Thứ Năm, 18/06/2026
Javier Hernandez
5
Diego Gonzalez Cabanes
34
Diego Gonzalez
34
Leo Baptistao
43
Arnau Puigmal (Thay: Lazaro Vinicius Marques)
61
Nicolas Melamed Ribaudo (Thay: Pozo)
62
Arnau Puigmal (Thay: Lazaro)
62
Nico Ribaudo (Thay: Alejandro Pozo)
62
Jordi (Thay: Javier Hernandez)
65
Joaquin Munoz (Thay: Sergi Enrich)
66
Jordi Martin (Thay: Javier Hernandez)
66
Lucas Robertone (Thay: Gonzalo Melero)
73
Toni Abad (Thay: Gerard Valentin)
79
Hugo Vallejo (Thay: Diego Gonzalez)
79
Ayman Arguigue (Thay: Patrick Soko)
89
Alex Centelles (Thay: Bruno Langa)
90
Loren Sanchez (Thay: Dion Lopy)
90

Thống kê trận đấu Almeria vs Huesca

số liệu thống kê
Almeria
Almeria
Huesca
Huesca
72 Kiểm soát bóng 28
8 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Almeria vs Huesca

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Dion Lopy rời sân và được thay thế bởi Loren Sanchez.

90'

Bruno Langa rời sân và được thay thế bởi Alex Centelles.

89'

Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Ayman Arguigue.

79'

Diego Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Hugo Vallejo.

79'

Gerard Valentin rời sân và được thay thế bởi Toni Abad.

73'

Gonzalo Melero rời sân và được thay thế bởi Lucas Robertone.

66'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Joaquin Munoz.

66'

Javier Hernandez rời sân và được thay thế bởi Jordi Martin.

62'

Alejandro Pozo rời sân và được thay thế bởi Nico Ribaudo.

62'

Lazaro rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Leo Baptistao.

Thẻ vàng cho Leo Baptistao.

34' Thẻ vàng cho Diego Gonzalez.

Thẻ vàng cho Diego Gonzalez.

5' Thẻ vàng cho Javier Hernandez.

Thẻ vàng cho Javier Hernandez.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Almeria vs Huesca

Almeria (4-2-3-1): Luís Maximiano (1), Marc Pubill (18), Chumi (21), Edgar González (3), Bruno Langa (24), Dion Lopy (6), Gonzalo Melero (8), Alejandro Pozo (17), Sergio Arribas (11), Lázaro (7), Léo Baptistão (12)

Huesca (3-5-2): Dani Jimenez (13), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Gerard Valentín (7), Iker Kortajarena (22), Diego Gonzalez (18), Javier Hernandez (27), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Sergi Enrich (9), Serge Patrick Njoh Soko (19)

Almeria
Almeria
4-2-3-1
1
Luís Maximiano
18
Marc Pubill
21
Chumi
3
Edgar González
24
Bruno Langa
6
Dion Lopy
8
Gonzalo Melero
17
Alejandro Pozo
11
Sergio Arribas
7
Lázaro
12
Léo Baptistão
19
Serge Patrick Njoh Soko
9
Sergi Enrich
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
27
Javier Hernandez
18
Diego Gonzalez
22
Iker Kortajarena
7
Gerard Valentín
14
Pulido
15
Jeremy Blasco
5
Miguel Loureiro Ameijenda
13
Dani Jimenez
Huesca
Huesca
3-5-2
Thay người
62’
Lazaro
Arnau Puigmal
66’
Javier Hernandez
Jordi Martín
62’
Alejandro Pozo
Nico Melamed
66’
Sergi Enrich
Joaquin Munoz
73’
Gonzalo Melero
Lucas Robertone
79’
Diego Gonzalez
Hugo Vallejo
90’
Bruno Langa
Alex Centelles
79’
Gerard Valentin
Toni Abad
90’
Dion Lopy
Lorenzo Sanchez Martinez
89’
Patrick Soko
Ayman Arguigue
Cầu thủ dự bị
Arnau Puigmal
Ruben Pulido Penas
Fernando Martinez
Hugo Vallejo
Alex Centelles
Toni Abad
Nico Melamed
Jordi Martín
Kaiky
Ayman Arguigue
Lorenzo Sanchez Martinez
Juan Manuel Perez
Lucas Robertone
Joaquin Munoz
Aleksandar Radovanovic
Jaime Escario
Rubén Quintanilla
Hugo Anglada
Marko Perovic
Alex Fita
Bruno Iribarne
Huấn luyện viên

Joan Rubi

Míchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2015
28/11 - 2021
H1: 0-0
03/04 - 2022
H1: 1-1
28/10 - 2024
H1: 1-0
20/01 - 2025
30/11 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây Almeria

Hạng 2 Tây Ban Nha
15/06 - 2026
H1: 0-0
10/06 - 2026
07/06 - 2026
31/05 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
05/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-3
20/04 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2026
H1: 0-0
24/05 - 2026
19/05 - 2026
H1: 0-0
12/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander42257102982H
2DeportivoDeportivo42221192177T
3AlmeriaAlmeria42228121874B
4MalagaMalaga422110112373H
5Las PalmasLas Palmas42201391773H
6CastellonCastellon422012101972T
7Burgos CFBurgos CF422012101572T
8EibarEibar421910131267T
9CordobaCordoba42171015-461B
10Sporting GijonSporting Gijon4218717661T
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC42171015-1261T
12AlbaceteAlbacete42161115159T
13FC AndorraFC Andorra42161016858B
14GranadaGranada42121218-648B
15Real Sociedad BReal Sociedad B42121119-947B
16LeganesLeganes42111318-846B
17ValladolidValladolid42121020-1346B
18CadizCadiz42111021-2043T
19MirandesMirandes42101022-2240T
20HuescaHuesca4291122-2238B
21LeonesaLeonesa4291023-2937B
22Real ZaragozaReal Zaragoza4281222-2436H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow