Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Zakaria Sawo 2 | |
Julius Szoke 45+2' | |
Emil Bergstroem (Thay: Kostakis Artymatas) 58 | |
Stefan Vukic (Thay: Marios Elia) 58 | |
Nemanja Tosic 65 | |
Luka Bogdan 65 | |
Andreas Makris (Thay: Luther Singh) 67 | |
Nemanja Glavcic (Thay: Julius Szoke) 67 | |
Andreas Chrysostomou (Thay: Clifford Aboagye) 68 | |
Evagoras Charalampous (Thay: Elian Sosa) 68 | |
Gabriel Furtado 70 | |
Thapelo Maseko (Thay: Leo Natel) 78 | |
Andreas Chrysostomou 81 | |
Konstantinos Sergiou 82 | |
Andreas Karamanolis (Thay: Tobias Schaettin) 84 | |
Vasilios Papafotis (Thay: Luka Bogdan) 84 | |
Fernando Forestieri (Thay: Davor Zdravkovski) 84 |
Thống kê trận đấu Anorthosis vs AEL Limassol


Diễn biến Anorthosis vs AEL Limassol
Davor Zdravkovski rời sân và được thay thế bởi Fernando Forestieri.
Luka Bogdan rời sân và được thay thế bởi Vasilios Papafotis.
Davor Zdravkovski rời sân và được thay thế bởi Fernando Forestieri.
Luka Bogdan rời sân và được thay thế bởi Vasilios Papafotis.
Tobias Schaettin rời sân và được thay thế bởi Andreas Karamanolis.
Thẻ vàng cho Konstantinos Sergiou.
V À A A O O O - Andreas Chrysostomou đã ghi bàn!
Leo Natel rời sân và được thay thế bởi Thapelo Maseko.
V À A A O O O - Gabriel Furtado đã ghi bàn!
Elian Sosa rời sân và được thay thế bởi Evagoras Charalampous.
Clifford Aboagye rời sân và được thay thế bởi Andreas Chrysostomou.
Julius Szoke rời sân và được thay thế bởi Nemanja Glavcic.
Luther Singh rời sân và được thay thế bởi Andreas Makris.
Thẻ vàng cho Luka Bogdan.
Thẻ vàng cho Nemanja Tosic.
Marios Elia rời sân và được thay thế bởi Stefan Vukic.
Kostakis Artymatas rời sân và được thay thế bởi Emil Bergstroem.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Julius Szoke.
Đội hình xuất phát Anorthosis vs AEL Limassol
Anorthosis (3-4-3): Jacob Karlstrom (28), Kostakis Artymatas (4), Gabriel Furtado (45), Tobias Schattin (33), Konstantinos Sergiou (22), Clifford Aboagye (20), Stefano Sensi (6), Nemanja Tosic (44), Elian Sosa (32), Marios Ilia (70), Tamas Kiss (21)
AEL Limassol (3-5-2): Guillermo Ochoa (13), Stephane Paul Keller (97), Dusan Stevanovic (15), Luka Bogdan (21), Sergio Emanuel Fernandes da Conceicao (35), Ivan Milosavljevic (19), Davor Zdravkovski (6), Julius Szoke (37), Luther Singh (11), Zakaria Sawo (27), Leo Natel (23)


| Thay người | |||
| 58’ | Kostakis Artymatas Emil Bergstrom | 67’ | Julius Szoke Nemanja Glavcic |
| 58’ | Marios Elia Stefan Vukic | 67’ | Luther Singh Andreas Makris |
| 68’ | Elian Sosa Evagoras Charalampous | 78’ | Leo Natel Thapelo Maseko |
| 68’ | Clifford Aboagye Andreas Chrysostomou | 84’ | Davor Zdravkovski Fernando Forestieri |
| 84’ | Tobias Schaettin Andreas Karamanolis | 84’ | Luka Bogdan Vasilios Papafotis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Konstantinos Panagi | Panagiotis Kyriakou | ||
Emil Bergstrom | Andreas Keravnos | ||
Evagoras Charalampous | Fernando Forestieri | ||
Andreas Chrysostomou | Nemanja Glavcic | ||
Andreas Karamanolis | Emmanuel Imanishimwe | ||
Simranjit Singh Thandi | Bassel Jradi | ||
Dimitris Theodorou | Andreas Makris | ||
Stefan Vukic | Thapelo Maseko | ||
Andreas Panayiotou | |||
Panagiotis Panagi | |||
Vasilios Papafotis | |||
Christos Wheeler | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Anorthosis
Thành tích gần đây AEL Limassol
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 34 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 12 | 4 | 3 | 18 | 40 | T T B T T | |
| 3 | 18 | 12 | 1 | 5 | 18 | 37 | T B T B B | |
| 4 | 19 | 11 | 4 | 4 | 21 | 37 | H H T T B | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 8 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 18 | 9 | 6 | 3 | 19 | 33 | H T T B H | |
| 7 | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T B T B | |
| 8 | 19 | 6 | 3 | 10 | -10 | 21 | H T B T H | |
| 9 | 18 | 4 | 8 | 6 | -7 | 20 | H H H B T | |
| 10 | 19 | 4 | 8 | 7 | -14 | 20 | H B T B T | |
| 11 | 19 | 5 | 4 | 10 | -18 | 19 | T B B B B | |
| 12 | 19 | 5 | 2 | 12 | -11 | 17 | B B T B T | |
| 13 | 19 | 4 | 2 | 13 | -18 | 14 | B B B B B | |
| 14 | 18 | 0 | 1 | 17 | -37 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch