Dante Vanzeir rời sân và được thay thế bởi Lawrence Agyekum.
Edan Diop 10 | |
Mihajlo Cvetkovic (Kiến tạo: Thorgan Hazard) 25 | |
Pieter Gerkens (Kiến tạo: Emmanuel Kakou) 28 | |
Emmanuel Kakou (Kiến tạo: Gary Magnee) 36 | |
Ibrahim Kanate (Thay: Anas Tajaouart) 46 | |
Flavio Nazinho 53 | |
Steve Ngoura (Thay: Oumar Diakite) 57 | |
Lawrence Agyekum (Thay: Dante Vanzeir) 57 |
Đang cập nhậtDiễn biến Anderlecht vs Cercle Brugge
Oumar Diakite rời sân và được thay thế bởi Steve Ngoura.
Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.
Anas Tajaouart rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kanate.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Gary Magnee đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Emmanuel Kakou đã ghi bàn!
Emmanuel Kakou đã kiến tạo cho bàn thắng.
Emmanuel Kakou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pieter Gerkens đã ghi bàn!
Thorgan Hazard đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Mihajlo Cvetkovic đã ghi bàn!
Thorgan Hazard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mihajlo Cvetkovic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Edan Diop đã ghi bàn!
V À A A O O O - Edan Diop đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Anderlecht vs Cercle Brugge


Đội hình xuất phát Anderlecht vs Cercle Brugge
Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Killian Sardella (54), Mihajlo Ilic (15), Moussa Diarra (93), Ludwig Augustinsson (6), Anas Tajaouart (78), Mario Stroeykens (29), Tristan Degreef (83), Nathan De Cat (74), Mihajlo Cvetkovic (9), Thorgan Hazard (11)
Cercle Brugge (4-4-2): Warleson (1), Gary Magnée (15), Emmanuel Kakou (5), Geoffrey Kondo (24), Flávio Nazinho (20), Valy Konate (12), Pieter Gerkens (18), Hannes van der Bruggen (28), Edan Diop (37), Dante Vanzeir (13), Oumar Diakite (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Anas Tajaouart Ibrahim Kanate | 57’ | Dante Vanzeir Lawrence Agyekum |
| 57’ | Oumar Diakite Steve Ngoura | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Hey | Maxime Delanghe | ||
Mathys Angely | Ibrahim Diakite | ||
Yari Verschaeren | Royer Caicedo | ||
Mats Rits | Lawrence Agyekum | ||
Justin Heekeren | Makaya Ibrahima Diaby | ||
Marco Kana | Nils De Wilde | ||
Coba Gomes Da Costa | Steve Ngoura | ||
Ali Maamar | Oluwaseun Adewumi | ||
Ibrahim Kanate | Heriberto Jurado | ||
Alexander De Ridder | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Anderlecht
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 9 | 2 | 33 | 66 | H T H T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 23 | 63 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 18 | 3 | 9 | 12 | 57 | T T B T B | |
| 4 | 30 | 12 | 9 | 9 | 2 | 45 | B T T B T | |
| 5 | 30 | 12 | 8 | 10 | 3 | 44 | H T T H B | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | 0 | 44 | T B T B T | |
| 7 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | T B B T T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | H T H T H | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | T T H T B | |
| 10 | 30 | 9 | 9 | 12 | 0 | 36 | B B T H H | |
| 11 | 30 | 9 | 7 | 14 | -4 | 34 | B B B H B | |
| 12 | 30 | 8 | 8 | 14 | -9 | 32 | B B B B B | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -12 | 32 | T B B B T | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -7 | 31 | B T H B B | |
| 15 | 30 | 6 | 12 | 12 | -8 | 30 | H B H H T | |
| 16 | 30 | 3 | 11 | 16 | -25 | 20 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch