Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Laurent Lemoine 24 | |
Lukas Ambros 34 | |
Tawfik Bentayeb 40 | |
Brent Gabriel (Thay: Louis Bostyn) 46 | |
Marten Winkler (Kiến tạo: Tawfik Bentayeb) 48 | |
Marten Winkler 54 | |
Mihajlo Cvetkovic (Thay: Tawfik Bentayeb) 55 | |
Franz Tangala (Thay: Salim Diakite) 68 | |
Malick Mbaye (Thay: Ousseynou Niang) 68 | |
Serxho Ujka (Thay: Istvan Atrok) 68 | |
Tobias Hedl (Thay: Marley Ake) 68 | |
Oliver Antman (Thay: Marten Winkler) 77 | |
Thelo Aasgaard (Thay: Danylo Sikan) 77 | |
Marco Kana 80 | |
Noa Ojea (Thay: Lukas Ambros) 84 | |
Noah Kalonji (Thay: Marco Kana) 84 |
Thống kê trận đấu Anderlecht vs Zulte Waregem


Diễn biến Anderlecht vs Zulte Waregem
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Marco Kana rời sân và được thay thế bởi Noah Kalonji.
Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Noa Ojea.
Thẻ vàng cho Marco Kana.
Danylo Sikan rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.
Marten Winkler rời sân và được thay thế bởi Oliver Antman.
Marley Ake rời sân và được thay thế bởi Tobias Hedl.
Istvan Atrok rời sân và được thay thế bởi Serxho Ujka.
Ousseynou Niang rời sân và được thay thế bởi Malick Mbaye.
Salim Diakite rời sân và được thay thế bởi Franz Tangala.
Tawfik Bentayeb rời sân và được thay thế bởi Mihajlo Cvetkovic.
V À A A O O O - Marten Winkler đã ghi bàn!
V À A A O O O - Marten Winkler đã ghi bàn!
Tawfik Bentayeb đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marten Winkler đã ghi bàn!
Louis Bostyn rời sân và được thay thế bởi Brent Gabriel.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Tawfik Bentayeb đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lukas Ambros.
Đội hình xuất phát Anderlecht vs Zulte Waregem
Anderlecht (4-4-2): Colin Coosemans (26), Ali Maamar (79), Andrew Omobamidele (12), Leo Petrot (27), Ludwig Augustinsson (6), Lukas Ambros (18), Marco Kana (55), Ilias Koutsoupias (30), Marten Winkler (10), Tawfik Bentayeb (21), Danylo Sikan (14)
Zulte Waregem (4-3-3): Louis Bostyn (1), Salim Diakite (23), Laurent Lemoine (4), Jakob Kiilerich Rask (5), Yannick Cappelle (55), Marley Ake (11), Enrique Lofolomo (6), Thomas Claes (8), Atrok Istvan Zalan (21), Anosike Ementa (18), Ousseynou Niang (22)


| Thay người | |||
| 55’ | Tawfik Bentayeb Mihajlo Cvetkovic | 46’ | Louis Bostyn Brent Gabriel |
| 77’ | Marten Winkler Oliver Antman | 68’ | Marley Ake Tobias Hedl |
| 77’ | Danylo Sikan Thelo Aasgaard | 68’ | Ousseynou Niang Malick Mbaye |
| 68’ | Salim Diakite Franz Tangala | ||
| 68’ | Istvan Atrok Serxho Ujka | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mario Stroeykens | Hemsley Akpa-Chukwu | ||
Jayden Onia-Seke | Tristan Panduro | ||
Noa Cobiella | Benoit De Jaegere | ||
Noah Kalonji | Brent Gabriel | ||
Justin Heekeren | Tobias Hedl | ||
Mihajlo Cvetkovic | Malick Mbaye | ||
Kaïs Barry | Youssoupha Mbodji | ||
Oliver Antman | Franz Tangala | ||
Thelo Aasgaard | Serxho Ujka | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Anderlecht
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 1 | 0 | 18 | 19 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 6 | 1 | 0 | 9 | 19 | T T T H T | |
| 3 | 7 | 6 | 0 | 1 | 12 | 18 | T B T T T | |
| 4 | 7 | 6 | 0 | 1 | 8 | 18 | T T B T T | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 2 | 13 | B T H T T | |
| 6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | T H T B B | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 1 | 11 | T T T B B | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | -1 | 10 | B H T T T | |
| 9 | 7 | 3 | 0 | 4 | -4 | 9 | B B T T B | |
| 10 | 7 | 2 | 3 | 2 | 1 | 9 | H T H H B | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | T B T B B | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 13 | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | H B B B B | |
| 14 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B H B T B | |
| 15 | 7 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | B B B H T | |
| 16 | 7 | 1 | 0 | 6 | -13 | 3 | B B B B T | |
| 17 | 7 | 0 | 3 | 4 | -6 | 3 | B B B H B | |
| 18 | 7 | 0 | 3 | 4 | -9 | 3 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch