Thẻ vàng cho Vid Belec.
Daniel Mancini (Kiến tạo: Mathias Tomas) 41 | |
Max Meyer (Thay: Diego Rosa) 46 | |
Vitor Meer 46 | |
Connor Goldson 46 | |
Mamadou Sane 50 | |
Daniel Mancini 50 | |
Vitor Meer 57 | |
Konstantinos Poursaitidis (Thay: Marquinhos) 62 | |
Aleksandr Kokorin 65 | |
Andronikos Kakoullis 68 | |
Stefan Drazic (Thay: Peter Olayinka) 69 | |
Dennis Gaustad (Thay: Aleksandr Kokorin) 70 | |
Jaden Montnor (Thay: Charalambos Charalambous) 70 | |
Mathias Tomas 72 | |
Gabriel Maioli (Thay: Mathias Tomas) 76 | |
Milos Degenek (Thay: Daniel Mancini) 76 | |
Leon Balogun 79 | |
Yannick Arthur Gomis (Thay: Andronikos Kakoullis) 79 | |
Michalis Theodosiou (Thay: Grigoris Kastanos) 79 | |
Vid Belec 90+2' |
Thống kê trận đấu Aris Limassol vs APOEL Nicosia


Diễn biến Aris Limassol vs APOEL Nicosia
V À A A O O O - Leon Balogun ghi bàn!
Grigoris Kastanos rời sân và được thay thế bởi Michalis Theodosiou.
Andronikos Kakoullis rời sân và được thay thế bởi Yannick Arthur Gomis.
Daniel Mancini rời sân và được thay thế bởi Milos Degenek.
Mathias Tomas rời sân và được thay thế bởi Gabriel Maioli.
V À A A O O O - Mathias Tomas đã ghi bàn!
Charalambos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Jaden Montnor.
Aleksandr Kokorin rời sân và được thay thế bởi Dennis Gaustad.
Peter Olayinka rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.
Thẻ vàng cho Andronikos Kakoullis.
Thẻ vàng cho Aleksandr Kokorin.
Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Poursaitidis.
THẺ ĐỎ! - Vitor Meer nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Daniel Mancini.
Thẻ vàng cho Mamadou Sane.
Thẻ vàng cho Connor Goldson.
Thẻ vàng cho Connor Goldson.
Thẻ vàng cho Vitor Meer.
Diego Rosa rời sân và được thay thế bởi Max Meyer.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Aris Limassol vs APOEL Nicosia
Aris Limassol (4-4-2): Vana Alves (1), Steeve Yago (20), Connor Goldson (6), Leon Balogun (27), Anderson Correia (7), Mamadou Sane (19), Yacine Bourhane (18), Charalampos Charalampous (76), Grigoris Kastanos (28), Andronikos Kakoullis (80), Aleksandr Kokorin (9)
APOEL Nicosia (4-2-3-1): Vid Belec (27), Nanu (14), Franz Brorsson (31), Evagoras Antoniou (2), Vitor Meer (6), Dalcio (20), Diego (29), Daniel Mancini (77), Mathias Tomas (15), Marquinhos (10), Peter Olayinka (99)


| Thay người | |||
| 70’ | Aleksandr Kokorin Dennis Bakke Gaustad | 46’ | Diego Rosa Max Meyer |
| 70’ | Charalambos Charalambous Jade Sean Montnor | 62’ | Marquinhos Konstantinos Poursaitidis |
| 79’ | Andronikos Kakoullis Yannick Gomis | 69’ | Peter Olayinka Stefan Drazic |
| 79’ | Grigoris Kastanos Michail Theodosiou | 76’ | Daniel Mancini Milos Degenek |
| 76’ | Mathias Tomas Gabriel Maioli | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wes Foderingham | Gabriel Pereira | ||
Ellinas Sofroniou | Andreas Nikolas Christodoulou | ||
David Lelle | Milos Degenek | ||
Ross McCausland | Max Meyer | ||
Dennis Bakke Gaustad | Stefan Drazic | ||
Jade Sean Montnor | Gabriel Maioli | ||
Edi Semedo | Konstantinos Poursaitidis | ||
Collins Phares Fi Akamba | Charles Yaw Appiah | ||
Yannick Gomis | Konstantinos Giannakou | ||
Michail Theodosiou | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris Limassol
Thành tích gần đây APOEL Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 4 | 3 | 46 | 61 | T B H T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 27 | 53 | B B H T T | |
| 3 | 26 | 16 | 5 | 5 | 14 | 53 | T T H T H | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 29 | 51 | T H H T T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 18 | 45 | B T T B T | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 22 | 43 | H H H T B | |
| 7 | 26 | 10 | 4 | 12 | -8 | 34 | H T T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -7 | 33 | B T B B B | |
| 9 | 26 | 7 | 11 | 8 | -10 | 32 | H H T T H | |
| 10 | 26 | 8 | 4 | 14 | -10 | 28 | H H T B T | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | -15 | 28 | H B H T B | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -25 | 26 | H T B B B | |
| 13 | 26 | 7 | 2 | 17 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 26 | 0 | 1 | 25 | -62 | 1 | B B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 19 | 5 | 3 | 46 | 62 | B H T T H | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 27 | 53 | B B H T T | |
| 3 | 26 | 16 | 5 | 5 | 14 | 53 | T T H T H | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 29 | 51 | T H H T T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 18 | 45 | B T T B T | |
| 6 | 27 | 12 | 8 | 7 | 22 | 44 | H H T B H | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 8 | 11 | 8 | -9 | 35 | H T T H T | |
| 2 | 27 | 10 | 4 | 13 | -9 | 34 | T T B T B | |
| 3 | 26 | 10 | 3 | 13 | -7 | 33 | B T B B B | |
| 4 | 27 | 8 | 5 | 14 | -10 | 29 | H H T B T | |
| 5 | 27 | 6 | 11 | 10 | -15 | 29 | H B H T B | |
| 6 | 27 | 7 | 5 | 15 | -26 | 26 | T B B B B | |
| 7 | 26 | 7 | 2 | 17 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 8 | 27 | 1 | 1 | 25 | -61 | 4 | B B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch