Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiko 23 | |
Jeremy van Mullem 41 | |
Giorgos Pontikos 45+3' | |
Gabriel Furtado 56 | |
Niko Havelka 62 | |
Curtis Junior Makosso Moungadji 62 | |
Unai Garcia 62 | |
Andreas Karamanolis 67 | |
Kostakis Artymatas (Thay: Stijn Middendorp) 67 | |
Kostakis Artymatas 70 | |
Tamas Kiss (Thay: Andreas Karamanolis) 77 | |
Rafael Lopes (Thay: Alessio Da Cruz) 77 | |
Sebastian Lomonaco (Thay: Mathias Gonzalez) 83 | |
Josue Schmidt (Thay: Giorgos Pontikos) 83 | |
Marios Ilia (Thay: Babacar Dione) 90 | |
Unai Garcia 90+2' | |
Rafael Lopes 90+4' |
Thống kê trận đấu Anorthosis vs Omonia Aradippou

Diễn biến Anorthosis vs Omonia Aradippou
V À A A O O O - Rafael Lopes ghi bàn!
Thẻ vàng cho Unai Garcia.
Babacar Dione rời sân và được thay thế bởi Marios Ilia.
Giorgos Pontikos rời sân và được thay thế bởi Josue Schmidt.
Mathias Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Sebastian Lomonaco.
Giorgos Pontikos rời sân và được thay thế bởi [player2].
Mathias Gonzalez rời sân và được thay thế bởi [player2].
Alessio Da Cruz rời sân và được thay thế bởi Rafael Lopes.
Andreas Karamanolis rời sân và được thay thế bởi Tamas Kiss.
Stijn Middendorp rời sân và được thay thế bởi Kostakis Artymatas.
Stijn Middendorp rời sân và được thay thế bởi Kostakis Artymatas.
Thẻ vàng cho Andreas Karamanolis.
Bogdan Petrovic rời sân và được thay thế bởi Niko Havelka.
Jeremy van Mullem rời sân và được thay thế bởi Unai Garcia.
Michalis Koumouris rời sân và được thay thế bởi Curtis Junior Makosso Moungadji.
V À A A O O O - Gabriel Furtado đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Giorgos Pontikos.
Thẻ vàng cho Jeremy van Mullem.
Đội hình xuất phát Anorthosis vs Omonia Aradippou
Anorthosis: Jacob Karlstrom (28), Gabriel Furtado (45), Andreas Karamanolis (47), Konstantinos Sergiou (22), Clifford Aboagye (20), Andreas Chrysostomou (88), Babacar Dione (11), Alessio Da Cruz (9)
Omonia Aradippou: Zivko Zivkovic (12), Minas Antoniou (22), Vernon De Marco (81), Danny Henriques (34), Jairo Izquierdo (20), Jeremy Van Mullem (14), Giorgos Pontikos (9), Mathias Gonzalez Rivas (41), Achraf El Bouchataoui (8)

| Cầu thủ dự bị | |||
Simranjit Singh Thandi | Giorgos Papacharalampous | ||
Kostakis Artymatas | Andreas Christofi | ||
Tamas Kiss | Unai García | ||
Stefanos Charalampous | Andreas Nikolaou | ||
Dimitrianos Tzouliou | Konstantinos Panteli | ||
Rafael Lopes | Niko Havelka | ||
Evagoras Charalampous | Helaku Josue Schmidt | ||
Ange Plumain | |||
Konstantinos Anthimou | |||
Curtis-Junior Makosso | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Anorthosis
Thành tích gần đây Omonia Aradippou
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | B T T H T | |
| 2 | 7 | 4 | 3 | 0 | 11 | 15 | H H T T T | |
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 0 | 15 | T T T T B | |
| 4 | 7 | 3 | 3 | 1 | 7 | 12 | H T T H B | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | T B T H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H T | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 7 | 11 | B H T H T | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | H B B T B | |
| 9 | 7 | 2 | 0 | 5 | -7 | 6 | T B B B T | |
| 10 | 7 | 0 | 6 | 1 | -1 | 6 | H H B H H | |
| 11 | 7 | 1 | 3 | 3 | -4 | 6 | H H B B B | |
| 12 | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | B T B B H | |
| 13 | 7 | 1 | 1 | 5 | -9 | 4 | B B B T H | |
| 14 | 7 | 0 | 3 | 4 | -12 | 3 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch