Jairo Londono ra hiệu cho Millonarios được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jesus Munoz 38 | |
Sergio Mosquera 45+1' | |
Edwin Torres 45+3' | |
Jorge Arias (Thay: Beckham David Castro Espinosa) 46 | |
Dewar Victoria (Thay: Nicolas Arevalo) 46 | |
(Pen) Carlos Lucumi 56 | |
Leonardo Castro (Thay: Santiago Giordana) 60 | |
Brayan Johan Cuero Angulo (Thay: Jorge Leguin Cabezas Hurtado) 60 | |
Luis Perez (Thay: Yilson Rosales) 61 | |
Josy Esteban Perez Balcazar (Thay: Jose Carlos Munoz Mejia) 61 | |
Cristian Camilo Canozales Panesso (Thay: Edwin Mosquera) 68 | |
Sergio Andres Aponza Cantoni (Thay: Edwin Torres) 71 | |
Lucas Villa Valencia (Thay: Jesus Munoz) 71 | |
Fabian Mosquera (Thay: Ruben Manjarres) 87 |
Thống kê trận đấu Alianza FC Valledupar vs Millonarios

Diễn biến Alianza FC Valledupar vs Millonarios
Ném biên cho Millonarios.
Tại Valledupar, Leonardo Castro (Millonarios) đánh đầu nhưng không trúng đích.
Bóng đi ra ngoài sân và Alianza FC Valledupar được hưởng một quả phát bóng lên.
Millonarios có một quả ném biên nguy hiểm.
Millonarios đẩy lên phía trước và Jorge Arias đánh đầu vào bóng. Nỗ lực này đã bị hàng phòng ngự Alianza FC Valledupar cảnh giác phá ra.
Millonarios được Jairo Londono trao cho một quả phạt góc.
Ném biên cho Millonarios ở phần sân của Alianza FC Valledupar.
Ném biên cho Alianza FC Valledupar tại Estadio Armando Maestre Pavajeau.
Millonarios được hưởng một quả phát bóng lên.
Tại Valledupar, Millonarios tiến lên phía trước qua Cristian Camilo Canozales Panesso. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Millonarios được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Valledupar.
Jairo Londono trao quyền ném biên cho đội khách.
Bóng đi ra ngoài sân và Alianza FC Valledupar được hưởng một quả phát bóng lên.
Millonarios đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Tại Estadio Armando Maestre Pavajeau, Josy Esteban Perez Balcazar đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Jairo Londono ra hiệu cho Millonarios được hưởng quả đá phạt.
Alianza FC Valledupar được hưởng quả phạt góc.
Alianza FC Valledupar được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Hubert Bodhert (Alianza FC Valledupar) thực hiện sự thay đổi thứ năm, với Fabian Mosquera thay cho Ruben Manjarres.
Alianza FC Valledupar được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Alianza FC Valledupar vs Millonarios
Alianza FC Valledupar: Juan Camilo Chaverra (12), Kalazan Suarez (22), Yilson Rosales (60), Kevin Moreno (3), Pedro Franco (5), Ruben Manjarres (24), Jose Carlos Munoz Mejia (10), Jair Castillo (7), Jesus Munoz (8), Carlos Lucumi (32), Edwin Torres (29)
Millonarios: Diego Novoa (12), Sergio Mosquera (6), Juan Pablo Vargas (4), Johan Hernandez (37), Stiven Vega (28), Nicolas Arevalo (5), Edwin Mosquera (70), Santiago Giordana (32), Beckham Castro (11), Jorge Cabezas Hurtado (99)
| Thay người | |||
| 61’ | Yilson Rosales Luis Perez | 46’ | Nicolas Arevalo Dewar Victoria |
| 61’ | Jose Carlos Munoz Mejia Josy Esteban Perez Balcazar | 46’ | Beckham David Castro Espinosa Jorge Arias |
| 71’ | Jesus Munoz Lucas Villa Valencia | 60’ | Jorge Leguin Cabezas Hurtado Brayan Johan Cuero Angulo |
| 71’ | Edwin Torres Sergio Andres Aponza Cantoni | 60’ | Santiago Giordana Leonardo Castro |
| 87’ | Ruben Manjarres Fabian Mosquera | 68’ | Edwin Mosquera Cristian Camilo Canozales Panesso |
| Cầu thủ dự bị | |||
Johan Wallens Otalvaro | Sebastian Viveros | ||
Lucas Villa Valencia | Dewar Victoria | ||
Leonardo Saldana | Juan Daniel Ramirez | ||
Luis Perez | Luis Marimon | ||
Josy Esteban Perez Balcazar | Brayan Johan Cuero Angulo | ||
Fabian Mosquera | Leonardo Castro | ||
John Garcia | Cristian Camilo Canozales Panesso | ||
Ayron Del Valle | Jorge Arias | ||
Sergio Andres Aponza Cantoni | Ivan Arboleda | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alianza FC Valledupar
Thành tích gần đây Millonarios
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 0 | 3 | 14 | 24 | B T T T B | |
| 2 | 12 | 7 | 3 | 2 | 4 | 24 | H T T B T | |
| 3 | 12 | 6 | 5 | 1 | 10 | 23 | T T T T H | |
| 4 | 12 | 5 | 6 | 1 | 2 | 21 | T H H H H | |
| 5 | 11 | 4 | 7 | 0 | 10 | 19 | H T T H H | |
| 6 | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 6 | 1 | 5 | -1 | 19 | B T H B T | |
| 8 | 10 | 5 | 2 | 3 | 7 | 17 | B T T B H | |
| 9 | 12 | 5 | 2 | 5 | 6 | 17 | B T T B T | |
| 10 | 12 | 4 | 4 | 4 | 3 | 16 | H H B T H | |
| 11 | 12 | 3 | 6 | 3 | 1 | 15 | H H T B H | |
| 12 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | B T H B T | |
| 13 | 12 | 3 | 5 | 4 | -5 | 14 | B H T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | T H H B T | |
| 15 | 11 | 2 | 6 | 3 | -2 | 12 | B T B H H | |
| 16 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 5 | 5 | -13 | 8 | B B H H T | |
| 18 | 12 | 1 | 4 | 7 | -9 | 7 | T B B B H | |
| 19 | 11 | 2 | 1 | 8 | -10 | 7 | B B B T B | |
| 20 | 11 | 0 | 5 | 6 | -12 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch