Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Garry Rodrigues 6 | |
Konstantinos Stafylidis 13 | |
Giorgos Nicolas Angelopoulos 18 | |
(og) Konstantinos Laifis 42 | |
Filip Djuricic (Thay: Dalcio Gomes) 46 | |
Josef Kvida 53 | |
(Pen) Fabricio Pedrozo 61 | |
Antonin Barak (Thay: Stelios Vrontis) 64 | |
Ike Ugbo (Thay: Emanuel Aiwu) 68 | |
Joel Asoro (Thay: Brandon) 69 | |
Dimitrios Limnios (Thay: Stavros Georgiou) 74 | |
Konstantinos Stafylidis 77 | |
Fabricio Pedrozo 80 | |
Milos Degenek (Thay: Giorgos Nicolas Angelopoulos) 83 | |
Facundo Perez (Thay: Anastasios Bakasetas) 83 | |
Leonidas Konomis 88 | |
Konstantinos Balogiannis (Thay: Giorgios Malekkides) 90 |
Thống kê trận đấu Apollon Limassol vs APOEL Nicosia


Diễn biến Apollon Limassol vs APOEL Nicosia
Giorgios Malekkides rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Balogiannis.
Thẻ vàng cho Leonidas Konomis.
Anastasios Bakasetas rời sân và được thay thế bởi Facundo Perez.
Giorgos Nicolas Angelopoulos rời sân và được thay thế bởi Milos Degenek.
Thẻ vàng cho Fabricio Pedrozo.
Thẻ vàng cho Konstantinos Stafylidis.
Stavros Georgiou rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Limnios.
Brandon rời sân và được thay thế bởi Joel Asoro.
Emanuel Aiwu rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.
Stelios Vrontis rời sân và được thay thế bởi Antonin Barak.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Fabricio Pedrozo của APOEL Nicosia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Josef Kvida.
Dalcio Gomes rời sân và được thay thế bởi Filip Djuricic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
V À A A O O O - Một cầu thủ của APOEL Nicosia đã phản lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Giorgos Nicolas Angelopoulos.
V À A A O O O - Konstantinos Stafylidis đã ghi bàn!
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Apollon Limassol
Thành tích gần đây APOEL Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 9 | T T B T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | -1 | 9 | T B T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T H T B | |
| 5 | 4 | 1 | 3 | 0 | 2 | 6 | H T H H | |
| 6 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 2 | 5 | T H H B | |
| 8 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | H B T H | |
| 9 | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H | |
| 10 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B B T | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | B T B H | |
| 12 | 4 | 0 | 3 | 1 | -3 | 3 | B H H H | |
| 13 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B T B | |
| 14 | 4 | 0 | 0 | 4 | -8 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch