Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Arne Sicker 17 | |
Maximilian Grosser (Kiến tạo: Arne Sicker) 23 | |
Joel Grodowski (Kiến tạo: Jannik Rochelt) 27 | |
J. Mijatović (Thay: J. Urbich) 46 | |
R. Heußer (Thay: J. Zé) 46 | |
L. Frenkert (Thay: A. Hoti) 46 | |
Aaron Opoku (Kiến tạo: Max Marie) 55 | |
Leon Jensen 56 | |
Tim Handwerker (Thay: Arne Sicker) 67 | |
Leon Schneider (Thay: Leon Jensen) 67 | |
Joel Grodowski 68 | |
Benjamin Boakye (Thay: Monju Momuluh) 72 | |
Felix Hagmann (Thay: Henri Koudossou) 72 | |
Sidi Sane (Thay: Aaron Opoku) 77 | |
Tristan Wagner (Thay: Florian Flick) 80 | |
Marvin Mehlem 86 |
Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs Eintracht Braunschweig


Diễn biến Arminia Bielefeld vs Eintracht Braunschweig
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Marvin Mehlem.
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi [player2].
Florian Flick rời sân và được thay thế bởi Tristan Wagner.
Aaron Opoku rời sân và được thay thế bởi Sidi Sane.
Henri Koudossou rời sân và được thay thế bởi Felix Hagmann.
Monju Momuluh rời sân và được thay thế bởi Benjamin Boakye.
Monju Momuluh rời sân và được thay thế bởi [player2].
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Joel Grodowski ghi bàn!
Leon Jensen rời sân và được thay thế bởi Leon Schneider.
Arne Sicker rời sân và được thay thế bởi Tim Handwerker.
Thẻ vàng cho Leon Jensen.
Max Marie đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aaron Opoku đã ghi bàn!
Jan Urbich rời sân và được thay thế bởi Jovan Mijatovic.
Junior Ze rời sân và được thay thế bởi Robin Heusser.
Andi Hoti rời sân và được thay thế bởi Lukas Frenkert.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jannik Rochelt đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs Eintracht Braunschweig
Arminia Bielefeld (5-4-1): Jonas Thomas Kersken (1), Maximilian Bauer (5), Stefano Russo (21), Maximilian Grosser (19), Henri Koudossou (7), Arne Sicker (17), Monju Momuluh (14), Leon Jensen (31), Marius Wörl (38), Jannik Rochelt (10), Joel Grodowski (11)
Eintracht Braunschweig (4-4-2): Ron-Thorben Hoffmann (1), Mehmet-Can Aydin (8), Kevin Ehlers (21), Andi Hoti (4), Fabio Di Michele (22), Arlet Ze (19), Florian Flick (6), Max Marie (15), Aaron Opoku (17), Yann Sturm (7), Jan Urbich (27)


| Thay người | |||
| 67’ | Arne Sicker Tim Handwerker | 46’ | Andi Hoti Lukas Frenkert |
| 67’ | Leon Jensen Leon Schneider | 46’ | Junior Ze Robin Heusser |
| 72’ | Henri Koudossou Felix Hagmann | 77’ | Aaron Opoku Sidi Guessor Sane |
| 72’ | Monju Momuluh Benjamin Boakye | ||
| 86’ | Joel Grodowski Marvin Mehlem | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Leo Oppermann | Benjamin Uphoff | ||
Tim Handwerker | Noah Katterbach | ||
Leon Schneider | Lukas Frenkert | ||
Felix Hagmann | Damjan Kovacevic | ||
Till Wegener | Sidi Guessor Sane | ||
Benjamin Boakye | Tristan Wagner | ||
Sam Schreck | Robin Heusser | ||
Marvin Mehlem | Lars Sidney Raebiger | ||
Isaiah Ahmad Young | Jovan Mijatovic | ||
Nhận định Arminia Bielefeld vs Eintracht Braunschweig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Thành tích gần đây Eintracht Braunschweig
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | 15 | 28 | T T H T T | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 21 | T H H B T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 11 | 19 | T H T H T | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 2 | 18 | T H T T B | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 8 | 17 | H T B T H | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | -1 | 15 | H H B H B | |
| 7 | 10 | 4 | 2 | 4 | 1 | 14 | H T T B T | |
| 8 | 10 | 2 | 6 | 2 | 0 | 12 | H T H H B | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -3 | 12 | H B T B T | |
| 10 | 10 | 3 | 2 | 5 | -3 | 11 | H H B T B | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | -3 | 11 | B B B H T | |
| 12 | 10 | 3 | 2 | 5 | -6 | 11 | T B H B T | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -8 | 11 | B B T B T | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -2 | 10 | H B H H B | |
| 15 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | B T B T B | |
| 16 | 10 | 2 | 3 | 5 | -10 | 9 | B T B H H | |
| 17 | 10 | 1 | 5 | 4 | -2 | 8 | H B H T B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
