Thứ Bảy, 04/04/2026
David Ewemade
28
(Pen) David Peham
35
Lukas Deinhofer
48
Lars Stoeckl
49
Lukas Deinhofer
56
Lukas Deinhofer
56
Luca Wimhofer (Thay: Thomas Mayer)
57
Marcel Stoeger (Thay: Osman Abdi)
65
Filip Lukic (Thay: David Ewemade)
65
Hasan Deshishku (Thay: Florian Wustinger)
65
Romeo Moerth (Thay: Osman Abdi)
66
Alieu Conateh
67
Laurenz Lanthaler (Thay: Alieu Conateh)
77
Felix Schoenegger (Thay: David Peham)
77
Sebastian Wimmer
80
Marcel Stoeger (Thay: Marco Brandt)
81
Aleksa Ilic (Thay: Lars Stoeckl)
81
Valentin Toifl (Kiến tạo: Filip Lukic)
90+3'

Thống kê trận đấu Amstetten vs Young Violets

số liệu thống kê
Amstetten
Amstetten
Young Violets
Young Violets
40 Kiểm soát bóng 60
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 8
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Amstetten vs Young Violets

Tất cả (22)
90+3'

Filip Lukic đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Valentin Toifl ghi bàn!

V À A A O O O - Valentin Toifl ghi bàn!

81'

Lars Stoeckl rời sân và được thay thế bởi Aleksa Ilic.

81'

Marco Brandt rời sân và được thay thế bởi Marcel Stoeger.

80' Thẻ vàng cho Sebastian Wimmer.

Thẻ vàng cho Sebastian Wimmer.

77'

David Peham rời sân và được thay thế bởi Felix Schoenegger.

77'

Alieu Conateh rời sân và được thay thế bởi Laurenz Lanthaler.

67' Thẻ vàng cho Alieu Conateh.

Thẻ vàng cho Alieu Conateh.

66'

Osman Abdi rời sân và được thay thế bởi Romeo Moerth.

65'

Florian Wustinger rời sân và được thay thế bởi Hasan Deshishku.

65'

David Ewemade rời sân và được thay thế bởi Filip Lukic.

65'

Osman Abdi rời sân và được thay thế bởi Marcel Stoeger.

57'

Thomas Mayer rời sân và được thay thế bởi Luca Wimhofer.

56' THẺ ĐỎ! - Lukas Deinhofer nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Lukas Deinhofer nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

56' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lukas Deinhofer nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lukas Deinhofer nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

49' Thẻ vàng cho Lars Stoeckl.

Thẻ vàng cho Lars Stoeckl.

48' Thẻ vàng cho Lukas Deinhofer.

Thẻ vàng cho Lukas Deinhofer.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' V À A A O O O - David Peham từ Amstetten đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - David Peham từ Amstetten đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

28' Thẻ vàng cho David Ewemade.

Thẻ vàng cho David Ewemade.

Đội hình xuất phát Amstetten vs Young Violets

Amstetten (4-2-3-1): Tiago Estevao (1), Felix Kochl (2), Lukas Deinhofer (12), Philipp Offenthaler (15), Niklas Pertlwieser (19), Yanis Eisschill (8), Matthias Gragger (48), Thomas Mayer (16), Sebastian Wimmer (18), Alieu Conateh (14), David Peham (9)

Young Violets (3-4-3): Stefan Blazevic (13), Lars Stockl (42), Wilhelm Vorsager (2), Valentin Toifl (3), Daniel Nnodim (27), Dominik Nisandzic (18), Florian Wustinger (14), Julian Roider (17), David Ewemade (70), Osman Abdi (8), Marco Brandt (90)

Amstetten
Amstetten
4-2-3-1
1
Tiago Estevao
2
Felix Kochl
12
Lukas Deinhofer
15
Philipp Offenthaler
19
Niklas Pertlwieser
8
Yanis Eisschill
48
Matthias Gragger
16
Thomas Mayer
18
Sebastian Wimmer
14
Alieu Conateh
9
David Peham
90
Marco Brandt
8
Osman Abdi
70
David Ewemade
17
Julian Roider
14
Florian Wustinger
18
Dominik Nisandzic
27
Daniel Nnodim
3
Valentin Toifl
2
Wilhelm Vorsager
42
Lars Stockl
13
Stefan Blazevic
Young Violets
Young Violets
3-4-3
Thay người
57’
Thomas Mayer
Luca Wimhofer
65’
Florian Wustinger
Hasan Deshishku
77’
Alieu Conateh
Laurenz Lanthaler
65’
David Ewemade
Filip Lukic
77’
David Peham
Felix Schonegger
66’
Osman Abdi
Romeo Morth
81’
Lars Stoeckl
Aleksa Ilic
81’
Marco Brandt
Marcel Stoger
Cầu thủ dự bị
Bernhard Scherz
Kenan Jusic
Luca Wimhofer
Hasan Deshishku
Michael Oberwinkler
Aleksa Ilic
Joshua Steiger
Filip Lukic
Moritz Würdinger
Mikolaj Sawicki
Laurenz Lanthaler
Marcel Stoger
Felix Schonegger
Romeo Morth

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
22/10 - 2021
29/04 - 2022
21/10 - 2022
19/05 - 2023
28/09 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Amstetten

Hạng 2 Áo
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Young Violets

Hạng 2 Áo
03/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
06/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2212551841B T T B T
2FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling2211832341T B H T B
3SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2113261541B B T T T
4Austria LustenauAustria Lustenau211245940T T B T T
5AmstettenAmstetten2291031037T B B H H
6Young VioletsYoung Violets221048-134T T T B H
7FC LieferingFC Liefering21876-431T T T B B
8SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg22769-427H T T B H
9First Vienna FCFirst Vienna FC21759126B T B T B
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels226511-523T B T T B
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II226511-923H B T T B
12Kapfenberger SVKapfenberger SV216411-1522B T B H T
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt216510-1020H H B B T
14Sturm Graz IISturm Graz II214512-1517T B B T B
15SW BregenzSW Bregenz212910-1312H B B B H
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow