Chủ Nhật, 22/03/2026
Oleksandr Tymchyk (Kiến tạo: Oleksandr Zubkov)
22
Serhiy Sydorchuk
30
Hovhannes Harutyunyan (Thay: Vahan Bichakhchyan)
46
Oleksandr Pikhalyonok (Thay: Serhiy Sydorchuk)
46
Oleksandr Zubkov (Kiến tạo: Oleksandr Tymchyk)
57
Sergey Krivtsov
61
Zhirayr Shaghoyan (Thay: Tigran Barseghyan)
63
Artem Dovbyk (Thay: Roman Yaremchuk)
66
Andriy Yarmolenko (Thay: Viktor Tsigankov)
66
Artem Dovbyk (Kiến tạo: Oleksandr Zubkov)
69
Artak Dashyan
71
Mykhaylo Mudryk (Thay: Oleksandr Zubkov)
71
Taron Voskanyan (Thay: Hrayr Mkoyan)
75
Jordy Monroy Ararat (Thay: Zhirayr Margaryan)
75
Mykola Matviyenko (Thay: Sergey Krivtsov)
76
Danylo Ignatenko (Kiến tạo: Artem Dovbyk)
81
Artur Serobyan (Thay: Lucas Zelarayan)
82
Artem Dovbyk (Kiến tạo: Mykola Matviyenko)
84
Hovhannes Harutyunyan
88

Thống kê trận đấu Armenia vs Ukraine

số liệu thống kê
Armenia
Armenia
Ukraine
Ukraine
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 6
4 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
24 Ném biên 21
4 Chuyền dài 10
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 0
10 Phát bóng 5
5 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Armenia vs Ukraine

Tất cả (287)
90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Cầm bóng: Armenia: 41%, Ukraine: 59%.

90+2'

Danylo Ignatenko thực hiện pha xử lý và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

Quả phát bóng lên cho Armenia.

90+1'

Andre Calisir trở lại sân.

90+1'

Trò chơi được khởi động lại.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Andre Calisir dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.

90'

Cầm bóng: Armenia: 41%, Ukraine: 59%.

90'

Andre Calisir đang dính chấn thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.

89'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

89'

Andre Calisir thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

89'

Ukraine đang kiểm soát bóng.

88' Thẻ vàng cho Hovhannes Harutyunyan.

Thẻ vàng cho Hovhannes Harutyunyan.

88'

Thử thách nguy hiểm của Hovhannes Harutyunyan đến từ Armenia. Danylo Ignatenko vào cuối nhận được điều đó.

88'

Quả phát bóng lên cho Armenia.

88'

Vitalii Mykolenko cố gắng ghi bàn nhưng nỗ lực của anh ta chưa bao giờ đi sát được mục tiêu.

88'

Quả tạt của Andriy Yarmolenko bên phía Ukraine tìm thành công đồng đội trong vòng cấm.

87'

Ukraine đang kiểm soát bóng.

86'

Danylo Ignatenko thực hiện pha xử lý và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

86'

Artak Grigoryan thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

Đội hình xuất phát Armenia vs Ukraine

Armenia (4-4-2): David Yurchenko (1), Hovhannes Hambardzumyan (19), Hrayr Mkoyan (15), Andre Calisir (2), Zhirayr Margaryan (22), Tigran Barseghyan (11), Artak Dashyan (20), Artak Grigoryan (5), Khoren Bayramyan (7), Vahan Bichakhchyan (23), Lucas Zelarrayan (10)

Ukraine (3-4-2-1): Andriy Lunin (12), Illia Zabarnyi (13), Sergey Krivtsov (4), Taras Kacharaba (19), Oleksandr Tymchyk (18), Vitaliy Mykolenko (16), Serhiy Sydorchuk (5), Danylo Ignatenko (14), Viktor Tsygankov (15), Oleksandr Zubkov (20), Roman Yaremchuk (9)

Armenia
Armenia
4-4-2
1
David Yurchenko
19
Hovhannes Hambardzumyan
15
Hrayr Mkoyan
2
Andre Calisir
22
Zhirayr Margaryan
11
Tigran Barseghyan
20
Artak Dashyan
5
Artak Grigoryan
7
Khoren Bayramyan
23
Vahan Bichakhchyan
10
Lucas Zelarrayan
9
Roman Yaremchuk
20
Oleksandr Zubkov
15
Viktor Tsygankov
14
Danylo Ignatenko
5
Serhiy Sydorchuk
16
Vitaliy Mykolenko
18
Oleksandr Tymchyk
19
Taras Kacharaba
4
Sergey Krivtsov
13
Illia Zabarnyi
12
Andriy Lunin
Ukraine
Ukraine
3-4-2-1
Thay người
46’
Vahan Bichakhchyan
Hovhannes Harutyunyan
46’
Serhiy Sydorchuk
Oleksandr Pikhalyonok
63’
Tigran Barseghyan
Zhirayr Shaghoyan
66’
Viktor Tsigankov
Andriy Yarmolenko
75’
Hrayr Mkoyan
Taron Voskanyan
66’
Roman Yaremchuk
Artem Dovbyk
75’
Zhirayr Margaryan
Jordy Joao Monroy Ararat
71’
Oleksandr Zubkov
Mykhailo Mudryk
82’
Lucas Zelarayan
Artur Serobyan
76’
Sergey Krivtsov
Mykola Matvienko
Cầu thủ dự bị
Stanislav Buchnev
Evgen Volynets
Arsen Beglaryan
Dmytro Riznyk
Styopa Mkrtchyan
Valerii Bondar
Taron Voskanyan
Bogdan Mykhaylichenko
Jordy Joao Monroy Ararat
Taras Stepanenko
Karen Rafik Muradyan
Andriy Yarmolenko
Artur Serobyan
Ruslan Malinovskyi
Serob Galstyan
Mykhailo Mudryk
Hovhannes Harutyunyan
Artem Dovbyk
Hakob Hakobyan
Oleksandr Pikhalyonok
Zhirayr Shaghoyan
Oleksandr Karavaev
Sergey Mkrtchyan
Mykola Matvienko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
11/06 - 2022
H1: 0-0
24/09 - 2022
H1: 0-1

Thành tích gần đây Armenia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
16/11 - 2025
14/11 - 2025
H1: 0-1
15/10 - 2025
H1: 0-0
11/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
H1: 1-0
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
07/06 - 2025
H1: 1-2
Uefa Nations League
23/03 - 2025
H1: 5-0
21/03 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Ukraine

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
H1: 3-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow