Thứ Năm, 29/01/2026
Luis Vazquez (Kiến tạo: Killian Sardella)
18
Kevin Akpoguma
23
Dennis Geiger
39
Robin Hranac (Kiến tạo: Tom Bischof)
41
Tom Bischof (Kiến tạo: Dennis Geiger)
54
Tom Bischof
57
Mario Stroeykens (Thay: Thorgan Hazard)
57
David Mokwa (Kiến tạo: Max Moerstedt)
59
Adam Hlozek (Kiến tạo: David Jurasek)
65
Nilson Angulo (Thay: Francis Amuzu)
69
Ali Maamar (Thay: Killian Sardella)
69
Theo Leoni (Thay: Yari Verschaeren)
69
Marius Buelter (Thay: Adam Hlozek)
69
Florian Micheler (Thay: Tom Bischof)
77
Luca Erlein (Thay: Dennis Geiger)
77
Keisuke Goto (Thay: Luis Vazquez)
78
Keisuke Goto
79
Luca Erlein
81
Marius Buelter
83
Ludwig Augustinsson (Kiến tạo: Theo Leoni)
88
Hennes Behrens (Thay: David Mokwa)
90

Thống kê trận đấu Anderlecht vs Hoffenheim

số liệu thống kê
Anderlecht
Anderlecht
Hoffenheim
Hoffenheim
49 Kiểm soát bóng 51
7 Phạm lỗi 13
28 Ném biên 18
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 4
8 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Anderlecht vs Hoffenheim

Tất cả (32)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1'

David Mokwa rời sân và được thay thế bởi Hennes Behrens.

88'

Theo Leoni đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Ludwig Augustinsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ludwig Augustinsson đã ghi bàn!

83' Thẻ vàng cho Marius Buelter.

Thẻ vàng cho Marius Buelter.

81' Thẻ vàng cho Luca Erlein.

Thẻ vàng cho Luca Erlein.

79' V À A A O O O - Keisuke Goto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Keisuke Goto đã ghi bàn!

78'

Luis Vazquez rời sân và được thay thế bởi Keisuke Goto.

77'

Dennis Geiger rời sân và được thay thế bởi Luca Erlein.

77'

Tom Bischof rời sân và được thay thế bởi Florian Micheler.

69'

Adam Hlozek rời sân và được thay thế bởi Marius Buelter.

69'

Yari Verschaeren rời sân và được thay thế bởi Theo Leoni.

69'

Killian Sardella rời sân và được thay thế bởi Ali Maamar.

69'

Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Nilson Angulo.

65'

David Jurasek đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Adam Hlozek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Hlozek đã ghi bàn!

60'

Max Moerstedt đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - David Mokwa đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Mokwa đã ghi bàn!

59'

Max Moerstedt đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - David Mokwa đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Mokwa đã ghi bàn!

57'

Thorgan Hazard rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.

Đội hình xuất phát Anderlecht vs Hoffenheim

Anderlecht (4-3-3): Mads Kikkenborg (16), Killian Sardella (54), Leander Dendoncker (32), Jan-Carlo Šimić (4), Ludwig Augustinsson (6), Yari Verschaeren (10), Mats Rits (23), Tristan Degreef (83), Francis Amuzu (7), Luis Vasquez (20), Thorgan Hazard (11)

Hoffenheim (3-5-2): Luca Philipp (37), Arthur Chaves (35), Robin Hranáč (2), Kevin Akpoguma (25), David Mokwa Ntusu (52), Tom Bischof (7), Dennis Geiger (8), Finn Becker (20), David Jurásek (19), Adam Hložek (23), Max Moerstedt (33)

Anderlecht
Anderlecht
4-3-3
16
Mads Kikkenborg
54
Killian Sardella
32
Leander Dendoncker
4
Jan-Carlo Šimić
6
Ludwig Augustinsson
10
Yari Verschaeren
23
Mats Rits
83
Tristan Degreef
7
Francis Amuzu
20
Luis Vasquez
11
Thorgan Hazard
33
Max Moerstedt
23
Adam Hložek
19
David Jurásek
20
Finn Becker
8
Dennis Geiger
7
Tom Bischof
52
David Mokwa Ntusu
25
Kevin Akpoguma
2
Robin Hranáč
35
Arthur Chaves
37
Luca Philipp
Hoffenheim
Hoffenheim
3-5-2
Thay người
57’
Thorgan Hazard
Mario Stroeykens
69’
Adam Hlozek
Marius Bulter
69’
Killian Sardella
Ali Maamar
77’
Tom Bischof
Florian Micheler
69’
Yari Verschaeren
Theo Leoni
69’
Francis Amuzu
Nilson Angulo
78’
Luis Vazquez
Keisuke Goto
Cầu thủ dự bị
Keisuke Goto
Tim Philipp
Moussa N’Diaye
Stanley Nsoki
Timo Schlieck
Hennes Behrens
Timon Vanhoutte
Luca Erlein
Thomas Foket
Florian Micheler
Ali Maamar
Simon Kalambayi
Theo Leoni
Luka Djuric
Mario Stroeykens
Marius Bulter
Amando Lapage
Noah Konig
Nilson Angulo
Tình hình lực lượng

Jan Vertonghen

Chấn thương gân Achilles

Oliver Baumann

Chấn thương bàn chân

Marco Kana

Va chạm

Lukas Petersson

Không xác định

Samuel Edozie

Chấn thương mắt cá

Ozan Kabak

Chấn thương đầu gối

Majeed Ashimeru

Chấn thương cơ

Christopher Lenz

Chấn thương bắp chân

Florian Grillitsch

Chấn thương mắt cá

Umut Tohumcu

Chấn thương mắt cá

Diadie Samassekou

Chấn thương đùi

Grischa Prömel

Chấn thương mắt cá

Alexander Prass

Không xác định

Haris Tabaković

Chấn thương đầu gối

Ihlas Bebou

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
31/01 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
26/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 1-2
Cúp quốc gia Bỉ
16/01 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Bỉ
27/12 - 2025
22/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
05/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-2
VĐQG Bỉ
01/12 - 2025
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow