Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Khaled Sobhi 25 | |
Ibrahim Adel 25 | |
Chico Banza 27 | |
Mostafa Fathi (Thay: Mostafa Mohamed) 46 | |
Zizo (Thay: Mahmoud Saber) 46 | |
Yasser Ibrahim (Thay: Mohamed Ismail) 46 | |
Mohamed Shehata (Thay: Mohanad Lasheen) 62 | |
Show (Thay: Beni) 64 | |
Manuel Benson (Thay: Zito Luvumbo) 64 | |
Gelson Dala (Thay: Chico Banza) 64 | |
Mohamed Shehata (Thay: Mohanad Lasheen) 64 | |
Yasser Ibrahim 70 | |
M'Bala Nzola (Thay: Maestro) 79 | |
Hamdi Fathi (Thay: Salah Mohsen) 86 | |
Ary Papel (Thay: Mabululu) 86 |
Thống kê trận đấu Angola vs Ai Cập


Diễn biến Angola vs Ai Cập
Kiểm soát bóng: Angola: 44%, Ai Cập: 56%.
Quả phát bóng lên cho Ai Cập.
Show từ Angola cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không đi gần mục tiêu.
Angola có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Hossam Abdelmaguid đã chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Manuel Benson bị chặn lại.
Angola có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Ibrahim Adel bị phạt vì đẩy Kialonda Gaspar.
Ai Cập đang kiểm soát bóng.
Angola đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Manuel Benson từ Angola đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh đã bị cản phá.
Hossam Abdelmaguid từ Ai Cập chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Angola đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hossam Abdelmaguid giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Angola: 43%, Ai Cập: 57%.
Angola thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Angola đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Angola đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Mostafa Fathi của Ai Cập vấp ngã David Carmo.
Angola thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Angola vs Ai Cập
Angola (4-3-3): Hugo Marques (1), Rui Modesto (25), Kialonda Gaspar (6), David Carmo (5), Nurio Fortuna (2), Maestro (8), Beni Mukendi (15), Fredy (16), Zito Luvumbo (18), Mabululu (19), Chico Banza (27)
Ai Cập (3-1-4-2): Oufa Shobeir (26), Mohamed Ismail (28), Hossam Abdelmaguid (4), Khaled Sobhi (2), Mohanad Lasheen (17), Ahmed Eid (24), Mahmoud Saber (27), Ibrahim Adel (20), Ahmed Fatouh (13), Salah Mohsen (9), Mostafa Mohamed (11)


| Thay người | |||
| 64’ | Beni Show | 46’ | Mahmoud Saber Zizo |
| 64’ | Zito Luvumbo Manuel Benson | 46’ | Mostafa Mohamed Mostafa Fathi |
| 64’ | Chico Banza Gelson Dala | 46’ | Mohamed Ismail Yasser Ibrahim |
| 79’ | Maestro M'Bala Nzola | 64’ | Mohanad Lasheen Mohamed Shehata |
| 86’ | Mabululu Ary Papel | 86’ | Salah Mohsen Hamdi Fathy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Clinton Mata | Rami Rabia | ||
Neblu | Zizo | ||
Jonathan Buatu | Omar Marmoush | ||
Antonio Signori | Osama Faisal | ||
Mario Balburdia | Marwan Attia | ||
Show | Mostafa Fathi | ||
Eddie Afonso | Mohamed Shehata | ||
Manuel Keliano | Hamdi Fathy | ||
Randy Nteka | Mohamed Hamdi | ||
Manuel Benson | Mohamed Salah | ||
Ary Papel | Emam Ashour | ||
Gelson Dala | Trezeguet | ||
Milson | Yasser Ibrahim | ||
M'Bala Nzola | Mohamed Sobhi | ||
Ahmed El Shenawy | |||
Nhận định Angola vs Ai Cập
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Angola
Thành tích gần đây Ai Cập
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
