Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ryan Mmaee 3 | |
Ryan Mmaee 13 | |
Ross McCausland 21 | |
Gedeon Kalulu 25 | |
(Pen) Willy Semedo 27 | |
Moses Odubajo (Thay: Fotis Kitsos) 30 | |
Leon Balogun 34 | |
Steeve Yago (Thay: Leon Balogun) 38 | |
Ryan Mmaee 45+8' | |
Jaden Montnor (Thay: Ross McCausland) 46 | |
Yannick Arthur Gomis (Thay: Alex Moucketou-Moussounda) 46 | |
Ryan Mmaee 53 | |
Steeve Yago 64 | |
Connor Goldson 64 | |
Andronikos Kakoullis (Thay: Rody Junior Effaghe) 65 | |
Vanailson 68 | |
Stevan Jovetic (Thay: Muamer Tankovic) 73 | |
Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Willy Semedo) 73 | |
Angelos Neofytou (Thay: Ryan Mmaee) 73 | |
Charalambos Charalambous 74 | |
Gustavo Paje (Thay: Charalambos Charalambous) 80 | |
Gustavo Paje 83 | |
Mateo Maric (Thay: Carel Eiting) 88 | |
Fabiano 89 | |
Panagiotis Andreou 90+8' |
Thống kê trận đấu Aris Limassol vs Omonia Nicosia


Diễn biến Aris Limassol vs Omonia Nicosia
Thẻ vàng cho Panagiotis Andreou.
Thẻ vàng cho Fabiano.
Carel Eiting rời sân và được thay thế bởi Mateo Maric.
V À A A O O O - Gustavo Paje đã ghi bàn!
Charalambos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Gustavo Paje.
Thẻ vàng cho Charalambos Charalambous.
Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Angelos Neofytou.
Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Anastasios Chatzigiovanis.
Muamer Tankovic rời sân và được thay thế bởi Stevan Jovetic.
Thẻ vàng cho Vanailson.
Rody Junior Effaghe rời sân và được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.
Thẻ vàng cho Steeve Yago.
V À A A A O O O - Ryan Mmaee đã ghi bàn!
Alex Moucketou-Moussounda rời sân và được thay thế bởi Yannick Arthur Gomis.
Ross McCausland rời sân và được thay thế bởi Jaden Montnor.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Ryan Mmaee đã ghi bàn!
Leon Balogun rời sân và được thay thế bởi Steeve Yago.
V À A A O O O - Leon Balogun ghi bàn!
Đội hình xuất phát Aris Limassol vs Omonia Nicosia
Aris Limassol (3-4-3): Vana Alves (1), Connor Goldson (6), Alex Moucketou-Moussounda (5), Leon Balogun (27), Gedeon Kalulu (2), Charalampos Charalampous (76), Yacine Bourhane (18), Anderson Correia (7), Mihlali Mayambela (10), Rody Junior Effaghe (99), Ross McCausland (45)
Omonia Nicosia (4-4-2): Fabiano (40), Giannis Masouras (21), Senou Coulibaly (5), Nikolas Panagiotou (30), Fotios Kitsos (3), Ewandro Costa (11), Panagiotis Andreou (74), Muamer Tankovic (22), Carel Eiting (6), Ryan Mmaee (19), Willy Semedo (7)


| Thay người | |||
| 38’ | Leon Balogun Steeve Yago | 30’ | Fotis Kitsos Moses Odubajo |
| 46’ | Alex Moucketou-Moussounda Yannick Gomis | 73’ | Willy Semedo Anastasios Chatzigiovannis |
| 46’ | Ross McCausland Jade Sean Montnor | 73’ | Muamer Tankovic Stevan Jovetić |
| 65’ | Rody Junior Effaghe Andronikos Kakoullis | 73’ | Ryan Mmaee Angelos Neofytou |
| 80’ | Charalambos Charalambous Gustavo Paje | 88’ | Carel Eiting Mateo Maric |
| Cầu thủ dự bị | |||
Wes Foderingham | Charalambos Kyriakidis | ||
Ellinas Sofroniou | Pantelis Michail | ||
David Lelle | Alpha Diounkou | ||
Aleksandr Kokorin | Moses Odubajo | ||
Yannick Gomis | Stefan Simic | ||
Mamadou Sane | Ioannis Kousoulos | ||
Steeve Yago | Novica Erakovic | ||
Gustavo Paje | Mateo Maric | ||
Jade Sean Montnor | Evangelos Andreou | ||
Andronikos Kakoullis | Anastasios Chatzigiovannis | ||
Collins Phares Fi Akamba | Stevan Jovetić | ||
Angelos Neofytou | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris Limassol
Thành tích gần đây Omonia Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 34 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 12 | 4 | 3 | 18 | 40 | T T B T T | |
| 3 | 18 | 12 | 1 | 5 | 18 | 37 | T B T B B | |
| 4 | 19 | 11 | 4 | 4 | 21 | 37 | H H T T B | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 8 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 18 | 9 | 6 | 3 | 19 | 33 | H T T B H | |
| 7 | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T B T B | |
| 8 | 19 | 5 | 8 | 6 | -5 | 23 | H H B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 3 | 10 | -10 | 21 | H T B T H | |
| 10 | 19 | 4 | 8 | 7 | -14 | 20 | H B T B T | |
| 11 | 19 | 5 | 4 | 10 | -18 | 19 | T B B B B | |
| 12 | 19 | 5 | 2 | 12 | -11 | 17 | B B T B T | |
| 13 | 19 | 4 | 2 | 13 | -18 | 14 | B B B B B | |
| 14 | 19 | 0 | 1 | 18 | -39 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch