Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Anastasios Chatzigiovanis.
Ewandro 33 | |
Anderson Correia 43 | |
Willy Semedo 45 | |
Dennis Gaustad (Thay: Gustavo Paje) 46 | |
Ewandro 50 | |
Rody Junior Effaghe 52 | |
Grigoris Kastanos 60 | |
Edi Semedo (Thay: Jaden Montnor) 75 | |
Stevan Jovetic (Thay: Muamer Tankovic) 77 | |
Aleksandr Kokorin (Thay: Rody Junior Effaghe) 78 | |
Yannick Arthur Gomis (Thay: Grigoris Kastanos) 78 | |
David Lelle 81 | |
Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Willy Semedo) 85 |
Đang cập nhậtDiễn biến Aris Limassol vs Omonia Nicosia
Thẻ vàng cho David Lelle.
Grigoris Kastanos rời sân và được thay thế bởi Yannick Arthur Gomis.
Rody Junior Effaghe rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Kokorin.
Muamer Tankovic rời sân và được thay thế bởi Stevan Jovetic.
Jaden Montnor rời sân và được thay thế bởi Edi Semedo.
V À A A O O O - Grigoris Kastanos đã ghi bàn!
V À A A O O O - Rody Junior Effaghe đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ewandro.
Gustavo Paje rời sân và được thay thế bởi Dennis Gaustad.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Willy Semedo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Anderson Correia.
V À A A O O O - Ewandro đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Aris Limassol vs Omonia Nicosia


Đội hình xuất phát Aris Limassol vs Omonia Nicosia
Aris Limassol (3-4-1-2): Vana Alves (1), Steeve Yago (20), Leon Balogun (27), David Lelle (4), Gustavo Paje (30), Grigoris Kastanos (28), Charalampos Charalampous (76), Anderson Correia (7), Collins Phares Fi Akamba (88), Rody Junior Effaghe (99), Jade Sean Montnor (66)
Omonia Nicosia (4-2-3-1): Francis Uzoho (23), Alpha Diounkou (2), Senou Coulibaly (5), Nikolas Panagiotou (30), Jure Balkovec (29), Panagiotis Andreou (74), Mateo Maric (14), Ewandro Costa (11), Muamer Tankovic (22), Willy Semedo (7), Ryan Mmaee (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Gustavo Paje Dennis Bakke Gaustad | 77’ | Muamer Tankovic Stevan Jovetić |
| 75’ | Jaden Montnor Edi Semedo | 85’ | Willy Semedo Anastasios Chatzigiovannis |
| 78’ | Rody Junior Effaghe Aleksandr Kokorin | ||
| 78’ | Grigoris Kastanos Yannick Gomis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wes Foderingham | Charalambos Kyriakidis | ||
Ellinas Sofroniou | Pantelis Michail | ||
Andreas Dimitriou | Stefan Simic | ||
Yacine Bourhane | Giannis Masouras | ||
Dennis Bakke Gaustad | Christos Konstantinidis | ||
Ross McCausland | Carel Eiting | ||
Edi Semedo | Anastasios Chatzigiovannis | ||
Aleksandr Kokorin | Evangelos Andreou | ||
Yannick Gomis | Ioannis Kousoulos | ||
Michail Theodosiou | Novica Erakovic | ||
Antonis Leventis | Stevan Jovetić | ||
Angelos Neofytou | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris Limassol
Thành tích gần đây Omonia Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 4 | 3 | 46 | 61 | T B H T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 27 | 53 | B B H T T | |
| 3 | 26 | 16 | 5 | 5 | 14 | 53 | T T H T H | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 29 | 51 | T H H T T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 18 | 45 | B T T B T | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 22 | 43 | H H H T B | |
| 7 | 26 | 10 | 4 | 12 | -8 | 34 | H T T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -7 | 33 | B T B B B | |
| 9 | 26 | 7 | 11 | 8 | -10 | 32 | H H T T H | |
| 10 | 26 | 8 | 4 | 14 | -10 | 28 | H H T B T | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | -15 | 28 | H B H T B | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -25 | 26 | H T B B B | |
| 13 | 26 | 7 | 2 | 17 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 26 | 0 | 1 | 25 | -62 | 1 | B B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 19 | 5 | 3 | 46 | 62 | T B H T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 27 | 53 | B B H T T | |
| 3 | 26 | 16 | 5 | 5 | 14 | 53 | T T H T H | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 29 | 51 | T H H T T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 18 | 45 | B T T B T | |
| 6 | 27 | 12 | 8 | 7 | 22 | 44 | H H H T B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 10 | 4 | 13 | -9 | 34 | T T B T B | |
| 2 | 26 | 10 | 3 | 13 | -7 | 33 | B T B B B | |
| 3 | 26 | 7 | 11 | 8 | -10 | 32 | H H T T H | |
| 4 | 26 | 8 | 4 | 14 | -10 | 28 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 6 | 10 | 10 | -15 | 28 | H B H T B | |
| 6 | 26 | 7 | 5 | 14 | -25 | 26 | H T B B B | |
| 7 | 26 | 7 | 2 | 17 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 8 | 27 | 1 | 1 | 25 | -61 | 4 | B B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch