Uros Racic rời sân và được thay thế bởi Michalis Voriazidis.
(Pen) Uros Racic 8 | |
Peter Michorl 37 | |
Benjamin Garre 40 | |
Mansur 45+5' | |
Giannis Gianniotas (Thay: Anastasios Donis) 46 | |
Quini (Thay: Jere Uronen) 46 | |
Loren Moron (Thay: Tino Kadewere) 58 | |
Othman Boussaid (Thay: Carles Perez) 58 | |
Steven Zuber 62 | |
Tom van Weert (Thay: Denzel Jubitana) 65 | |
Stavros Pnevmonidis (Thay: Theocharis Tsingaras) 65 | |
Martin Frydek (Thay: Hamza Mendyl) 72 | |
(Pen) Loren Moron 76 | |
Ehije Ukaki (Thay: Makana Baku) 83 | |
Panagiotis Tsantilas (Thay: Steven Zuber) 89 | |
Michalis Voriazidis (Thay: Uros Racic) 90 |
Thống kê trận đấu Aris vs Atromitos


Diễn biến Aris vs Atromitos
Steven Zuber rời sân và được thay thế bởi Panagiotis Tsantilas.
Makana Baku rời sân và được thay thế bởi Ehije Ukaki.
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Loren Moron thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Hamza Mendyl rời sân và được thay thế bởi Martin Frydek.
Theocharis Tsingaras rời sân và được thay thế bởi Stavros Pnevmonidis.
Denzel Jubitana rời sân và được thay thế bởi Tom van Weert.
Thẻ vàng cho Steven Zuber.
Carles Perez rời sân và được thay thế bởi Othman Boussaid.
Tino Kadewere rời sân và được thay thế bởi Loren Moron.
Jere Uronen rời sân và được thay thế bởi Quini.
Anastasios Donis rời sân và được thay thế bởi Giannis Gianniotas.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mansur.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Benjamin Garre nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Peter Michorl.
ANH ẤY BỎ LỠ - Uros Racic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Aris vs Atromitos
Aris (4-4-1-1): Giorgos Athanasiadis (33), Alvaro Tejero (15), Fabiano (4), Lindsay Rose (92), Hamza Mendyl (37), Carles Pérez (7), Martin Hongla (78), Uros Racic (10), Anastasios Donis (11), Benjamin Garre (90), Tino Kadewere (9)
Atromitos (4-4-2): Luka Gugeshashvili (25), Mattheos Mountes (12), Dimitrios Stavropoulos (4), Mansur (70), Jere Uronen (21), Denzel Jubitana (11), Samuel Moutoussamy (92), Theocharis Tsingaras (5), Steven Zuber (77), Peter Michorl (8), Makana Baku (32)


| Thay người | |||
| 46’ | Anastasios Donis Giannis Gianniotas | 46’ | Jere Uronen Quini |
| 58’ | Carles Perez Othman Boussaid | 65’ | Theocharis Tsingaras Stavros Pnevmonidis |
| 58’ | Tino Kadewere Loren Moron | 65’ | Denzel Jubitana Tom van Weert |
| 72’ | Hamza Mendyl Martin Frydek | 83’ | Makana Baku Ehije Ukaki |
| 90’ | Uros Racic Michalis Voriazidis | 89’ | Steven Zuber Panagiotis Tsantilas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Emiliano Karaj | Vasilios Athanasiou | ||
Giannis Gianniotas | Lefteris Choutesiotis | ||
Sokratis Dioudis | Athanasios Karamanis | ||
Michail Panagidis | Ehije Ukaki | ||
Migouel Alfarela | Stavros Pnevmonidis | ||
Marko Kerkez | Tom van Weert | ||
Konstantinos Charoupas | Dimitrios Tsakmakis | ||
Othman Boussaid | Quini | ||
Loren Moron | Panagiotis Tsantilas | ||
Martin Frydek | Sotiris Tsiloulis | ||
Christian Kouamé | Gerasimos Mitoglou | ||
Michalis Voriazidis | Georgios Tzovaras | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris
Thành tích gần đây Atromitos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 17 | 6 | 2 | 36 | 57 | H T T H T | |
| 2 | 25 | 17 | 6 | 2 | 34 | 57 | H T T H T | |
| 3 | 25 | 17 | 6 | 2 | 29 | 57 | H T H T H | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 17 | 46 | T T T T H | |
| 5 | 25 | 11 | 6 | 8 | 13 | 39 | H B B B B | |
| 6 | 25 | 6 | 12 | 7 | -5 | 30 | H H B H H | |
| 7 | 25 | 7 | 8 | 10 | -3 | 29 | H T T H H | |
| 8 | 25 | 9 | 2 | 14 | -13 | 29 | B T B H B | |
| 9 | 25 | 8 | 4 | 13 | -13 | 28 | H B H H B | |
| 10 | 25 | 6 | 9 | 10 | -7 | 27 | H T B B T | |
| 11 | 25 | 7 | 4 | 14 | -14 | 25 | T B B T H | |
| 12 | 25 | 4 | 10 | 11 | -17 | 22 | H H B B H | |
| 13 | 25 | 3 | 8 | 14 | -18 | 17 | B B B B H | |
| 14 | 25 | 4 | 4 | 17 | -39 | 16 | H T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch