Chiquinho của Alverca thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
(Pen) Chiquinho 27 | |
Adrian Bajrami 40 | |
Ian Luccas 45+3' | |
Gabri Martinez (Thay: Diogo Travassos) 46 | |
Sergio Barcia (Thay: Adrian Bajrami) 46 | |
Fran Navarro (Thay: Diego Rodrigues) 46 | |
Pau Victor (Kiến tạo: Demir Tiknaz) 50 | |
Dawda Camara (Thay: Vivaldo Semedo) 53 | |
Davy Gui (Thay: Rayan Lucas) 53 | |
Pau Victor 57 | |
Tommy Marques (Thay: Mario Dorgeles) 64 | |
Pau Victor 66 | |
Chiquinho 66 | |
Andre Vidigal (Thay: Lucas Figueiredo) 71 | |
Zakaria Kassary (Thay: Ian Luccas) 71 | |
Cedric Nuozzi (Thay: Sergi Gomez) 82 | |
Jovan Milosevic (Thay: Demir Tiknaz) 83 | |
Gabri Martinez 87 | |
Gustaf Lagerbielke 90+1' |
Thống kê trận đấu Alverca vs SC Braga


Diễn biến Alverca vs SC Braga
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Braga đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pau Victor giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pau Victor từ Braga bị xác định là việt vị.
Kiểm soát bóng: Alverca: 32%, Braga: 68%.
Nỗ lực tốt của Dawda Camara khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Victor Gomez của Braga cắt đường chuyền nhắm vào vòng cấm.
Sergio Barcia bị phạt vì đẩy Chiquinho.
Yaya Bojang giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Victor Gomez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alverca thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Isaac James giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Braga thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alverca thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Braga.
Andre Vidigal thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Gustaf Lagerbielke của Braga nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Matheus Mendes của Alverca cắt đường chuyền nhắm vào vòng cấm.
Joao Moutinho thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Alverca vs SC Braga
Alverca (3-4-3): Matheus Mendes (31), Steven Baseya (14), Sergi Gomez (21), Yaya Bojang (4), Toni Tamarit Tamarit (27), Ian Luccas (25), Rayan Lucas Marques de Souza (35), Isaac James (12), Chiquinho (10), Vivaldo (9), Figueiredo (22)
SC Braga (3-4-3): Bernardo Caltabiano Parise Fontes (31), Gustaf Lagerbielke (14), Vitor Carvalho (6), Adrian Bajrami (44), Victor Gómez (2), Demir Tiknaz (34), João Moutinho (8), Diogo Travassos (7), Mario Dorgeles (20), Pau Víctor (10), Diego Rodrigues (50)


| Thay người | |||
| 53’ | Rayan Lucas Davy Gui | 46’ | Diego Rodrigues Fran Navarro |
| 71’ | Lucas Figueiredo André Vidigal | 46’ | Diogo Travassos Gabri Martínez |
| 82’ | Sergi Gomez Cedric Nuozzi | 46’ | Adrian Bajrami Sergio Barcia |
| 64’ | Mario Dorgeles Tommy Marques | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Davy Gui | Tiago Sá | ||
André Vidigal | Fran Navarro | ||
Vasco Da Silva Moreira | Jovan Milosevic | ||
Cedric Nuozzi | Jonas Wind | ||
Ikker Julian | Bright Arrey-Mbi | ||
Samy Merheg | Adrian Leon Barisic | ||
Zakaria Kassary | Gabri Martínez | ||
Diogo Spencer | Joao Carvalho | ||
Dawda Camara | Tommy Marques | ||
Óscar Torrellas | Sergio Barcia | ||
José Rafael Vivian | |||
Jhonatan Luiz da Siqueira | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alverca
Thành tích gần đây SC Braga
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | H T T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B T H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H H T H T | |
| 7 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | B H B T T | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T T H B B | |
| 11 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 12 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 13 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -8 | 4 | H B T B B | |
| 15 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H | |
| 16 | 5 | 1 | 0 | 4 | -9 | 3 | B B T B B | |
| 17 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H B B B H | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch