Filip Lukic đã kiến tạo cho bàn thắng.
David Ewemade 28 | |
(Pen) David Peham 35 | |
Lukas Deinhofer 48 | |
Lars Stoeckl 49 | |
Lukas Deinhofer 56 | |
Lukas Deinhofer 56 | |
Luca Wimhofer (Thay: Thomas Mayer) 57 | |
Marcel Stoeger (Thay: Osman Abdi) 65 | |
Filip Lukic (Thay: David Ewemade) 65 | |
Hasan Deshishku (Thay: Florian Wustinger) 65 | |
Romeo Moerth (Thay: Osman Abdi) 66 | |
Alieu Conateh 67 | |
Laurenz Lanthaler (Thay: Alieu Conateh) 77 | |
Felix Schoenegger (Thay: David Peham) 77 | |
Sebastian Wimmer 80 | |
Marcel Stoeger (Thay: Marco Brandt) 81 | |
Aleksa Ilic (Thay: Lars Stoeckl) 81 | |
Valentin Toifl (Kiến tạo: Filip Lukic) 90+3' |
Thống kê trận đấu Amstetten vs Young Violets


Diễn biến Amstetten vs Young Violets
V À A A O O O - Valentin Toifl ghi bàn!
Lars Stoeckl rời sân và được thay thế bởi Aleksa Ilic.
Marco Brandt rời sân và được thay thế bởi Marcel Stoeger.
Thẻ vàng cho Sebastian Wimmer.
David Peham rời sân và được thay thế bởi Felix Schoenegger.
Alieu Conateh rời sân và được thay thế bởi Laurenz Lanthaler.
Thẻ vàng cho Alieu Conateh.
Osman Abdi rời sân và được thay thế bởi Romeo Moerth.
Florian Wustinger rời sân và được thay thế bởi Hasan Deshishku.
David Ewemade rời sân và được thay thế bởi Filip Lukic.
Osman Abdi rời sân và được thay thế bởi Marcel Stoeger.
Thomas Mayer rời sân và được thay thế bởi Luca Wimhofer.
THẺ ĐỎ! - Lukas Deinhofer nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lukas Deinhofer nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Lars Stoeckl.
Thẻ vàng cho Lukas Deinhofer.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - David Peham từ Amstetten đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho David Ewemade.
Đội hình xuất phát Amstetten vs Young Violets
Amstetten (4-2-3-1): Tiago Estevao (1), Felix Kochl (2), Lukas Deinhofer (12), Philipp Offenthaler (15), Niklas Pertlwieser (19), Yanis Eisschill (8), Matthias Gragger (48), Thomas Mayer (16), Sebastian Wimmer (18), Alieu Conateh (14), David Peham (9)
Young Violets (3-4-3): Stefan Blazevic (13), Lars Stockl (42), Wilhelm Vorsager (2), Valentin Toifl (3), Daniel Nnodim (27), Dominik Nisandzic (18), Florian Wustinger (14), Julian Roider (17), David Ewemade (70), Osman Abdi (8), Marco Brandt (90)


| Thay người | |||
| 57’ | Thomas Mayer Luca Wimhofer | 65’ | Florian Wustinger Hasan Deshishku |
| 77’ | Alieu Conateh Laurenz Lanthaler | 65’ | David Ewemade Filip Lukic |
| 77’ | David Peham Felix Schonegger | 66’ | Osman Abdi Romeo Morth |
| 81’ | Lars Stoeckl Aleksa Ilic | ||
| 81’ | Marco Brandt Marcel Stoger | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bernhard Scherz | Kenan Jusic | ||
Luca Wimhofer | Hasan Deshishku | ||
Michael Oberwinkler | Aleksa Ilic | ||
Joshua Steiger | Filip Lukic | ||
Moritz Würdinger | Mikolaj Sawicki | ||
Laurenz Lanthaler | Marcel Stoger | ||
Felix Schonegger | Romeo Morth | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Amstetten
Thành tích gần đây Young Violets
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 5 | 5 | 18 | 41 | B T T B T | |
| 2 | 22 | 11 | 8 | 3 | 23 | 41 | T B H T B | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 15 | 41 | B B T T T | |
| 4 | 21 | 12 | 4 | 5 | 9 | 40 | T T B T T | |
| 5 | 22 | 9 | 10 | 3 | 10 | 37 | T B B H H | |
| 6 | 22 | 10 | 4 | 8 | -1 | 34 | T T T B H | |
| 7 | 21 | 8 | 7 | 6 | -4 | 31 | T T T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -4 | 27 | H T T B H | |
| 9 | 21 | 7 | 5 | 9 | 1 | 26 | B T B T B | |
| 10 | 22 | 6 | 5 | 11 | -5 | 23 | T B T T B | |
| 11 | 22 | 6 | 5 | 11 | -9 | 23 | H B T T B | |
| 12 | 21 | 6 | 4 | 11 | -15 | 22 | B T B H T | |
| 13 | 21 | 6 | 5 | 10 | -10 | 20 | H H B B T | |
| 14 | 21 | 4 | 5 | 12 | -15 | 17 | T B B T B | |
| 15 | 21 | 2 | 9 | 10 | -13 | 12 | H B B B H | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch