Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Milos Degenek (Thay: Konstantinos Laifis) 19 | |
(Pen) Stefano Sensi 55 | |
Konstantinos Sergiou (Thay: Simranjit Thandi) 55 | |
Alessio Da Cruz (Thay: Andreas Chrysostomou) 64 | |
Elian Sosa (Thay: Marios Elia) 64 | |
Peter Olayinka (Thay: Daniel Mancini) 67 | |
Kiko 76 | |
Elian Sosa 76 | |
Nicolas Koutsakos (Thay: Dalcio Gomes) 80 | |
Marquinhos (Thay: Mathias Tomas) 80 | |
Vitor Meer 82 | |
Michalis Ioannou (Thay: Stijn Middendorp) 90 | |
Tobias Schaettin (Thay: Stefano Sensi) 90 | |
Milos Degenek 90+4' | |
(Pen) Rafael Lopes 90+7' |
Thống kê trận đấu APOEL Nicosia vs Anorthosis


Diễn biến APOEL Nicosia vs Anorthosis
V À A A O O O - Rafael Lopes từ Anorthosis thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Milos Degenek.
Stefano Sensi rời sân và anh được thay thế bởi Tobias Schaettin.
Stijn Middendorp rời sân và anh được thay thế bởi Michalis Ioannou.
Thẻ vàng cho Vitor Meer.
Mathias Tomas rời sân và được thay thế bởi Marquinhos.
Dalcio Gomes rời sân và được thay thế bởi Nicolas Koutsakos.
Thẻ vàng cho Elian Sosa.
Thẻ vàng cho Kiko.
Daniel Mancini rời sân và được thay thế bởi Peter Olayinka.
Marios Ilia rời sân và được thay thế bởi Elian Sosa.
Andreas Chrysostomou rời sân và được thay thế bởi Alessio Da Cruz.
Simranjit Thandi rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Sergiou.
V À A A O O O - Stefano Sensi từ Anorthosis thực hiện thành công cú sút phạt đền!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Konstantinos Laifis rời sân và được thay thế bởi Milos Degenek.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát APOEL Nicosia vs Anorthosis
APOEL Nicosia (4-2-3-1): Vid Belec (27), Nanu (14), Franz Brorsson (31), Kostas Laifis (34), Vitor Meer (6), Diego (29), Dalcio (20), Daniel Mancini (77), Mathias Tomas (15), David Abagna (17), Stefan Drazic (9)
Anorthosis (3-4-2-1): Jacob Karlstrom (28), Emil Bergstrom (31), Gabriel Furtado (45), Nemanja Tosic (44), Simranjit Singh Thandi (2), Stijn Middendorp (36), Stefano Sensi (6), Kiko (5), Marios Ilia (70), Andreas Chrysostomou (88), Rafael Lopes (19)


| Thay người | |||
| 19’ | Konstantinos Laifis Milos Degenek | 55’ | Simranjit Thandi Konstantinos Sergiou |
| 67’ | Daniel Mancini Peter Olayinka | 64’ | Marios Elia Elian Sosa |
| 80’ | Mathias Tomas Marquinhos | 64’ | Andreas Chrysostomou Alessio Da Cruz |
| 80’ | Dalcio Gomes Nikolas Koutsakos | 90’ | Stefano Sensi Tobias Schattin |
| 90’ | Stijn Middendorp Michalis Ioannou | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Pereira | Konstantinos Panagi | ||
Andreas Nikolas Christodoulou | Stefan Vukic | ||
Evagoras Antoniou | Dimitris Theodorou | ||
Milos Degenek | Konstantinos Sergiou | ||
Max Meyer | Fanos Katelaris | ||
Marquinhos | Elian Sosa | ||
Gabriel Maioli | Tobias Schattin | ||
Konstantinos Poursaitidis | Andreas Karamanolis | ||
Charles Yaw Appiah | Michalis Ioannou | ||
Nikolas Koutsakos | Evagoras Charalampous | ||
Peter Olayinka | Alessio Da Cruz | ||
Konstantinos Yiannacou | Roman Bezus | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây APOEL Nicosia
Thành tích gần đây Anorthosis
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 4 | 3 | 46 | 61 | T B H T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 14 | 53 | T T H T H | |
| 3 | 26 | 16 | 3 | 7 | 29 | 51 | T H H T T | |
| 4 | 25 | 15 | 5 | 5 | 25 | 50 | T B B H T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 18 | 45 | B T T B T | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 22 | 43 | H H H T B | |
| 7 | 26 | 10 | 4 | 12 | -8 | 34 | H T T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -7 | 33 | B T B B B | |
| 9 | 26 | 7 | 11 | 8 | -10 | 32 | H H T T H | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -15 | 28 | H B H T B | |
| 11 | 26 | 7 | 5 | 14 | -25 | 26 | H T B B B | |
| 12 | 25 | 7 | 4 | 14 | -14 | 25 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 7 | 2 | 16 | -17 | 23 | T T B B B | |
| 14 | 25 | 0 | 1 | 24 | -58 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch