Brian Mansilla của Arouca có pha vào bóng nguy hiểm. Matheus Mendes là người bị phạm lỗi.
Kaiky Naves (Kiến tạo: Nabili Touaizi) 9 | |
Tiago Esgaio 35 | |
Espen van Ee (Kiến tạo: Bas Kuipers) 49 | |
Alfonso Trezza (Thay: Pablo Gozalbez) 60 | |
Jose Fontan 61 | |
Matias Rocha 67 | |
Steven Baseya (Thay: Sergi Gomez) 68 | |
Marko Milovanovic (Thay: Sandro Lima) 68 | |
Espen van Ee 70 | |
Marko Milovanovic (Kiến tạo: Chiquinho) 71 | |
Mateo Flores (Thay: Hyun-Ju Lee) 75 | |
Pedro Santos (Thay: Espen van Ee) 75 | |
Davy Gui (Thay: Lucas Figueiredo) 83 | |
Fally Mayulu (Thay: Matias Rocha) 83 | |
Brian Mansilla (Thay: Taichi Fukui) 83 | |
Alfonso Trezza 90 | |
Vasco Moreira (Thay: Rhaldney Norberto) 90 | |
Diogo Spencer (Thay: Chiquinho) 90 |
Thống kê trận đấu Alverca vs Arouca


Diễn biến Alverca vs Arouca
Marko Milovanovic để bóng chạm tay.
Phát bóng lên cho Arouca.
Jose Fontan của Arouca cắt được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Lincoln thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Bas Kuipers giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alverca bắt đầu một pha phản công.
Lincoln của Alverca cắt được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Một cầu thủ của Arouca thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Kaiky Naves giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arouca đang kiểm soát bóng.
Arouca thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Chiquinho rời sân để nhường chỗ cho Diogo Spencer trong một sự thay đổi chiến thuật.
Rhaldney Norberto rời sân để nhường chỗ cho Vasco Moreira trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Alverca: 36%, Arouca: 64%.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Alfonso Trezza không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài thổi phạt Alfonso Trezza từ Arouca vì đã phạm lỗi với Chiquinho.
Lincoln giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bastien Meupiyou từ Alverca cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Một cầu thủ từ Arouca thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Đội hình xuất phát Alverca vs Arouca
Alverca (3-4-3): Matheus Mendes (31), Kaiky Naves (4), Sergi Gomez (5), Bastien Meupiyou (33), Nabil Touaizi (2), Rhaldney Norberto (26), Lincoln (18), Isaac James (12), Figueiredo (20), Sandro Lima (91), Chiquinho (10)
Arouca (4-2-3-1): Ignacio De Arruabarrena (12), Tiago Esgaio (28), Matias Rocha (4), Jose Fontán (3), Bas Kuipers (25), Taichi Fukui (21), Espen Van Ee (22), Pablo Gozálbez (10), Hyun-ju Lee (14), Nais Djouahra (7), Barbero (17)


| Thay người | |||
| 68’ | Sandro Lima Marko Milovanović | 60’ | Pablo Gozalbez Alfonso Trezza |
| 68’ | Sergi Gomez Steven Baseya | 75’ | Hyun-Ju Lee Mateo Flores |
| 83’ | Lucas Figueiredo Davy Gui | 75’ | Espen van Ee Pedro Santos |
| 90’ | Rhaldney Norberto Vasco Da Silva Moreira | 83’ | Matias Rocha Fally Mayulu |
| 90’ | Chiquinho Diogo Spencer | 83’ | Taichi Fukui Brian Mansilla |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mateus | Jakub Vinarcik | ||
Davy Gui | Boris Popovic | ||
Marko Milovanović | Diogo Monteiro | ||
Cedric Nuozzi | Fally Mayulu | ||
Steven Baseya | Alfonso Trezza | ||
Vasco Da Silva Moreira | Brian Mansilla | ||
Stephane Diarra | Amadou Dante | ||
Zakaria Kassary | Mateo Flores | ||
Diogo Spencer | Pedro Santos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alverca
Thành tích gần đây Arouca
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 48 | 82 | T H T T T | |
| 2 | 31 | 22 | 9 | 0 | 47 | 75 | T H T T T | |
| 3 | 31 | 22 | 7 | 2 | 55 | 73 | T T B H H | |
| 4 | 31 | 16 | 8 | 7 | 28 | 56 | T T H T B | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 12 | 51 | T H H H T | |
| 6 | 31 | 13 | 10 | 8 | 14 | 49 | B T H B T | |
| 7 | 31 | 12 | 6 | 13 | -5 | 42 | B T H T T | |
| 8 | 31 | 11 | 6 | 14 | -11 | 39 | B B H T B | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -15 | 38 | B T T B T | |
| 10 | 31 | 10 | 7 | 14 | -1 | 37 | B B B B B | |
| 11 | 31 | 10 | 5 | 16 | -21 | 35 | T T B T B | |
| 12 | 31 | 8 | 10 | 13 | -19 | 34 | T B T H B | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -10 | 32 | T B B H T | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -7 | 31 | B T B T T | |
| 15 | 31 | 6 | 10 | 15 | -17 | 28 | T B B B B | |
| 16 | 31 | 5 | 11 | 15 | -26 | 26 | H B H B B | |
| 17 | 31 | 4 | 10 | 17 | -29 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 31 | 1 | 11 | 19 | -43 | 14 | H B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch