Massimo Coda của US Lecce thực hiện một cú sút vào khung thành tại Stadio Giuseppe Moccagatta. Nhưng nỗ lực không thành công.
Matteo Di Gennaro 31 | |
Morten Hjulmand 32 | |
Fabio Lucioni 38 | |
Matteo Di Gennaro 50 | |
Giuseppe Prestia (Thay: Matteo Di Gennaro) 52 | |
Giuseppe Prestia 63 | |
Pablo Rodriguez (Thay: Francesco Di Mariano) 65 | |
Antonino Ragusa (Thay: Marcin Listkowski) 65 | |
Antonino Ragusa 68 | |
Tommaso Milanese (Thay: Diego Fabbrini) 70 | |
Federico Casarini (Thay: Mirko Gori) 70 | |
Antonio Barreca (Thay: Antonino Gallo) 78 | |
Alexis Blin (Thay: Thorir Helgason) 78 | |
Massimo Coda (Kiến tạo: Arturo Calabresi) 82 | |
Lorenco Simic (Thay: Valentin Gendrey) 87 | |
Federico Mattiello (Thay: Gabriel Lunetta) 88 | |
Simone Corazza (Thay: Michele Marconi) 88 | |
Mario Gargiulo 90+1' | |
Valerio Mantovani 90+2' |
Thống kê trận đấu Alessandria vs Lecce


Diễn biến Alessandria vs Lecce
Lecce của Mỹ được hưởng quả phạt góc do Gianluca Manganiello thực hiện.
US Lecce được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
US Alessandria Calcio 1912 được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Valerio Mantovani (US Alessandria Calcio 1912) đã nhận thẻ vàng từ Gianluca Manganiello.
Đá phạt cho US Lecce trong hiệp của họ.
Liệu US Alessandria Calcio 1912 có thể dẫn bóng từ quả ném biên này bên phần sân của US Lecce được không?
Tại Stadio Giuseppe Moccagatta, Mario Gargiulo của đội khách đã bị phạt thẻ vàng. Anh ấy sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò!
Gianluca Manganiello ra hiệu cho đội US Alessandria Calcio 1912 một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
US Lecce được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Michele Marconi (US Alessandria Calcio 1912) dường như không thể tiếp tục. Anh ấy được thay thế bởi Simone Corazza.
Federico Mattiello đang thay thế Gabriel Lunetta cho đội nhà.
Đá phạt cho US Alessandria Calcio 1912 trong hiệp của họ.
Đội khách thay Valentin Gendrey bằng Lorenco Simic.
Gianluca Manganiello trao cho US Alessandria Calcio 1912 một quả phát bóng lên.
Morten Hjulmand của US Lecce giải phóng tại Stadio Giuseppe Moccagatta. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Ném biên Mỹ Lecce.
Ở Alessandria, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Alessandria.
Arturo Calabresi với một sự hỗ trợ ở đó.
Massimo Coda gỡ hòa cho US Lecce. Tỉ số bây giờ là 1-1.
Đội hình xuất phát Alessandria vs Lecce
Alessandria (3-4-2-1): Matteo Pisseri (12), Valerio Mantovani (44), Matteo Di Gennaro (30), Luca Parodi (7), Mattia Mustacchio (17), Mirko Gori (5), Abou Ba (6), Gabriel Lunetta (8), Riccardo Chiarello (4), Diego Fabbrini (16), Michele Marconi (10)
Lecce (4-3-3): Gabriel (21), Valentin Gendrey (17), Fabio Lucioni (5), Arturo Calabresi (33), Antonino Gallo (25), Thorir Helgason (14), Morten Hjulmand (42), Mario Gargiulo (8), Francesco Di Mariano (10), Massimo Coda (9), Marcin Listkowski (19)


| Thay người | |||
| 52’ | Matteo Di Gennaro Giuseppe Prestia | 65’ | Francesco Di Mariano Pablo Rodriguez |
| 70’ | Diego Fabbrini Tommaso Milanese | 65’ | Marcin Listkowski Antonino Ragusa |
| 70’ | Mirko Gori Federico Casarini | 78’ | Thorir Helgason Alexis Blin |
| 88’ | Michele Marconi Simone Corazza | 78’ | Antonino Gallo Antonio Barreca |
| 88’ | Gabriel Lunetta Federico Mattiello | 87’ | Valentin Gendrey Lorenco Simic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aristidi Kolaj | Pablo Rodriguez | ||
Tommaso Milanese | Jasper Samooja | ||
Andrea Filipi | Alessandro Plizzari | ||
Simone Palombi | Brayan Vera | ||
Lorenzo Pellegrini | Antonino Ragusa | ||
Federico Casarini | John Bjoerkengren | ||
Giuseppe Prestia | Alexis Blin | ||
Simone Corazza | Antonio Barreca | ||
Simone Benedetti | Zan Majer | ||
Federico Mattiello | Lorenco Simic | ||
Michele Cerofolini | |||
Lorenzo Crisanto | |||
Nhận định Alessandria vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alessandria
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | B H T | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T B H | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 1 | B T B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
