Thứ Sáu, 11/09/2026
Danylo Sikan (Kiến tạo: Ali Maamar)
43
Suf Podgoreanu (Thay: Shandre Campbell)
46
Marco Kana
56
Rok Storman (Thay: Ken Masui)
56
Goduine Koyalipou (Thay: Jellert van Landschoot)
56
Oliver Antman (Thay: Joshua Nga Kana)
59
Noa Ojea (Thay: Lukas Ambros)
59
Enric Llansana
61
Tawfik Bentayeb (Thay: Mihajlo Cvetkovic)
74
Jamie Roche (Thay: Brecht Dejaeghere)
77
Anthony Philips (Thay: Nayel Mehssatou)
77
Gilles Ruyssen
86
Rudy Kohon
86
Noah Kalonji (Thay: Marco Kana)
89

Thống kê trận đấu Anderlecht vs Kortrijk

số liệu thống kê
Anderlecht
Anderlecht
Kortrijk
Kortrijk
58 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 2
1 Việt vị 5
10 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Anderlecht vs Kortrijk

Tất cả (19)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Marco Kana rời sân và được thay thế bởi Noah Kalonji.

86' Thẻ vàng cho Rudy Kohon.

Thẻ vàng cho Rudy Kohon.

86' Thẻ vàng cho Gilles Ruyssen.

Thẻ vàng cho Gilles Ruyssen.

77'

Nayel Mehssatou rời sân và được thay thế bởi Anthony Philips.

77'

Brecht Dejaeghere rời sân và được thay thế bởi Jamie Roche.

74'

Mihajlo Cvetkovic rời sân và được thay thế bởi Tawfik Bentayeb.

61' Thẻ vàng cho Enric Llansana.

Thẻ vàng cho Enric Llansana.

59'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Noa Ojea.

59'

Joshua Nga Kana rời sân và được thay thế bởi Oliver Antman.

56'

Jellert van Landschoot rời sân và được thay thế bởi Goduine Koyalipou.

56'

Ken Masui rời sân và được thay thế bởi Rok Storman.

56' Thẻ vàng cho Marco Kana.

Thẻ vàng cho Marco Kana.

46'

Shandre Campbell rời sân và được thay thế bởi Suf Podgoreanu.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Ali Maamar đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Danylo Sikan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Danylo Sikan đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Anderlecht vs Kortrijk

Anderlecht (4-4-2): Colin Coosemans (26), Ali Maamar (79), Giulian Biancone (4), Leo Petrot (27), Ludwig Augustinsson (6), Lukas Ambros (18), Enric Llansana (24), Marco Kana (55), Joshua Williame Nga Kana to (61), Mihajlo Cvetkovic (9), Danylo Sikan (14)

Kortrijk (4-4-1-1): Marko Ilic (31), Rudy Kohon (36), Harrison Murray-Campbell (4), Gilles Ruyssen (22), James Ndjeungoue (5), Shandre Campbell (11), Brecht Dejaegere (19), Nayel Mehssatou (8), Thierry Ambrose (68), Ken Masui (71), Jellert Van Landschoot (18)

Anderlecht
Anderlecht
4-4-2
26
Colin Coosemans
79
Ali Maamar
4
Giulian Biancone
27
Leo Petrot
6
Ludwig Augustinsson
18
Lukas Ambros
24
Enric Llansana
55
Marco Kana
61
Joshua Williame Nga Kana to
9
Mihajlo Cvetkovic
14
Danylo Sikan
18
Jellert Van Landschoot
71
Ken Masui
68
Thierry Ambrose
8
Nayel Mehssatou
19
Brecht Dejaegere
11
Shandre Campbell
5
James Ndjeungoue
22
Gilles Ruyssen
4
Harrison Murray-Campbell
36
Rudy Kohon
31
Marko Ilic
Kortrijk
Kortrijk
4-4-1-1
Thay người
59’
Joshua Nga Kana
Oliver Antman
46’
Shandre Campbell
Suf Podgoreanu
74’
Mihajlo Cvetkovic
Tawfik Bentayeb
56’
Jellert van Landschoot
Goduine Koyalipou
77’
Brecht Dejaeghere
Jamie Roche
Cầu thủ dự bị
Oliver Antman
Lenn De Smet
Kaïs Barry
Patrik Gunnarsson
Tawfik Bentayeb
Goduine Koyalipou
Justin Heekeren
Boris Lambert
Noah Kalonji
Sixtus Ogbuehi
Zoumana Keita
Anthony Philips
Noa Cobiella
Suf Podgoreanu
Jayden Onia-Seke
Jamie Roche
Mattis Seghers
Rok Storman
Marten Winkler

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
28/07 - 2012
19/11 - 2012
05/10 - 2013
09/02 - 2014
30/10 - 2014
30/10 - 2015
13/03 - 2016
Giao hữu
26/03 - 2021
VĐQG Bỉ
21/11 - 2021
Cúp quốc gia Bỉ
24/12 - 2021
VĐQG Bỉ
10/04 - 2022
19/09 - 2022
20/02 - 2023
17/09 - 2023
17/03 - 2024
04/11 - 2024
19/01 - 2025
04/09 - 2026

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
06/09 - 2026
H1: 0-0
04/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
20/08 - 2026
VĐQG Bỉ
16/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
VĐQG Bỉ
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026
31/07 - 2026

Thành tích gần đây Kortrijk

VĐQG Bỉ
06/09 - 2026
04/09 - 2026
29/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
25/07 - 2026
04/07 - 2026
Hạng 2 Bỉ
18/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GentGent5500815T T T T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise54101113T H T T T
3Club BruggeClub Brugge5401712T T T B T
4Sporting CharleroiSporting Charleroi5401612T T T T B
5Zulte WaregemZulte Waregem5320711T H T H T
6Standard LiegeStandard Liege5320411H H T T T
7St.TruidenSt.Truiden522148H H T B T
8GenkGenk522148B T H T H
9LommelLommel521237H B T T B
10Royal AntwerpRoyal Antwerp521207T T H B B
11AnderlechtAnderlecht5212-27T B B T H
12SK BeverenSK Beveren5203-56B T B B T
13WesterloWesterlo5113-54B B B H T
14Cercle BruggeCercle Brugge5023-52H H B B B
15KV MechelenKV Mechelen5023-82B H B H B
16Raal La LouviereRaal La Louviere5014-81B B B H B
17Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5005-100B B B B B
18KortrijkKortrijk5005-110B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow