Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dion Lopy 36 | |
Alex Calatrava 43 | |
Kenneth Obinna Mamah (Thay: Awer Mabil) 46 | |
Adrian Embarba (Thay: Nico Ribaudo) 58 | |
Arnau Puigmal (Thay: Patrick Soko) 58 | |
Daijiro Chirino (Kiến tạo: Sergio Arribas) 59 | |
Israel Suero (Thay: Benat Gerenabarrena) 65 | |
Tommaso De Nipoti (Thay: Alex Calatrava) 71 | |
Marc-Olivier Doue (Thay: Diego Barri) 71 | |
Thalys (Thay: Leo Baptistao) 71 | |
Nick Markanich (Thay: Salva Ruiz) 81 | |
Selvi Clua (Thay: Dion Lopy) 81 | |
Gui Guedes (Thay: Sergio Arribas) 81 | |
Fabrizio Brignani 90 |
Thống kê trận đấu Almeria vs Castellon


Diễn biến Almeria vs Castellon
Thẻ vàng cho Fabrizio Brignani.
Thẻ vàng cho Fabrizio Brignani.
Salva Ruiz rời sân và được thay thế bởi Nick Markanich.
Sergio Arribas rời sân và được thay thế bởi Gui Guedes.
Dion Lopy rời sân và được thay thế bởi Selvi Clua.
Salva Ruiz rời sân và được thay thế bởi Nick Markanich.
Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Thalys.
Diego Barri rời sân và được thay thế bởi Marc-Olivier Doue.
Alex Calatrava rời sân và được thay thế bởi Tommaso De Nipoti.
Benat Gerenabarrena rời sân và được thay thế bởi Israel Suero.
Sergio Arribas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daijiro Chirino đã ghi bàn!
Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.
Nico Ribaudo rời sân và được thay thế bởi Adrian Embarba.
Awer Mabil rời sân và được thay thế bởi Kenneth Obinna Mamah.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alex Calatrava.
Thẻ vàng cho Dion Lopy.
Đá phạt cho Castellon ở phần sân của Almeria.
Đội hình xuất phát Almeria vs Castellon
Almeria (4-2-3-1): Andres Fernandez (1), Daijiro Chirino (22), Nelson Monte (4), Federico Bonini (18), Álex Muñoz (3), Dion Lopy (17), Stefan Dzodic (29), Léo Baptistão (12), Sergio Arribas (11), Nico Melamed (10), Serge Patrick Njoh Soko (19)
Castellon (4-2-3-1): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Fabrizio Brignani (3), Salva Ruiz (17), Lucas Alcazar (12), Diego Barri (8), Benat Gerenabarrena (15), Awer Mabil (7), Alex Calatrava (21), Brian Kibambe Cipenga (16), Adam Jakobsen (19)


| Thay người | |||
| 58’ | Nico Ribaudo Adri Embarba | 46’ | Awer Mabil Kenneth Obinna Mamah |
| 58’ | Patrick Soko Arnau Puigmal | 65’ | Benat Gerenabarrena Israel Suero |
| 71’ | Leo Baptistao Thalys | 71’ | Alex Calatrava Tommaso De Nipoti |
| 81’ | Sergio Arribas Gui | 71’ | Diego Barri Marc Olivier Doue |
| 81’ | Dion Lopy Selvi Clua | 81’ | Salva Ruiz Nicholas Markanich |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bruno Iribarne | Tommaso De Nipoti | ||
Adri Embarba | Marc Olivier Doue | ||
Alex Centelles | Serpeta | ||
Marko Perovic | David Selles | ||
Aridane | Ousmane Camara | ||
Marcos Luna | Kenneth Obinna Mamah | ||
Arnau Puigmal | Oscar Gil | ||
Gui | Martin Conde Gomez | ||
Pedro Cedillo | Israel Suero | ||
Lucas Robertone | Pablo Santiago | ||
Selvi Clua | Nicholas Markanich | ||
Thalys | Sergi Torner | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Almeria
Thành tích gần đây Castellon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | 30 | 12 | 12 | 6 | 15 | 48 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -5 | 39 | ||
| 15 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 16 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch