Arda Kardzhali kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Serkan Yusein 39 | |
Birsent Karagaren (Thay: Andre Shinyashiki) 48 | |
Patrick Luan 52 | |
Dimo Krastev 54 | |
Antonio Vutov (Kiến tạo: Birsent Karagaren) 56 | |
Emil Yanchev (Thay: Tales) 61 | |
Martin Georgiev 63 | |
Svetoslav Kovachev (Thay: Atanas Kabov) 64 | |
Wilson Samake (Thay: Patrick Luan) 64 | |
Petar Prindzhev (Thay: Damyan Yordanov) 74 | |
Idowu David Akintola (Thay: Serkan Yusein) 74 | |
Calal Huseynov (Thay: Antonio Vutov) 74 | |
Vyacheslav Velev 80 | |
Jota Lopes 81 | |
Daniel Ivanov (Thay: Jota Lopes) 86 |
Thống kê trận đấu Arda Kardzhali vs Spartak Varna


Diễn biến Arda Kardzhali vs Spartak Varna
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Arda Kardzhali: 66%, Spartak Varna: 34%.
Anatoli Gospodinov từ Arda Kardzhali chặn đứng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Arda Kardzhali.
Tailson không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Felix Eboa từ Arda Kardzhali chặn đứng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Arda Kardzhali: 67%, Spartak Varna: 33%.
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Spartak Varna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Spartak Varna.
Birsent Karagaren từ Arda Kardzhali tung cú sút chệch mục tiêu.
Đường chuyền của Svetoslav Kovachev từ Arda Kardzhali thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Arda Kardzhali thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mateo Juric-Petrasilo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arda Kardzhali thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Arda Kardzhali đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Spartak Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Xande bị phạt vì đẩy Wilson Samake.
Gustavo Cascardo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Arda Kardzhali vs Spartak Varna
Arda Kardzhali (4-2-3-1): Anatoli Gospodinov (1), Gustavo Cascardo de Assis (2), Félix Eboa Eboa (93), Martin Krasimirov Paskalev (24), Vyacheslav Velev (21), Lachezar Kotev (80), Serkan Yusein (20), Andre Shinyashiki (11), Antonio Vutov (39), Atanas Kabov (8), Patrick Luan (17)
Spartak Varna (4-2-3-1): Maxim Kovalev (23), Martin Georgiev (16), Mateo Juric Petrasilo (3), Dimo Krastev (45), Boris Ivanov (2), Damian Yordanov (22), Tsvetoslav Marinov (17), Jota Lopes (10), Tailson (29), Xande (21), Tales (13)


| Thay người | |||
| 48’ | Andre Shinyashiki Birsent Karageren | 61’ | Tales Emil Yanchev |
| 64’ | Atanas Kabov Svetoslav Kovachev | 74’ | Damyan Yordanov Petar Prindzhev |
| 64’ | Patrick Luan Wilson Samake | 86’ | Jota Lopes Daniel Ivanov |
| 74’ | Serkan Yusein David Akintola Idowu | ||
| 74’ | Antonio Vutov Celal Huseynov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivaylo Nedelchev | Pedro Victor | ||
David Akintola Idowu | Ivan Alexiev | ||
Plamen Krachunov | Emmanuel John | ||
Svetoslav Kovachev | Petar Prindzhev | ||
Celal Huseynov | Daniel Ivanov | ||
Emil Viyachki | Aleksandar Georgiev | ||
Burak Akandzh | Saad Moukachar | ||
Wilson Samake | Emil Yanchev | ||
Birsent Karageren | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arda Kardzhali
Thành tích gần đây Spartak Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 23 | 8 | 7 | 8 | 1 | 31 | H T B T H | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 23 | 3 | 11 | 9 | -13 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch