Thứ Ba, 17/03/2026
Luka Modric (Kiến tạo: Nikola Vlasic)
6
Christoph Baumgartner (Kiến tạo: Marcel Sabitzer)
9
Lovro Majer (Thay: Marcelo Brozovic)
18
Ivan Perisic
47
Marcel Sabitzer
52
Stefan Posch
55
Dejan Lovren
60
Marko Livaja (Thay: Ante Budimir)
62
Borna Sosa (Thay: Borna Barisic)
62
Maximilian Woeber (Thay: Stefan Posch)
62
Stefan Lainer (Thay: Christopher Trimmel)
62
Muhammed-Cham Saracevic (Thay: Marko Arnautovic)
62
Marko Livaja (Kiến tạo: Ivan Perisic)
69
Dejan Lovren (Kiến tạo: Lovro Majer)
72
Karim Onisiwo (Thay: Michael Gregoritsch)
82
Romano Schmid (Thay: Christoph Baumgartner)
82
Andrej Kramaric (Thay: Mateo Kovacic)
84
Mario Pasalic (Thay: Nikola Vlasic)
84

Thống kê trận đấu Áo vs Croatia

số liệu thống kê
Áo
Áo
Croatia
Croatia
46 Kiểm soát bóng 54
5 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 5
5 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
10 Ném biên 17
15 Chuyền dài 10
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Áo vs Croatia

Tất cả (279)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 45700.

90+4'

Croatia với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Áo: 46%, Croatia: 54%.

90+4'

Marko Livaja bị phạt vì đẩy Kevin Danso.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Croatia.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Áo.

90+2'

Andrej Kramaric không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm

90+2'

Croatia thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+1'

Kevin Danso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Karim Onisiwo từ Áo đã việt vị.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Áo: 46%, Croatia: 54%.

89'

Quả phát bóng lên cho Croatia.

89'

Josko Gvardiol cản phá thành công cú sút

88'

Cú sút của Stefan Lainer đã bị chặn lại.

87'

Romano Schmid sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Dominik Livakovic đã kiểm soát được nó

87'

Áo thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương

87'

Josip Stanisic bên phía Croatia thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

86'

Ivan Perisic bên phía Croatia thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

86'

Marcel Sabitzer thực hiện quả treo bóng từ một tình huống phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.

Đội hình xuất phát Áo vs Croatia

Áo (3-5-2): Heinz Lindner (1), Stefan Posch (5), Kevin Danso (3), David Alaba (8), Christopher Trimmel (16), Marcel Sabitzer (9), Christoph Baumgartner (19), Xaver Schlager (4), Nicolas Seiwald (6), Michael Gregoritsch (11), Marko Arnautovic (7)

Croatia (4-3-3): Dominik Livakovic (1), Josip Stanisic (2), Dejan Lovren (6), Josko Gvardiol (20), Borna Barisic (3), Luka Modric (10), Marcelo Brozovic (11), Mateo Kovacic (8), Nikola Vlasic (13), Ante Budimir (17), Ivan Perisic (4)

Áo
Áo
3-5-2
1
Heinz Lindner
5
Stefan Posch
3
Kevin Danso
8
David Alaba
16
Christopher Trimmel
9
Marcel Sabitzer
19
Christoph Baumgartner
4
Xaver Schlager
6
Nicolas Seiwald
11
Michael Gregoritsch
7
Marko Arnautovic
4
Ivan Perisic
17
Ante Budimir
13
Nikola Vlasic
8
Mateo Kovacic
11
Marcelo Brozovic
10
Luka Modric
3
Borna Barisic
20
Josko Gvardiol
6
Dejan Lovren
2
Josip Stanisic
1
Dominik Livakovic
Croatia
Croatia
4-3-3
Thay người
62’
Stefan Posch
Maximilian Wober
18’
Marcelo Brozovic
Lovro Majer
62’
Christopher Trimmel
Stefan Lainer
62’
Ante Budimir
Marko Livaja
62’
Marko Arnautovic
Muhammed-Cham Saracevic
62’
Borna Barisic
Borna Sosa
82’
Michael Gregoritsch
Karim Onisiwo
84’
Mateo Kovacic
Andrej Kramaric
82’
Christoph Baumgartner
Romano Schmid
84’
Nikola Vlasic
Mario Pasalic
Cầu thủ dự bị
Patrick Pentz
Lovre Kalinic
Alexander Schlager
Ivica Ivusic
Marco Friedl
Martin Erlic
Andreas Weimann
Lovro Majer
Dejan Ljubicic
Andrej Kramaric
Philipp Lienhart
Marko Livaja
Maximilian Wober
Mario Pasalic
Karim Onisiwo
Bruno Petkovic
Romano Schmid
Mislav Orsic
Stefan Lainer
Borna Sosa
Muhammed-Cham Saracevic
Domagoj Vida
Gernot Trauner
Josip Juranovic
Huấn luyện viên

Ralf Rangnick

Zlatko Dalić

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
04/06 - 2022
H1: 0-1
26/09 - 2022
H1: 1-1

Thành tích gần đây Áo

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
13/10 - 2025
H1: 0-0
10/10 - 2025
H1: 6-0
10/09 - 2025
07/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
H1: 1-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Croatia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow