Thứ Bảy, 07/11/2026
Fabiano Leismann (Kiến tạo: Bruma)
3
Serginho (Kiến tạo: Steven Zuber)
9
Christian Kouame
23
Jeremy Petris (Kiến tạo: Uros Racic)
27
Bosko Sutalo
33
Jeremy Petris
40
K. Ofori (Thay: H. Magnússon)
46
M. Mountes (Thay: Dani García)
46
Stavros Pnevmonidis (Thay: Serginho)
61
Othman Boussaid (Thay: Bruma)
67
Georgios Papadopoulos
69
Rafa Mir (Thay: Tino Kadewere)
78
Fredrik Jensen (Thay: Christian Kouame)
78
Sotiris Tsiloulis (Thay: Juan Perea)
80
Mattheos Mountes
82
Stavros Pnevmonidis
86
Georgios Tzovaras (Thay: Theocharis Tsingaras)
90
Diallo Sanoussi (Thay: Benjamin Garre)
90
Tom Dele-Bashiru (Thay: Uros Racic)
90

Thống kê trận đấu Aris vs Atromitos

số liệu thống kê
Aris
Aris
Atromitos
Atromitos
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 1
1 Việt vị 3
19 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Aris vs Atromitos

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Uros Racic rời sân và được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.

90+4'

Benjamin Garre rời sân và được thay thế bởi Diallo Sanoussi.

90+3'

Theocharis Tsingaras rời sân và được thay thế bởi Georgios Tzovaras.

86' Thẻ vàng cho Stavros Pnevmonidis.

Thẻ vàng cho Stavros Pnevmonidis.

82' Thẻ vàng cho Mattheos Mountes.

Thẻ vàng cho Mattheos Mountes.

80'

Juan Perea rời sân và được thay thế bởi Sotiris Tsiloulis.

78'

Christian Kouame rời sân và được thay thế bởi Fredrik Jensen.

78'

Tino Kadewere rời sân và được thay thế bởi Rafa Mir.

69' Thẻ vàng cho Georgios Papadopoulos.

Thẻ vàng cho Georgios Papadopoulos.

67'

Bruma rời sân và được thay thế bởi Othman Boussaid.

61'

Serginho rời sân và được thay thế bởi Stavros Pnevmonidis.

46'

Dani Garcia rời sân và được thay thế bởi Mattheos Mountes.

46'

Hoerdur Magnusson rời sân và được thay thế bởi Kelvin Ofori.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40' Thẻ vàng cho Jeremy Petris.

Thẻ vàng cho Jeremy Petris.

38' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

33' Thẻ vàng cho Bosko Sutalo.

Thẻ vàng cho Bosko Sutalo.

27'

Uros Racic đã kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O - Jeremy Petris đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jeremy Petris đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Aris vs Atromitos

Aris (4-2-3-1): Ricardo Velho (33), Jeremy Petris (2), Fabiano Leismann (4), Bosko Sutalo (44), Omar Richards (3), Martin Hongla (18), Uros Racic (10), Benjamín Garré (7), Christian Kouamé (8), Bruma (77), Tino Kadewere (9)

Atromitos (3-4-3): Lefteris Choutesiotis (1), Dimitrios Tsakmakis (44), Dimitrios Stavropoulos (4), Hordur Magnusson (32), Theocharis Tsingaras (5), Dani García (14), Samuel Moutoussamy (8), Georgios Papadopoulos (16), Sérgio Antônio da Luz Júnior (70), Juan Jose Perea (9), Steven Zuber (7)

Aris
Aris
4-2-3-1
33
Ricardo Velho
2
Jeremy Petris
4
Fabiano Leismann
44
Bosko Sutalo
3
Omar Richards
18
Martin Hongla
10
Uros Racic
7
Benjamín Garré
8
Christian Kouamé
77
Bruma
9
Tino Kadewere
7
Steven Zuber
9
Juan Jose Perea
70
Sérgio Antônio da Luz Júnior
16
Georgios Papadopoulos
8
Samuel Moutoussamy
14
Dani García
5
Theocharis Tsingaras
32
Hordur Magnusson
4
Dimitrios Stavropoulos
44
Dimitrios Tsakmakis
1
Lefteris Choutesiotis
Atromitos
Atromitos
3-4-3
Thay người
78’
Christian Kouame
Fredrik Jensen
46’
Hoerdur Magnusson
Kelvin Ofori
78’
Tino Kadewere
Rafa Mir
61’
Serginho
Stavros Pnevmonidis
90’
Uros Racic
Tom Dele-Bashiru
80’
Juan Perea
Sotiris Tsiloulis
90’
Theocharis Tsingaras
Georgios Tzovaras
Cầu thủ dự bị
Othmane Boussaid
Vasilios Athanasiou
Konstantinos Charoupas
Seny Dieng
Tom Dele-Bashiru
Elton Hoxha
Sokratis Dioudis
Athanasios Karamanis
Konstantinos Galanopoulos
Anastasios Kotsis
Fredrik Jensen
Elefterois Lyratzis
Christos Kamtsis
Mattheos Mountes
Lovro Majkic
Kelvin Ofori
Rafa Mir
Stavros Pnevmonidis
Sarafianos Papasarafianos
Panagiotis Tsantilas
Diallo Sanoussi
Sotiris Tsiloulis
Michalis Voriazidis
Georgios Tzovaras

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
27/09 - 2021
H1: 1-1
23/02 - 2022
H1: 1-0
06/11 - 2022
H1: 0-0
27/02 - 2023
H1: 2-0
06/11 - 2023
H1: 1-1
18/02 - 2024
H1: 0-1
19/08 - 2024
H1: 0-0
08/12 - 2024
H1: 2-0
13/04 - 2025
H1: 0-0
27/04 - 2025
H1: 0-1
14/09 - 2025
H1: 1-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
26/10 - 2026
H1: 3-1

Thành tích gần đây Aris

VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
28/10 - 2026
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2026
H1: 3-1
19/10 - 2026
H1: 0-1
11/10 - 2026
H1: 3-0
19/09 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
16/09 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
14/09 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
10/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
06/09 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Atromitos

VĐQG Hy Lạp
02/11 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2026
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2026
H1: 3-1
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
13/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PanathinaikosPanathinaikos98011624T B T T T
2OlympiacosOlympiacos97111122T T T T T
3PAOK FCPAOK FC9603618T B T B T
4AthensAthens85211617H T T T B
5ArisAris9513-416H T T T B
6OFI CreteOFI Crete9513216H B B T T
7Kifisia FCKifisia FC9324-211T T B T B
8KalamataKalamata9324-411B T T B H
9IraklisIraklis9243-210H T B B H
10PanetolikosPanetolikos9306-99B B B B B
11LevadiakosLevadiakos9135-86B B H H T
12Asteras TripolisAsteras Tripolis9135-96H T B H B
13AtromitosAtromitos8125-35H B B B T
14NFC VolosNFC Volos9036-100B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow