Thứ Năm, 06/08/2026
Marquinhos
15
Angel Garcia
20
Milos Degenek
26
Nicolas Koutsakos
44
Enzo Cabrera
45+4'
David Sandan Abagna (Thay: Daniel Mancini)
61
Djordje Ivanovic (Thay: Enzo Cabrera)
64
Djordje Ivanovic
66
Stefan Drazic (Thay: Nicolas Koutsakos)
73
Vitor Meer
78
Marcus Rohden (Thay: Youssef Amyn)
78
Jairo Izquierdo (Thay: Angel Garcia)
78
Hrvoje Milicevic
79
Djordje Ivanovic
81
Marcus Rohden
82
Dimitrios Diamantakos (Thay: Diego Rosa)
86
Konstantinos Poursaitidis (Thay: Nanu)
86
Charalampos Kyriakou (Thay: Riad Bajic)
89

Thống kê trận đấu APOEL Nicosia vs Larnaca

số liệu thống kê
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
Larnaca
Larnaca
46 Kiểm soát bóng 54
5 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến APOEL Nicosia vs Larnaca

Tất cả (22)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Riad Bajic rời sân và được thay thế bởi Charalampos Kyriakou.

86'

Nanu rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Poursaitidis.

86'

Diego Rosa rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Diamantakos.

82' Thẻ vàng cho Marcus Rohden.

Thẻ vàng cho Marcus Rohden.

81' V À A A O O O - Djordje Ivanovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Djordje Ivanovic đã ghi bàn!

79' Thẻ vàng cho Hrvoje Milicevic.

Thẻ vàng cho Hrvoje Milicevic.

78' Thẻ vàng cho Vitor Meer.

Thẻ vàng cho Vitor Meer.

78'

Angel Garcia rời sân và được thay thế bởi Jairo Izquierdo.

78'

Youssef Amyn rời sân và được thay thế bởi Marcus Rohden.

73'

Nicolas Koutsakos rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.

66' Thẻ vàng cho Djordje Ivanovic.

Thẻ vàng cho Djordje Ivanovic.

64'

Enzo Cabrera rời sân và được thay thế bởi Djordje Ivanovic.

61'

Daniel Mancini rời sân và được thay thế bởi David Sandan Abagna.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' V À A A O O O - Enzo Cabrera đã ghi bàn!

V À A A O O O - Enzo Cabrera đã ghi bàn!

44' V À A A O O O - Nicolas Koutsakos đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nicolas Koutsakos đã ghi bàn!

26' Thẻ vàng cho Milos Degenek.

Thẻ vàng cho Milos Degenek.

20' Thẻ vàng cho Angel Garcia.

Thẻ vàng cho Angel Garcia.

15' Thẻ vàng cho Marquinhos.

Thẻ vàng cho Marquinhos.

Đội hình xuất phát APOEL Nicosia vs Larnaca

APOEL Nicosia (4-2-3-1): Vid Belec (27), Nanu (14), Milos Degenek (5), Kostas Laifis (34), Vitor Meer (6), Dalcio (20), Diego (29), Mathias Tomas (15), Daniel Mancini (77), Marquinhos (10), Nikolas Koutsakos (89)

Larnaca (4-4-2): Antreas Paraskevas (51), Jorge Miramon (21), Hrvoje Milicevic (15), Valentin Roberge (27), Enric Saborit (4), Youssef Amyn (20), Gus Ledes (7), Pere Pons (17), Angel Garcia Cabezali (14), Riad Bajic (11), Enzo Cabrera (30)

APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
4-2-3-1
27
Vid Belec
14
Nanu
5
Milos Degenek
34
Kostas Laifis
6
Vitor Meer
20
Dalcio
29
Diego
15
Mathias Tomas
77
Daniel Mancini
10
Marquinhos
89
Nikolas Koutsakos
30
Enzo Cabrera
11
Riad Bajic
14
Angel Garcia Cabezali
17
Pere Pons
7
Gus Ledes
20
Youssef Amyn
4
Enric Saborit
27
Valentin Roberge
15
Hrvoje Milicevic
21
Jorge Miramon
51
Antreas Paraskevas
Larnaca
Larnaca
4-4-2
Thay người
61’
Daniel Mancini
David Abagna
64’
Enzo Cabrera
Djorde Ivanovic
73’
Nicolas Koutsakos
Stefan Drazic
78’
Angel Garcia
Jairo Izquierdo
86’
Diego Rosa
Dimitris Diamantakos
78’
Youssef Amyn
Marcus Rohden
86’
Nanu
Konstantinos Poursaitidis
89’
Riad Bajic
Chambos Kyriakou
Cầu thủ dự bị
Gabriel Pereira
Zlatan Alomerovic
Andreas Nikolas Christodoulou
Dimitris Dimitriou
Evagoras Antoniou
Mathias Gonzalez Rivas
Stefan Drazic
Petros Ioannou
David Abagna
Jairo Izquierdo
Dimitris Diamantakos
Chambos Kyriakou
Konstantinos Poursaitidis
Marcus Rohden
Franz Brorsson
Djorde Ivanovic
Charles Yaw Appiah
Yahav Garfunkel
Geovane Santana Meurer
Robert Mudrazija
Konstantinos Giannakou
Alex Cardero

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
23/11 - 2021
15/02 - 2022
Giao hữu
12/07 - 2022
VĐQG Cyprus
23/10 - 2022
28/01 - 2023
05/11 - 2023
06/02 - 2024
Giao hữu
17/07 - 2024
VĐQG Cyprus
07/10 - 2024
21/01 - 2025
02/04 - 2025
04/05 - 2025
28/10 - 2025
08/02 - 2026
23/03 - 2026
03/05 - 2026

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

Giao hữu
VĐQG Cyprus
22/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
03/05 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
29/04 - 2026
VĐQG Cyprus
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
22/04 - 2026
VĐQG Cyprus
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Larnaca

Europa Conference League
31/07 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
23/07 - 2026
Giao hữu
10/07 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Cyprus
22/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LarnacaLarnaca000000
2AEL LimassolAEL Limassol000000
3APOEL NicosiaAPOEL Nicosia000000
4AnorthosisAnorthosis000000
5Apollon LimassolApollon Limassol000000
6Aris LimassolAris Limassol000000
7Karmiotissa Pano PolemidionKarmiotissa Pano Polemidion000000
8YpsonasYpsonas000000
9Nea SalamisNea Salamis000000
10Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia000000
11Omonia 29 MaiouOmonia 29 Maiou000000
12Omonia AradippouOmonia Aradippou000000
13Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
14Pafos FCPafos FC000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow