Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M'Baye Niang 5 | |
Sekou Koita 13 | |
Dario Saric (Kiến tạo: Samet Karakoc) 26 | |
Pedro Pereira 45 | |
Samuel Ballet (Thay: Nikola Storm) 46 | |
Soner Dikmen 57 | |
Sander van de Streek (Kiến tạo: Samet Karakoc) 63 | |
Dogukan Sinik (Thay: Samet Karakoc) 64 | |
Lautaro Giannetti (Thay: Bunyamin Balci) 65 | |
Dal Varesanovic (Thay: Franco Tongya) 76 | |
Abdurrahim Dursun (Thay: Zan Zuzek) 76 | |
Jesper Ceesay (Thay: Dario Saric) 76 | |
Sander van de Streek 78 | |
Abdurrahim Dursun 81 | |
Samed Onur (Thay: Tom Dele-Bashiru) 87 | |
Dilhan Demir (Thay: Metehan Mimaroglu) 87 | |
Bahadir Ozturk (Thay: Sander van de Streek) 90 |
Thống kê trận đấu Antalyaspor vs Gençlerbirliği


Diễn biến Antalyaspor vs Gençlerbirliği
Sander van de Streek rời sân và được thay thế bởi Bahadir Ozturk.
Metehan Mimaroglu rời sân và được thay thế bởi Dilhan Demir.
Tom Dele-Bashiru rời sân và được thay thế bởi Samed Onur.
Thẻ vàng cho Abdurrahim Dursun.
Thẻ vàng cho Sander van de Streek.
Dario Saric rời sân và được thay thế bởi Jesper Ceesay.
Zan Zuzek rời sân và được thay thế bởi Abdurrahim Dursun.
Franco Tongya rời sân và được thay thế bởi Dal Varesanovic.
Bunyamin Balci rời sân và được thay thế bởi Lautaro Giannetti.
Samet Karakoc rời sân và được thay thế bởi Dogukan Sinik.
Samet Karakoc đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sander van de Streek đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Soner Dikmen.
Nikola Storm rời sân và được thay thế bởi Samuel Ballet.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Pedro Pereira.
Samet Karakoc đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dario Saric đã ghi bàn!
V À A A O O O - Sekou Koita đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Antalyaspor vs Gençlerbirliği
Antalyaspor (4-1-4-1): Julian Cuesta (1), Bünyamin Balcı (7), Veysel Sari (89), Hüseyin Türkmen (4), Kenneth Paal (3), Soner Dikmen (6), Nikola Storm (26), Dario Šarić (88), Ramzi Safuri (8), Samet Karakoc (2), Sander Van de Streek (22)
Gençlerbirliği (4-2-3-1): Ricardo Velho (24), Pedro Pereira (13), Dimitrios Goutas (6), Zan Zuzek (4), Thalisson Kelven da Silva (2), Oğulcan Ülgün (35), Tom Dele-Bashiru (15), Sekou Koita (22), Franco Tongya (70), Metehan Mimaroglu (10), M'Baye Niang (29)


| Thay người | |||
| 46’ | Nikola Storm Samuel Ballet | 76’ | Zan Zuzek Rahim Dursun |
| 64’ | Samet Karakoc Doğukan Sinik | 76’ | Franco Tongya Dal Varešanović |
| 65’ | Bunyamin Balci Lautaro Giannetti | 87’ | Tom Dele-Bashiru Samed Onur |
| 76’ | Dario Saric Jesper Ceesay | 87’ | Metehan Mimaroglu Dilhan Demir |
| 90’ | Sander van de Streek Bahadir Öztürk | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdullah Yiğiter | Erhan Erenturk | ||
Bahadir Öztürk | Arda Cagan Celik | ||
Samuel Ballet | Matej Hanousek | ||
Georgi Dzhikiya | Rahim Dursun | ||
Hasan Yakub llcin | Firatcan Uzum | ||
Jesper Ceesay | Samed Onur | ||
Ensar Bugra Tivsiz | Dilhan Demir | ||
Lautaro Giannetti | Dal Varešanović | ||
Doğukan Sinik | Ensar Kemaloglu | ||
Yohan Boli | Prince Martor Jr. | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Antalyaspor
Thành tích gần đây Gençlerbirliği
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 4 | 1 | 29 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 12 | 7 | 0 | 26 | 43 | H T T T H | |
| 3 | 19 | 12 | 5 | 2 | 15 | 41 | T H B T T | |
| 4 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T H | |
| 5 | 18 | 9 | 5 | 4 | 9 | 32 | T H H T T | |
| 6 | 19 | 8 | 5 | 6 | 13 | 29 | H T T T T | |
| 7 | 19 | 6 | 9 | 4 | 2 | 27 | B B B H H | |
| 8 | 19 | 6 | 7 | 6 | -6 | 25 | H B B H H | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | H H T B H | |
| 10 | 19 | 4 | 10 | 5 | 0 | 22 | H H T B H | |
| 11 | 19 | 5 | 4 | 10 | -4 | 19 | T H T H B | |
| 12 | 19 | 4 | 7 | 8 | -6 | 19 | H T B B H | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -8 | 19 | H B H H H | |
| 14 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B B H T | |
| 15 | 19 | 3 | 7 | 9 | -11 | 16 | H H B H B | |
| 16 | 19 | 2 | 9 | 8 | -21 | 15 | H H H B B | |
| 17 | 18 | 3 | 5 | 10 | -14 | 14 | T H B B H | |
| 18 | 19 | 2 | 3 | 14 | -21 | 9 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch