Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Gustavo Assuncao 15 | |
Pedro Marques 35 | |
Stefan Drazic (Thay: Nicolas Koutsakos) 46 | |
Konstantinos Poursaitidis (Thay: Nanu) 46 | |
Franz Brorsson 47 | |
Konstantinos Poursaitidis 57 | |
Josef Kvida 64 | |
Konstantinos Laifis (Thay: Franz Brorsson) 68 | |
Vitor Meer (Thay: Konstantinos Stafylidis) 68 | |
Max Meyer (Thay: Dalcio Gomes) 68 | |
Lazar Markovic (Thay: Garry Rodrigues) 72 | |
Agapios Vrikkis (Thay: Brandon) 73 | |
Morgan Brown (Thay: Gustavo Assuncao) 78 | |
Andreas Siikis (Thay: Bruno Gaspar) 78 | |
Konstantinos Laifis 84 | |
Pedro Marques 88 | |
Jaromir Zmrhal (Thay: Daniel Escriche) 89 |
Thống kê trận đấu APOEL Nicosia vs Apollon Limassol


Diễn biến APOEL Nicosia vs Apollon Limassol
Daniel Escriche rời sân và được thay thế bởi Jaromir Zmrhal.
V À A A A O O O - Pedro Marques đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Konstantinos Laifis đã ghi bàn!
Bruno Gaspar rời sân và được thay thế bởi Andreas Siikis.
Gustavo Assuncao rời sân và được thay thế bởi Morgan Brown.
Brandon rời sân và được thay thế bởi Agapios Vrikkis.
Garry Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Lazar Markovic.
Dalcio Gomes rời sân và được thay thế bởi Max Meyer.
Konstantinos Stafylidis rời sân và được thay thế bởi Vitor Meer.
Franz Brorsson rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Laifis.
V À A A O O O - Josef Kvida đã ghi bàn!
V À A A O O O - Konstantinos Poursaitidis đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Franz Brorsson.
Nanu rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Poursaitidis.
Nicolas Koutsakos rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Pedro Marques đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gustavo Assuncao.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát APOEL Nicosia vs Apollon Limassol
APOEL Nicosia (4-2-3-1): Vid Belec (27), Nanu (14), Franz Brorsson (31), Evagoras Antoniou (2), Kostas Stafylidis (3), Dalcio (20), Diego (29), Daniel Mancini (77), Mathias Tomas (15), Peter Olayinka (99), Nikolas Koutsakos (89)
Apollon Limassol (4-2-3-1): Philipp Kühn (22), Bruno Gaspar (76), Zacharias Adoni (4), Josef Kvida (44), Giorgos Malekkidis (14), Gustavo Assuncao (12), Ivan Ljubic (77), Garry Rodrigues (10), Dani Escriche (30), Brandon Thomas (23), Pedro Marques (43)


| Thay người | |||
| 46’ | Nicolas Koutsakos Stefan Drazic | 72’ | Garry Rodrigues Lazar Markovic |
| 46’ | Nanu Konstantinos Poursaitidis | 73’ | Brandon Agapios Vrikkis |
| 68’ | Konstantinos Stafylidis Vitor Meer | 78’ | Bruno Gaspar Andreas Shikkis |
| 68’ | Dalcio Gomes Max Meyer | 78’ | Gustavo Assuncao Morgan Brown |
| 68’ | Franz Brorsson Kostas Laifis | 89’ | Daniel Escriche Jaromir Zmrhal |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Pereira | Peter Leeuwenburgh | ||
Andreas Nikolas Christodoulou | Konstantinos Stylianou | ||
Milos Degenek | Jaromir Zmrhal | ||
Vitor Meer | Andreas Shikkis | ||
Max Meyer | Morgan Brown | ||
Stefan Drazic | Agapios Vrikkis | ||
Marquinhos | Lazar Markovic | ||
Gabriel Maioli | Robertos Rotis | ||
Konstantinos Poursaitidis | Ali Youssef | ||
Panagiotis Kattirtzis | Ioannis Polyviou | ||
Kostas Laifis | Panagiotis Charalambous | ||
Konstantinos Giannakou | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây APOEL Nicosia
Thành tích gần đây Apollon Limassol
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 4 | 3 | 46 | 61 | T B H T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 27 | 53 | B B H T T | |
| 3 | 26 | 16 | 5 | 5 | 14 | 53 | T T H T H | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 29 | 51 | T H H T T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 18 | 45 | B T T B T | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 22 | 43 | H H H T B | |
| 7 | 26 | 10 | 4 | 12 | -8 | 34 | H T T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -7 | 33 | B T B B B | |
| 9 | 26 | 7 | 11 | 8 | -10 | 32 | H H T T H | |
| 10 | 26 | 8 | 4 | 14 | -10 | 28 | H H T B T | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | -15 | 28 | H B H T B | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -25 | 26 | H T B B B | |
| 13 | 26 | 7 | 2 | 17 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 26 | 0 | 1 | 25 | -62 | 1 | B B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 21 | 5 | 3 | 50 | 68 | H T T H T | |
| 2 | 29 | 17 | 7 | 5 | 15 | 58 | T H H H T | |
| 3 | 29 | 17 | 6 | 6 | 26 | 57 | H T T T H | |
| 4 | 29 | 16 | 5 | 8 | 27 | 53 | T T H B H | |
| 5 | 29 | 14 | 6 | 9 | 17 | 48 | B T B T B | |
| 6 | 29 | 12 | 9 | 8 | 21 | 45 | T B H B H | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 28 | 11 | 4 | 13 | -4 | 37 | B B B H T | |
| 2 | 28 | 8 | 11 | 9 | -10 | 35 | T T H T B | |
| 3 | 28 | 10 | 4 | 14 | -7 | 34 | T B T T T | |
| 4 | 28 | 10 | 4 | 14 | -12 | 34 | T B T B B | |
| 5 | 28 | 7 | 10 | 11 | -14 | 31 | H T B B T | |
| 6 | 28 | 8 | 3 | 17 | -18 | 27 | B B B H T | |
| 7 | 28 | 7 | 5 | 16 | -28 | 26 | B B B B B | |
| 8 | 28 | 1 | 1 | 26 | -63 | 4 | B B B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch