Thứ Năm, 29/01/2026
Uros Racic
7
Monchu
22
Loren Moron
29
Konstantinos Goumas
38
Giannis Gianniotas
41
Alen Ozbolt (Kiến tạo: Guillermo Balzi)
46
Panagiotis Simelidis (Thay: Konstantinos Goumas)
46
Guillermo Balzi
60
Uros Racic (Kiến tạo: Monchu)
63
Panagiotis Liagas
65
Noah Fadiga
65
Sebastian Palacios
68
Hisham Layous (Thay: Guillermo Balzi)
69
Georgios Manthatis (Thay: Panagiotis Liagas)
69
Dudu (Thay: Gabriel Misehouy)
77
Lamarana Jallow (Thay: Enis Cokaj)
84
Fabricio Pedrozo (Thay: Sebastian Palacios)
84
Mamadou Gning (Thay: Uros Racic)
90
Giannis Gianniotas (Thay: Carles Perez)
90
Georgios Athanasiadis
90+1'
Ioannis Kosti (Kiến tạo: Panagiotis Simelidis)
90+3'
Ioannis Kosti
90+5'
Martin Hongla
90+7'

Thống kê trận đấu Aris vs Levadiakos

số liệu thống kê
Aris
Aris
Levadiakos
Levadiakos
45 Kiểm soát bóng 55
17 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
6 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aris vs Levadiakos

Tất cả (36)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Martin Hongla.

Thẻ vàng cho Martin Hongla.

90+5' Thẻ vàng cho Ioannis Kosti.

Thẻ vàng cho Ioannis Kosti.

90+4'

Panagiotis Simelidis đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A A O O O - Ioannis Kosti đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ioannis Kosti đã ghi bàn!

90+3'

Carles Perez rời sân và được thay thế bởi Giannis Gianniotas.

90+3'

Panagiotis Simelidis đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Ioannis Kosti đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ioannis Kosti đã ghi bàn!

90+3'

Uros Racic rời sân và được thay thế bởi Mamadou Gning.

90+1' Thẻ vàng cho Georgios Athanasiadis.

Thẻ vàng cho Georgios Athanasiadis.

84'

Sebastian Palacios rời sân và được thay thế bởi Fabricio Pedrozo.

84'

Enis Cokaj rời sân và được thay thế bởi Lamarana Jallow.

77'

Gabriel Misehouy rời sân và được thay thế bởi Dudu.

69'

Panagiotis Liagas rời sân và được thay thế bởi Georgios Manthatis.

69'

Guillermo Balzi rời sân và được thay thế bởi Hisham Layous.

68' Thẻ vàng cho Sebastian Palacios.

Thẻ vàng cho Sebastian Palacios.

65' Thẻ vàng cho Noah Fadiga.

Thẻ vàng cho Noah Fadiga.

65' Thẻ vàng cho Panagiotis Liagas.

Thẻ vàng cho Panagiotis Liagas.

64' V À A A O O O - Uros Racic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Uros Racic đã ghi bàn!

64'

Monchu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

63'

Monchu đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Aris vs Levadiakos

Aris (4-2-3-1): Giorgos Athanasiadis (33), Alvaro Tejero (15), Fabiano (4), Noah Sonko Sundberg (20), Noah Fadiga (27), Uros Racic (10), Martin Hongla (78), Carles Pérez (7), Monchu (8), Gabriel Misehouy (26), Loren Moron (80)

Levadiakos (4-4-1-1): Yuri Lodygin (12), Triantafyllos Tsapras (6), Panagiotis Liagas (24), Hordur Magnusson (32), Marios Vichos (3), Sebastian Palacios (34), Enis Cokaj (23), Ioannis Costi (18), Konstantinos Goumas (85), Guillermo Balzi (11), Alen Ozbolt (9)

Aris
Aris
4-2-3-1
33
Giorgos Athanasiadis
15
Alvaro Tejero
4
Fabiano
20
Noah Sonko Sundberg
27
Noah Fadiga
10
Uros Racic
78
Martin Hongla
7
Carles Pérez
8
Monchu
26
Gabriel Misehouy
80
Loren Moron
9
Alen Ozbolt
11
Guillermo Balzi
85
Konstantinos Goumas
18
Ioannis Costi
23
Enis Cokaj
34
Sebastian Palacios
3
Marios Vichos
32
Hordur Magnusson
24
Panagiotis Liagas
6
Triantafyllos Tsapras
12
Yuri Lodygin
Levadiakos
Levadiakos
4-4-1-1
Thay người
77’
Gabriel Misehouy
Dudu
46’
Konstantinos Goumas
Panagiotis Symelidis
90’
Uros Racic
Mamadou Gning
69’
Guillermo Balzi
Hisham Layous
90’
Carles Perez
Giannis Gianniotas
69’
Panagiotis Liagas
Giorgos Manthatis
84’
Enis Cokaj
Lamarana Jallow
84’
Sebastian Palacios
Fabricio Gabriel Pedrozo
Cầu thủ dự bị
Lovro Majkic
Hisham Layous
Emiliano Karaj
Lucas Nunes
Dudu
Giannis Sourdis
Konstantinos Galanopoulos
Georgios Kornezos
Michail Panagidis
Joel Abu Hanna
Anastasios Donis
Panagiotis Symelidis
Mamadou Gning
Stipe Juric
Martin Frydek
Aaron Tshibola
Giannis Gianniotas
Lamarana Jallow
Othman Boussaid
Giorgos Manthatis
Michalis Voriazidis
Taxiarchis Filon
Christos Kamtsis
Fabricio Gabriel Pedrozo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
22/08 - 2022
H1: 2-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
16/12 - 2022
H1: 1-0
VĐQG Hy Lạp
21/12 - 2022
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
11/01 - 2023
H1: 1-0
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2024
H1: 2-1
16/02 - 2025
H1: 1-1
26/10 - 2025
H1: 0-1
25/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Aris

VĐQG Hy Lạp
25/01 - 2026
H1: 1-0
18/01 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
15/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
12/01 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Hy Lạp
06/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
20/12 - 2025
15/12 - 2025
H1: 0-0
08/12 - 2025
H1: 2-1
Cúp quốc gia Hy Lạp
04/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
30/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Levadiakos

VĐQG Hy Lạp
25/01 - 2026
H1: 1-0
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
11/01 - 2026
22/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
01/12 - 2025
24/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens1814222044T T H T T
2OlympiacosOlympiacos1713312642T H H T T
3PAOK FCPAOK FC1713222541T B T T T
4LevadiakosLevadiakos1810532335T T T T H
5PanathinaikosPanathinaikos17755326T B T B H
6NFC VolosNFC Volos18819-625B T B B B
7ArisAris18576-422H T H B H
8Kifisia FCKifisia FC17476-219H H H H B
9OFI CreteOFI Crete176011-1018T B T B T
10AtromitosAtromitos18459-517T H B T H
11AE LarissaAE Larissa18378-1216B H H T T
12PanetolikosPanetolikos184311-1615B B B B B
13Asteras TripolisAsteras Tripolis17278-913H H B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC182214-338B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow