Thứ Hai, 16/03/2026
(Pen) Uros Racic
8
Peter Michorl
37
Benjamin Garre
40
Mansur
45+5'
Giannis Gianniotas (Thay: Anastasios Donis)
46
Quini (Thay: Jere Uronen)
46
Loren Moron (Thay: Tino Kadewere)
58
Othman Boussaid (Thay: Carles Perez)
58
Steven Zuber
62
Tom van Weert (Thay: Denzel Jubitana)
65
Stavros Pnevmonidis (Thay: Theocharis Tsingaras)
65
Martin Frydek (Thay: Hamza Mendyl)
72
(Pen) Loren Moron
76
Ehije Ukaki (Thay: Makana Baku)
83
Panagiotis Tsantilas (Thay: Steven Zuber)
89
Michalis Voriazidis (Thay: Uros Racic)
90

Thống kê trận đấu Aris vs Atromitos

số liệu thống kê
Aris
Aris
Atromitos
Atromitos
34 Kiểm soát bóng 66
3 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 8
1 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aris vs Atromitos

Tất cả (19)
90+2'

Uros Racic rời sân và được thay thế bởi Michalis Voriazidis.

89'

Steven Zuber rời sân và được thay thế bởi Panagiotis Tsantilas.

83'

Makana Baku rời sân và được thay thế bởi Ehije Ukaki.

76' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Loren Moron thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Loren Moron thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

72'

Hamza Mendyl rời sân và được thay thế bởi Martin Frydek.

65'

Theocharis Tsingaras rời sân và được thay thế bởi Stavros Pnevmonidis.

65'

Denzel Jubitana rời sân và được thay thế bởi Tom van Weert.

62' Thẻ vàng cho Steven Zuber.

Thẻ vàng cho Steven Zuber.

58'

Carles Perez rời sân và được thay thế bởi Othman Boussaid.

58'

Tino Kadewere rời sân và được thay thế bởi Loren Moron.

46'

Jere Uronen rời sân và được thay thế bởi Quini.

46'

Anastasios Donis rời sân và được thay thế bởi Giannis Gianniotas.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Mansur.

Thẻ vàng cho Mansur.

40' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Benjamin Garre nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Benjamin Garre nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

37' Thẻ vàng cho Peter Michorl.

Thẻ vàng cho Peter Michorl.

8' ANH ẤY BỎ LỠ - Uros Racic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Uros Racic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Aris vs Atromitos

Aris (4-4-1-1): Giorgos Athanasiadis (33), Alvaro Tejero (15), Fabiano (4), Lindsay Rose (92), Hamza Mendyl (37), Carles Pérez (7), Martin Hongla (78), Uros Racic (10), Anastasios Donis (11), Benjamin Garre (90), Tino Kadewere (9)

Atromitos (4-4-2): Luka Gugeshashvili (25), Mattheos Mountes (12), Dimitrios Stavropoulos (4), Mansur (70), Jere Uronen (21), Denzel Jubitana (11), Samuel Moutoussamy (92), Theocharis Tsingaras (5), Steven Zuber (77), Peter Michorl (8), Makana Baku (32)

Aris
Aris
4-4-1-1
33
Giorgos Athanasiadis
15
Alvaro Tejero
4
Fabiano
92
Lindsay Rose
37
Hamza Mendyl
7
Carles Pérez
78
Martin Hongla
10
Uros Racic
11
Anastasios Donis
90
Benjamin Garre
9
Tino Kadewere
32
Makana Baku
8
Peter Michorl
77
Steven Zuber
5
Theocharis Tsingaras
92
Samuel Moutoussamy
11
Denzel Jubitana
21
Jere Uronen
70
Mansur
4
Dimitrios Stavropoulos
12
Mattheos Mountes
25
Luka Gugeshashvili
Atromitos
Atromitos
4-4-2
Thay người
46’
Anastasios Donis
Giannis Gianniotas
46’
Jere Uronen
Quini
58’
Carles Perez
Othman Boussaid
65’
Theocharis Tsingaras
Stavros Pnevmonidis
58’
Tino Kadewere
Loren Moron
65’
Denzel Jubitana
Tom van Weert
72’
Hamza Mendyl
Martin Frydek
83’
Makana Baku
Ehije Ukaki
90’
Uros Racic
Michalis Voriazidis
89’
Steven Zuber
Panagiotis Tsantilas
Cầu thủ dự bị
Emiliano Karaj
Vasilios Athanasiou
Giannis Gianniotas
Lefteris Choutesiotis
Sokratis Dioudis
Athanasios Karamanis
Michail Panagidis
Ehije Ukaki
Migouel Alfarela
Stavros Pnevmonidis
Marko Kerkez
Tom van Weert
Konstantinos Charoupas
Dimitrios Tsakmakis
Othman Boussaid
Quini
Loren Moron
Panagiotis Tsantilas
Martin Frydek
Sotiris Tsiloulis
Christian Kouamé
Gerasimos Mitoglou
Michalis Voriazidis
Georgios Tzovaras

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
27/09 - 2021
H1: 1-1
23/02 - 2022
H1: 1-0
06/11 - 2022
H1: 0-0
27/02 - 2023
H1: 2-0
06/11 - 2023
H1: 1-1
18/02 - 2024
H1: 0-1
19/08 - 2024
H1: 0-0
08/12 - 2024
H1: 2-0
13/04 - 2025
H1: 0-0
27/04 - 2025
H1: 0-1
14/09 - 2025
H1: 1-1
07/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Aris

VĐQG Hy Lạp
15/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
02/03 - 2026
23/02 - 2026
H1: 1-1
15/02 - 2026
H1: 0-1
09/02 - 2026
H1: 0-0
31/01 - 2026
25/01 - 2026
H1: 1-0
18/01 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
15/01 - 2026

Thành tích gần đây Atromitos

VĐQG Hy Lạp
16/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
26/01 - 2026
20/01 - 2026
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PAOK FCPAOK FC2517623657H T T H T
2OlympiacosOlympiacos2517623457H T T H T
3AthensAthens2517622957H T H T H
4PanathinaikosPanathinaikos2513751746T T T T H
5LevadiakosLevadiakos2511681339H B B B B
6ArisAris256127-530H H B H H
7AtromitosAtromitos257810-329H T T H H
8OFI CreteOFI Crete259214-1329B T B H B
9NFC VolosNFC Volos258413-1328H B H H B
10Kifisia FCKifisia FC256910-727H T B B T
11PanetolikosPanetolikos257414-1425T B B T H
12AE LarissaAE Larissa2541011-1722H H B B H
13Asteras TripolisAsteras Tripolis253814-1817B B B B H
14Panserraikos FCPanserraikos FC254417-3916H T B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow