Thứ Ba, 13/10/2026
Edan Diop
10
Mihajlo Cvetkovic (Kiến tạo: Thorgan Hazard)
25
Pieter Gerkens (Kiến tạo: Emmanuel Kakou)
28
Emmanuel Kakou (Kiến tạo: Gary Magnee)
36
Ibrahim Kanate (Thay: Anas Tajaouart)
46
Flavio Nazinho
53
Steve Ngoura (Thay: Oumar Diakite)
57
Lawrence Agyekum (Thay: Dante Vanzeir)
57
Mihajlo Ilic
73
Mats Rits (Thay: Mario Stroeykens)
77
Yari Verschaeren (Thay: Mihajlo Ilic)
77
Edan Diop
80
Ibrahima Diaby (Thay: Hannes van der Bruggen)
85
Ali Maamar (Thay: Tristan Degreef)
89
Ibrahim Diakite (Thay: Valy Konate)
90
Thorgan Hazard (Kiến tạo: Ali Maamar)
90+1'

Thống kê trận đấu Anderlecht vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Anderlecht
Anderlecht
Cercle Brugge
Cercle Brugge
71 Kiểm soát bóng 29
8 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 7
8 Phạt góc 7
1 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Anderlecht vs Cercle Brugge

Tất cả (29)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Ali Maamar đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Thorgan Hazard đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thorgan Hazard đã ghi bàn!

90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90'

Valy Konate rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Diakite.

89'

Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Ali Maamar.

85'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Diaby.

80' Thẻ vàng cho Edan Diop.

Thẻ vàng cho Edan Diop.

77'

Mihajlo Ilic rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.

77'

Mario Stroeykens rời sân và được thay thế bởi Mats Rits.

73' Thẻ vàng cho Mihajlo Ilic.

Thẻ vàng cho Mihajlo Ilic.

57'

Dante Vanzeir rời sân và được thay thế bởi Lawrence Agyekum.

57'

Oumar Diakite rời sân và được thay thế bởi Steve Ngoura.

53' Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

46'

Anas Tajaouart rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kanate.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Gary Magnee đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Emmanuel Kakou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Emmanuel Kakou đã ghi bàn!

29'

Emmanuel Kakou đã kiến tạo cho bàn thắng.

28'

Emmanuel Kakou đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Anderlecht vs Cercle Brugge

Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Killian Sardella (54), Mihajlo Ilic (15), Moussa Diarra (93), Ludwig Augustinsson (6), Anas Tajaouart (78), Mario Stroeykens (29), Tristan Degreef (83), Nathan De Cat (74), Mihajlo Cvetkovic (9), Thorgan Hazard (11)

Cercle Brugge (4-4-2): Warleson (1), Gary Magnée (15), Emmanuel Kakou (5), Geoffrey Kondo (24), Flávio Nazinho (20), Valy Konate (12), Pieter Gerkens (18), Hannes van der Bruggen (28), Edan Diop (37), Dante Vanzeir (13), Oumar Diakite (10)

Anderlecht
Anderlecht
4-2-3-1
26
Colin Coosemans
54
Killian Sardella
15
Mihajlo Ilic
93
Moussa Diarra
6
Ludwig Augustinsson
78
Anas Tajaouart
29
Mario Stroeykens
83
Tristan Degreef
74
Nathan De Cat
9
Mihajlo Cvetkovic
11
Thorgan Hazard
10
Oumar Diakite
13
Dante Vanzeir
37
Edan Diop
28
Hannes van der Bruggen
18
Pieter Gerkens
12
Valy Konate
20
Flávio Nazinho
24
Geoffrey Kondo
5
Emmanuel Kakou
15
Gary Magnée
1
Warleson
Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-4-2
Thay người
46’
Anas Tajaouart
Ibrahim Kanate
57’
Dante Vanzeir
Lawrence Agyekum
77’
Mihajlo Ilic
Yari Verschaeren
57’
Oumar Diakite
Steve Ngoura
77’
Mario Stroeykens
Mats Rits
85’
Hannes van der Bruggen
Makaya Ibrahima Diaby
89’
Tristan Degreef
Ali Maamar
90’
Valy Konate
Ibrahim Diakite
Cầu thủ dự bị
Lucas Hey
Maxime Delanghe
Mathys Angely
Ibrahim Diakite
Yari Verschaeren
Royer Caicedo
Mats Rits
Lawrence Agyekum
Justin Heekeren
Makaya Ibrahima Diaby
Marco Kana
Nils De Wilde
Coba Gomes Da Costa
Steve Ngoura
Ali Maamar
Oluwaseun Adewumi
Ibrahim Kanate
Heriberto Jurado
Alexander De Ridder

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
27/01 - 2022
30/07 - 2022
13/03 - 2023
05/11 - 2023
28/12 - 2023
10/11 - 2024
17/03 - 2025
03/08 - 2025
23/03 - 2026
10/10 - 2026

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
10/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Bỉ
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
H1: 0-2
VĐQG Bỉ
12/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
04/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
20/08 - 2026

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
10/10 - 2026
19/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GentGent87101122T T H T T
2Club BruggeClub Brugge87011521B T T T T
3Sporting CharleroiSporting Charleroi8701921T B T T T
4Union St.GilloiseUnion St.Gilloise86201820T T T T H
5AnderlechtAnderlecht8512316T H T T T
6WesterloWesterlo8413313H T T T T
7GenkGenk8332412T H H B T
8Zulte WaregemZulte Waregem8323111H T B B B
9Standard LiegeStandard Liege8323011T T B B B
10LommelLommel8323011T B B H T
11SK BeverenSK Beveren8305-69B T T B B
12St.TruidenSt.Truiden8224-18B T B B B
13Royal AntwerpRoyal Antwerp8215-87B B B B B
14KV MechelenKV Mechelen8134-86H B B H T
15Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven8125-85B B H T H
16Raal La LouviereRaal La Louviere8116-104H B T B B
17KortrijkKortrijk8107-163B B B T B
18Cercle BruggeCercle Brugge8035-73B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow