |
Nicolas Zalazar 15 | |
Esteban Rolon 26 | |
Federico Acevedo 38 | |
Natanael Guzman (Thay: Blas Palavecino) 54 | |
Matias Morello (Thay: Federico Acevedo) 55 | |
Martin Garcia (Thay: Alejandro Villarreal) 62 | |
Facundo De La Vega (Thay: Junior Arias) 62 | |
Siro Rosane (Thay: Nicolas Talpone) 64 | |
Rodrigo Gonzalez 66 | |
Tobias Ostchega (Thay: Facundo Cobos) 75 | |
Mauro Valiente (Thay: Gabriel Alanis) 75 | |
Roberto Agustin Bochi (Thay: Esteban Rolon) 76 | |
Tomas Gonzalez 79 | |
Nicolas Zalazar 80 | |
Javier Ferreira (Thay: Martin Garnerone) 83 | |
Alejandro Cabrera 90+4' |
Thống kê trận đấu Aldosivi vs Estudiantes de Rio Cuarto


Diễn biến Aldosivi vs Estudiantes de Rio Cuarto
Martin Garnerone rời sân và anh được thay thế bởi Javier Ferreira.
THẺ ĐỎ! - Nicolas Zalazar nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Tomas Gonzalez.
Esteban Rolon rời sân và được thay thế bởi Roberto Agustin Bochi.
Gabriel Alanis rời sân và được thay thế bởi Mauro Valiente.
Facundo Cobos rời sân và được thay thế bởi Tobias Ostchega.
Thẻ vàng cho Rodrigo Gonzalez.
Nicolas Talpone rời sân và được thay thế bởi Siro Rosane.
Junior Arias rời sân và được thay thế bởi Facundo De La Vega.
Alejandro Villarreal rời sân và được thay thế bởi Martin Garcia.
Federico Acevedo rời sân và được thay thế bởi Matias Morello.
Blas Palavecino rời sân và được thay thế bởi Natanael Guzman.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Federico Acevedo.
Thẻ vàng cho Esteban Rolon.
Thẻ vàng cho Nicolas Zalazar.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Aldosivi vs Estudiantes de Rio Cuarto
Aldosivi (4-3-3): Axel Werner (1), Rodrigo Gonzalez (4), Nicolas Mauricio Zalazar (33), Joaquin Novillo (6), Fernando Roman (3), Federico Gino (13), Esteban Rolon (8), Franco Leys (32), Alejandro Villareal (30), Junior Arias (9), Blas Palavecino (11)
Estudiantes de Rio Cuarto (4-2-3-1): Agustin Jesus Lastra (43), Juan Antonini (6), Gonzalo Maffini (2), Matias Valenti (31), Facundo Cobos (28), Alejandro Cabrera (5), Nicolas Talpone (19), Tomas Gonzalez (10), Martin Garnerone (11), Gabriel Alanis (17), Mateo Bajamich (32)


| Thay người | |||
| 54’ | Blas Palavecino Nathanael Guzmán | 64’ | Nicolas Talpone Siro Ignacio Rosane |
| 55’ | Federico Acevedo Matias Morello | 75’ | Facundo Cobos Tobias Ostchega |
| 62’ | Junior Arias Facundo Sebastian De La Vega | 75’ | Gabriel Alanis Mauro Valiente |
| 62’ | Alejandro Villarreal Martin Adolfo Garcia | 83’ | Martin Garnerone Javier Ferreira |
| 76’ | Esteban Rolon Roberto Agustin Bochi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ignacio Chicco | Renzo Bacchia | ||
Roberto Agustin Bochi | Tobias Ostchega | ||
Alan Sosa | Nicolas Morro | ||
Matias Morello | Raul Alberto Lozano | ||
Nicolas Cordero | Mauro Valiente | ||
Rodrigo Marquez | Jeremias Ramponi | ||
Emanuel Iniguez | Mauricio Alejandro Tevez | ||
Facundo Sebastian De La Vega | Agustin Morales | ||
Nestor Breitenbruch | Ezequiel Forclaz | ||
Santiago Moya | Javier Ferreira | ||
Nathanael Guzmán | Siro Ignacio Rosane | ||
Martin Adolfo Garcia | Francesco Lo Celso | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aldosivi
Thành tích gần đây Estudiantes de Rio Cuarto
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 8 | 26 | H B T T T | |
| 2 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 3 | 12 | 6 | 3 | 3 | 8 | 21 | B B T T B | |
| 4 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H H T T | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T H T T T | |
| 6 | 11 | 5 | 5 | 1 | 5 | 20 | H H T T T | |
| 7 | 11 | 4 | 7 | 0 | 7 | 19 | H H H T T | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | 6 | 19 | T H H B T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 10 | 11 | 5 | 4 | 2 | 3 | 19 | T B T H B | |
| 11 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H T H T T | |
| 12 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T H T B | |
| 13 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 14 | 12 | 4 | 5 | 3 | 4 | 17 | H H H B B | |
| 15 | 12 | 4 | 5 | 3 | 0 | 17 | H H B H T | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | H T T H B | |
| 17 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 18 | 12 | 3 | 6 | 3 | -1 | 15 | H H B B H | |
| 19 | 11 | 3 | 5 | 3 | 2 | 14 | H T H B B | |
| 20 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | B T B H H | |
| 21 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 22 | 11 | 4 | 1 | 6 | -1 | 13 | B T B B T | |
| 23 | 12 | 3 | 3 | 6 | -6 | 12 | H H B B T | |
| 24 | 11 | 3 | 3 | 5 | -7 | 12 | T B H T B | |
| 25 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T B | |
| 26 | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 | B B H B T | |
| 27 | 12 | 0 | 7 | 5 | -6 | 7 | H H B H B | |
| 28 | 12 | 0 | 6 | 6 | -10 | 6 | H H B B H | |
| 29 | 11 | 1 | 3 | 7 | -15 | 6 | B B H B T | |
| 30 | 12 | 1 | 2 | 9 | -14 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch