Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Leo Baptistao 46 | |
Leo Baptistao (Thay: Sergio Arribas) 46 | |
Marc Pubill (Thay: Nico Ribaudo) 46 | |
Gui Guedes (Thay: Iddrisu Baba) 50 | |
Marvel (Thay: Jose Martinez) 53 | |
Alejandro Pozo (Kiến tạo: Leo Baptistao) 57 | |
Jose Calderon 59 | |
Leo Baptistao (Kiến tạo: Luis Suarez) 61 | |
Theo Zidane 65 | |
Theo Zidane (Thay: Isma Ruiz) 65 | |
Alex Sala (Thay: Genaro Rodriguez) 65 | |
Carlos Albarran 68 | |
Alex Sala 69 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Leo Baptistao) 76 | |
Ander Yoldi (Thay: Adilson) 78 | |
Jude Soonsup-Bell (Thay: Antonio Casas) 78 | |
Marko Perovic (Thay: Arnau Puigmal) 81 | |
Leo Baptistao 82 | |
Rachad Fettal (Thay: Alejandro Pozo) 86 |
Thống kê trận đấu Almeria vs Cordoba


Diễn biến Almeria vs Cordoba
Alejandro Pozo rời sân và được thay thế bởi Rachad Fettal.
G O O O A A A L - Leo Baptistao đã trúng mục tiêu!
Arnau Puigmal rời sân và được thay thế bởi Marko Perovic.
Arnau Puigmal rời sân và được thay thế bởi Marko Perovic.
Antonio Casas rời sân và được thay thế bởi Jude Soonsup-Bell.
Adilson rời sân và được thay thế bởi Ander Yoldi.
G O O O A A A L - Luis Suarez đã ghi bàn!
Leo Baptistao đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A A L - Luis Suarez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alex Sala.
Thẻ vàng cho Carlos Albarran.
Genaro Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Alex Sala.
Isma Ruiz rời sân và được thay thế bởi Theo Zidane.
Isma Ruiz rời sân và được thay thế bởi [player2].
Luis Suarez là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Leo Baptistao đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng cho Jose Calderon.
Leo Baptistao đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A A L - Alejandro Pozo đã trúng đích!
Jose Martinez rời sân và được thay thế bởi Marvel.
Đội hình xuất phát Almeria vs Cordoba
Almeria (4-2-3-1): Luís Maximiano (1), Alejandro Pozo (17), Kaiky (4), Chumi (21), Bruno Langa (24), Dion Lopy (6), Baba Iddrisu (15), Arnau Puigmal (2), Sergio Arribas (11), Nico Melamed (10), Luis Suárez (9)
Cordoba (4-3-3): Carlos Marin (13), Carlos Albarran Sanz (21), Xavier Sintes (15), Jose Antonio Martinez (16), Jose Calderon (3), Ismael Ruiz Sánchez (8), Jacobo Gonzalez (10), Genaro (18), Cristian Carracedo Garcia (23), Antonio Casas (20), Adilson (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Sergio Arribas Léo Baptistão | 53’ | Jose Martinez Marvel |
| 46’ | Nico Ribaudo Marc Pubill | 65’ | Genaro Rodriguez Alex Sala |
| 50’ | Iddrisu Baba Gui | 65’ | Isma Ruiz Theo Zidane |
| 81’ | Arnau Puigmal Marko Perovic | 78’ | Adilson Ander Yoldi |
| 86’ | Alejandro Pozo Rachad Fettal | 78’ | Antonio Casas Jude Soonsup-Bell |
| Cầu thủ dự bị | |||
Léo Baptistão | Ramon Vila Rovira | ||
Gonzalo Melero | Marvel | ||
Bruno Iribarne | Alex Sala | ||
Fernando Martinez | Theo Zidane | ||
Marc Pubill | Kuki Zalazar | ||
Aleksandar Radovanovic | Ander Yoldi | ||
Marko Milovanović | Nikolay Obolskiy | ||
Alex Centelles | Jude Soonsup-Bell | ||
Gui | Adrian Vazquez | ||
Rachad Fettal | |||
Rubén Quintanilla | |||
Marko Perovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Almeria
Thành tích gần đây Cordoba
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 29 | 14 | 7 | 8 | 15 | 49 | ||
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 10 | 48 | ||
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 6 | 46 | ||
| 8 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 1 | 42 | ||
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 2 | 41 | ||
| 11 | 29 | 11 | 8 | 10 | 0 | 41 | ||
| 12 | 29 | 10 | 8 | 11 | -4 | 38 | ||
| 13 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 14 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | ||
| 15 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 16 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 17 | 29 | 8 | 11 | 10 | 1 | 35 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch