Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Edin Jakupi 19 | |
Daniel Mahiya 24 | |
Paul Lipczinski (Kiến tạo: Felix Kochl) 33 | |
David Peham (Kiến tạo: Felix Kochl) 39 | |
David Berger (Thay: David Polke) 46 | |
Philipp Moizi (Thay: Nicolas Jozepovic) 46 | |
Edvin Rahmani (Thay: Edin Jakupi) 46 | |
Joshua Steiger (Thay: Paul Lipczinski) 57 | |
Lorenz Szladits 59 | |
Felix Kochl 67 | |
Thomas Mayer (Thay: David Peham) 69 | |
Dominic Vincze 69 | |
Laurenz Lanthaler 69 | |
Philipp Moizi 72 | |
Adrian Riegel (Thay: Daris Djezic) 78 | |
Lukas Deinhofer 81 | |
Adrian Riegel 83 | |
Edvin Rahmani 89 | |
Philipp Offenthaler 90 |
Thống kê trận đấu Amstetten vs SK Rapid Wien II


Diễn biến Amstetten vs SK Rapid Wien II
Thẻ vàng cho Philipp Offenthaler.
V À A A O O O - Edvin Rahmani đã ghi bàn!
Daris Djezic rời sân và được thay thế bởi Adrian Riegel.
V À A A O O O - Philipp Moizi đã ghi bàn!
Emirhan Tutunci rời sân và được thay thế bởi Dominic Vincze.
David Peham rời sân và được thay thế bởi Thomas Mayer.
V À A A O O O - Felix Kochl đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lorenz Szladits.
Paul Lipczinski rời sân và được thay thế bởi Joshua Steiger.
Edin Jakupi rời sân và được thay thế bởi Edvin Rahmani.
Nicolas Jozepovic rời sân và được thay thế bởi Philipp Moizi.
David Polke rời sân và được thay thế bởi David Berger.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Felix Kochl đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Peham đã ghi bàn!
Felix Kochl đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paul Lipczinski đã ghi bàn!
V À A A O O O O SKU Amstetten ghi bàn.
Thẻ vàng cho Daniel Mahiya.
Đội hình xuất phát Amstetten vs SK Rapid Wien II
Amstetten (3-4-1-2): Tiago Estevao (1), Lukas Deinhofer (12), Philipp Offenthaler (15), Luca Wimhofer (4), Felix Kochl (2), Florent Hajdini (6), Yannick Votter (20), Vincent Jonah Augustus (45), Sebastian Wimmer (18), Paul Lipczinski (7), David Peham (9)
SK Rapid Wien II (4-2-3-1): Laurenz Orgler (49), Daniel Mahiya (15), Amin-Elias Groller (47), Keneth Yeboah (6), Emirhan Tütünci (61), David Polke (41), Ousmane Thiero (8), Daris Djezic (37), Lorenz Szladits (28), Edin Jakupi (16), Nicolas Jozepovic (26)


| Thay người | |||
| 57’ | Paul Lipczinski Joshua Steiger | 46’ | David Polke David Berger |
| 69’ | David Peham Thomas Mayer | 46’ | Nicolas Jozepovic Philipp Moizi |
| 69’ | Emirhan Tutunci Dominic Vincze | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Ablinger | David Berger | ||
Laurenz Lanthaler | Manuel Fellner | ||
Thomas Mayer | Philipp Moizi | ||
Brandon Pursall | Svetozár Ozvold | ||
Felix Schonegger | Edvin Rahmani | ||
Joshua Steiger | Adrian Riegel | ||
Thomas Turner | Dominic Vincze | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Amstetten
Thành tích gần đây SK Rapid Wien II
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 9 | 1 | 1 | 26 | 28 | T H T T T | |
| 2 | 11 | 8 | 1 | 2 | 6 | 25 | T T T T B | |
| 3 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T H T T | |
| 4 | 11 | 6 | 1 | 4 | 6 | 19 | B T T B T | |
| 5 | 11 | 6 | 0 | 5 | 2 | 18 | B T T T B | |
| 6 | 11 | 4 | 5 | 2 | 1 | 17 | T H H T B | |
| 7 | 11 | 5 | 2 | 4 | -1 | 17 | B T B H T | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -1 | 15 | B B H H T | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | T B B B H | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 0 | 14 | H T B B B | |
| 11 | 11 | 4 | 2 | 5 | -1 | 14 | T B H H T | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | -2 | 12 | T B B T B | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -6 | 11 | H B B B T | |
| 14 | 11 | 2 | 2 | 7 | -7 | 8 | B B T H H | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -13 | 8 | B T H B B | |
| 16 | 11 | 2 | 1 | 8 | -13 | 7 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch