Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Pedro Marques 7 | |
Thomas Lam 26 | |
Praxitelis Vouros (Thay: Thomas Lam) 31 | |
Bruno Felipe 38 | |
Bruno Felipe 38 | |
Derrick Luckassen 40 | |
(Pen) Garry Rodrigues 52 | |
Clinton Duodu (Thay: Pedro Marques) 67 | |
Andreas Siikis (Thay: Bruno Gaspar) 67 | |
Jaja (Thay: Derrick Luckassen) 67 | |
Mons Bassouamina (Thay: Quina) 67 | |
David Luiz 70 | |
Clinton Duodu 70 | |
Brandon 74 | |
Wilmer Odefalk (Thay: Vlad Dragomir) 82 | |
Danilo Spoljaric (Thay: Brandon) 84 | |
Jaromir Zmrhal (Thay: Gaetan Weissbeck) 84 |
Thống kê trận đấu Apollon Limassol vs Pafos FC


Diễn biến Apollon Limassol vs Pafos FC
Gaetan Weissbeck rời sân và được thay thế bởi Jaromir Zmrhal.
Brandon rời sân và được thay thế bởi Danilo Spoljaric.
Vlad Dragomir rời sân và được thay thế bởi Wilmer Odefalk.
Thẻ vàng cho Brandon.
Thẻ vàng cho Clinton Duodu.
Thẻ vàng cho David Luiz.
Quina rời sân và được thay thế bởi Mons Bassouamina.
Derrick Luckassen rời sân và được thay thế bởi Jaja.
Bruno Gaspar rời sân và được thay thế bởi Andreas Siikis.
Pedro Marques rời sân và được thay thế bởi Clinton Duodu.
V À A A O O O - Garry Rodrigues của Apollon Limassol thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O - Apollon Limassol ghi bàn từ chấm phạt đền.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Derrick Luckassen.
V À A A O O O - Bruno Felipe đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bruno Felipe.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thomas Lam rời sân và được thay thế bởi Praxitelis Vouros.
Đội hình xuất phát Apollon Limassol vs Pafos FC
Apollon Limassol (4-2-3-1): Philipp Kühn (22), Bruno Gaspar (76), Thomas Lam (3), Josef Kvida (44), Giorgos Malekkidis (14), Morgan Brown (5), Ivan Ljubic (77), Pedro Marques (43), Gaetan Weissbeck (27), Garry Rodrigues (10), Brandon Thomas (23)
Pafos FC (3-4-2-1): Neophytos Michael (93), Bruno (7), Derrick Luckassen (23), David Luiz (4), Joao Correia (77), Pepe (88), Ivan Sunjic (26), Domingos Quina (8), Vlad Dragomir (30), Mislav Orsic (17), Anderson (33)


| Thay người | |||
| 31’ | Thomas Lam Praxitelis Vouros | 67’ | Derrick Luckassen Jaja |
| 67’ | Bruno Gaspar Andreas Shikkis | 67’ | Quina Mons Bassouamina |
| 67’ | Pedro Marques Clinton Duodu | 82’ | Vlad Dragomir Wilmer Odefalk |
| 84’ | Gaetan Weissbeck Jaromir Zmrhal | ||
| 84’ | Brandon Danilo Spoljaric | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Peter Leeuwenburgh | Athanasios Papadoudis | ||
Jaromir Zmrhal | Jay Gorter | ||
Zacharias Adoni | David Goldar | ||
Praxitelis Vouros | Ognjen Mimovic | ||
Agapios Vrikkis | Ken Sema | ||
Danilo Spoljaric | Axel Guessand | ||
Ali Youssef | Kostas Pileas | ||
Sergio Castel Martinez | Jaja | ||
Robertos Rotis | Wilmer Odefalk | ||
Marcelino Carreazo | Mons Bassouamina | ||
Andreas Shikkis | Nany Dimata | ||
Clinton Duodu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Apollon Limassol
Thành tích gần đây Pafos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 11 | 3 | 2 | 28 | 36 | T T H T T | |
| 2 | 15 | 11 | 1 | 3 | 19 | 34 | T T T T B | |
| 3 | 16 | 10 | 4 | 2 | 17 | 34 | H T H T T | |
| 4 | 16 | 9 | 4 | 3 | 19 | 31 | T B T H H | |
| 5 | 15 | 8 | 5 | 2 | 19 | 29 | B H T H T | |
| 6 | 16 | 8 | 3 | 5 | 2 | 27 | H H B T T | |
| 7 | 16 | 7 | 3 | 6 | -2 | 24 | H T H B T | |
| 8 | 16 | 5 | 4 | 7 | -11 | 19 | H B T T B | |
| 9 | 16 | 3 | 8 | 5 | -8 | 17 | T B H H H | |
| 10 | 16 | 5 | 2 | 9 | -11 | 17 | B B T H T | |
| 11 | 16 | 4 | 2 | 10 | -13 | 14 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 8 | 6 | -14 | 14 | H H B H B | |
| 13 | 16 | 3 | 2 | 11 | -12 | 11 | B T H B B | |
| 14 | 16 | 0 | 1 | 15 | -33 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch